WorksheetsChuyển đổi đơn vị
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
7 tấn = .......... kg
70
700
7000
70 000
3 tấn 25 kg = .......... kg
325
3025
3250
30025
1 m2 = .......... cm2
10
100
1000
10000
5dm2 3cm2 = .......... cm2
503
53
50
305
5 tấn 6kg = .... kg
5600
5006
506
3 hg= ..... dag
30
300
3000
354ha = ........ km2 ......... ha
35km2 4ha
30km2 54ha
3km2 54ha
35km2 40ha
4km 37m = ......... m
4370
4037
40 037
400 037
25 000m = ....... km
25 000
2500
250
25
15cm = ...... mm
15
150
1500
15 000
4000m = ...... hm
400
4
40
40 000
8300m = ....... dam
830
83
83 000
8300
6dm 6mm = ……… mm
(a)
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
400 tạ = (a) tấn
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
300 kg = ... tạ
(a)
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
12m2 9dm2 = ........ dm2
129
1209
1290
12900
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
12 000 hm2 = ........ km2
12
120
1200
12000
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
150 cm2 = ........ dm2 ...... cm2
15 dm2 5cm2
1 dm2 50 cm2
1 dm2 500 cm2
20km2 = ... ha
(a)
15ha = ... m2
(a)
