NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài 2_Lớp 12_Hệ QT CSDL
Total questions: 14
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?
a)
A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
b)
B. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
c)
C. Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ
d)
D. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.
2.
Câu 2: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thực chất là:
a)
B. Ngôn ngữ C
b)
B. Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán
c)
C. Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL
d)
D. Ngôn ngữ lập trình Pascal
3.
Câu 3: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:
a)
A. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
b)
B. Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
c)
C. Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
d)
D. Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL
4.
Câu 4: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thực chất là:
a)
A. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin
b)
B. Ngôn ngữ SQL
c)
C. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin
d)
D. Ngôn ngữ bậc cao
5.
Câu 5: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:
a)
A. Khai báo biến.
b)
B. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL.
c)
C. Khai thác dữ liệu, cập nhật dữ liệu.
d)
D. Viết ra hệ quản trị CSDL.
6.
Câu 6: Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:
a)
A. SQL
b)
B. Access
c)
C. Foxpro
d)
D. Java
7.
Câu 7: Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?
a)
A. Duy trì tính nhất quán của CSDL
b)
B. Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)
c)
C. Khôi phục CSDL khi có sự cố
d)
D. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép
8.
Câu 8: Hệ QT CSDL không có chức năng nào sau đây?
a)
A. Cung cấp phần mềm diệt virut.
b)
B. Cung cấp mối trường tạo lập CSDL.
c)
C. Cung cấp mối trường cập nhật CSDL.
d)
D. Cung cấp mối trường khai thác CSDL.
9.
Câu 9: Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
A. Hệ QT CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL
b)
B. Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật.
c)
C. Hệ QT CSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành.
d)
D. Người quản trị CSDL phải hiểu biết sâu sắc và có kĩ năng tốt trong các lĩnh vực CSDL, hệ QT CSDL và môi trường hệ thống.
10.
Câu 10: Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?
a)
A. Người dùng
b)
B. Người lập trình ứng dụng
c)
C. Người QT CSDL
d)
D. Hệ điều hành.
11.
Câu 11: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?
a)
A. Người lập trình
b)
B. Người dùng
c)
C. Người quản trị
d)
D. Nguời quản trị CSDL
12.
Câu 12: Trong vai trò của con người khi làm việc với các hệ CSDL, người thiết kế và cấp phát quyền truy cập cơ sở dữ liệu, là người ?
a)
A. Người lập trình ứng dụng
b)
B. Người sử dụng (khách hàng)
c)
C. Người quản trị cơ sở dữ liệu
d)
D. Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính
13.
Câu 13: Chức năng của hệ QTCSDL?
a)
A. Cung cấp cách khai báo dữ liệu
b)
B. Duy trì tính nhất quán của dữ liệu
c)
C. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL, công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL.
d)
D. Tổ chức và điểu khiển các truy cập đồng thời
14.
Câu 14: Quy trình xây dựng CSDL là:
a)
A. Khảo sát ( Thiết kế ( Kiểm thử
b)
B. Khảo sát ( Kiểm thử ( Thiết kế
c)
C. Thiết kế ( Kiểm thử ( Khảo sát
d)
D. Thiết kế ( Khảo sát ( Kiểm thử
Reset
