wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lơp 6 khtn

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Cách đặt thước nào sau đây đúng nhất?

a)
b)
c)
d)
2.

Đoạn thẳng 1, 2, 3 dài lần lượt bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

3cm, 4cm, 5cm

b)

2cm, 4cm, 5cm

c)

3cm, 4cm, 6cm

3.

Cây bút chì nào dài nhất?

a)
b)
c)
d)
4.

Chiếc bút chì trong hình dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

6cm

b)

7cm

c)

8cm

5.

Đoạn thẳng đã cho dài ...... cm.

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

6.

Em có thể dùng vật gì để đo chiều dài quyển sách Toán đang học?

a)

Com-pa

b)

Kính lúp

c)

Thước kẻ

d)

Ống nhòm

7.

Câu 6: Thuật ngữ “Ti vi 24 inches” để chỉ:

a)

A. chiều cao của màn hình tivi.

b)

B. Chiều rộng của màn hình tivi.

c)

C. đường chéo của màn hình tivi.

d)

D. Chiều rộng của cái tivi.

8.

Độ chia nhỏ nhất của thước là:

a)

A. giá trị cuối cùng ghi trên thước.

b)

B. giá trị nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

C. chiểu dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều sai.

9.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo dộ dài?

a)

Thước kẻ

b)

Thước cuộn

c)

Thước dây

d)

Cả 3 đáp án trên

10.

Giới hạn đo của thước là gì?

a)

Độ dài lớn nhất ghi trên thước

b)

Độ dài nhỏ nhất ghi trên thước

c)

Độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thước

d)

Độ dài giữa 2 vạch chia nhỏ nhất liên tiếp trên thước

11.

Chọn phương án SAI. Người ta sử dụng đơn vị đo độ dài là

a)

A. Mét

b)

B. Kilômét

c)

C. Mét khối

d)

D. Đềximét

12.

Trước khi đo độ dài của một vật, cần phải ước lượng độ dài cần đo để

a)

A. Chọn dụng cụ đo thích hợp.

b)

B. Chọn thước đo thích hợp.

c)

C. Đo chiều dài cho chính xác.

d)

D. Có cách đặt mắt cho đúng cách.

13.

Chọn câu trả lời đúng nhất

Nguyên nhân gây ra sai số khi đo chiều dài của một vật là

a)

Đặt thước không song song và cách xa vật.

b)

Đặt mắt nhìn lệch.

c)

Một đầu của vật không đặt đúng vạch số 0 của thước.

d)

Cả 3 nguyên nhân trên

14.

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

A. đềximét (dm).

b)

B. mét (m).

c)

C. centimét (cm).

d)

D. milimét (mm).

15.

Biển cảnh báo sau có ý nghĩa gì?

a)

Cấm lửa

b)

Chất dễ cháy

c)

Được dùng lửa

d)

Nguy hiểm lửa

16.

Đâu là biển báo cấm?

a)
b)
c)
d)
17.

Các biển báo trên có ý nghĩa gì?

a)

Cấm thực hiện.

b)

Cảnh báo nguy hiểm.

c)

Bắt buộc thực hiện.

d)

Không bắt buộc thực hiện.

18.

Biển báo dưới đây có ý nghĩa

a)

Chất dễ cháy

b)

Chất độc

c)

Chất độc sinh học

d)

Chất gây nổ

19.

Biển báo ở hình bên cho chúng ta biết điều gì?

a)

Chất độc

b)

Chất phóng xạ

c)

Chất gây nổ.

d)

Chất ăn mòn.

20.

Biển báo trên có ý nghĩa gì?

a)

Được đi giày

b)

Phải đi giày bảo hộ

c)

Không được đi giày

d)

Không phải đi giày bảo hộ

21.

Bạn nên làm gì nếu bạn không chắc chắn về hướng dẫn trong quá trình hoạt động trong phòng thực hành?

a)

Làm theo phỏng đoán chính xác nhất của bạn.

b)

Chỉ cần không làm thí nghiệm đó.

c)

Tạo thử nghiệm của riêng bạn

d)

Hỏi giáo viên

22.

Tóc dài trong phòng thí nghiệm phải -

a)

Cắt ngắn

b)

Giữ tóc bằng 1 tay

c)

Cứ để như vậy.

d)

Buộc lại bằng dây buộc tóc

23.

Các trò đùa trong lớp học là

a)

Sai quy tắc

b)

chấp nhận được

c)

Không nguy hiểm

d)

Chấp nhận được khi thực hành một mình

24.

Một học sinh đang thực hiện một cuộc điều tra có liên quan đến việc sử dụng hóa chất. Học sinh cần tránh những hành vi nào sau đây khi ở trong phòng thí nghiệm?

a)

Uống 1 lon nước ngọt

b)

Ghi chú bằng bút

c)

Dùng nước rửa đồ thuỷ tinh

d)

Yêu cầu sự trợ giúp của giáo viên

25.

Dọn dẹp và cất thiết bị sau khi hoàn thành thí nghiệm. Bỏ chất thải thí nghiệm vào đúng nơi quy định

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

26.

Ngửi hoặc nếm để tìm hiểu xem hóa chất có mùi, vị lạ không

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

27.

Kí hiệu nào cấm ăn uống trong phòng thí nghiệm?

a)
b)
c)
d)
28.

Biển báo nào bắt buộc thực hiện khi làm việc trong phòng thí nghiệm?

a)
b)
c)
d)
29.

Kính lúp đơn giản

a)

Gồm một tấm kính lồi (dày ở giữa, mỏng ở mép viền)

b)

Gồm một tấm kính lõm (mỏng ở giữa, dày ở mép viền)

c)

Gồm một tấm kính một mặt phẳng, một mặt lõm (mỏng ở giữa, dày ở mép viền)

d)

Gồm một tấm kính hai mặt phẳng đều nhau

30.

Công việc nào dưới đây không phù hợp với việc sử dụng kính lúp

a)

Người già đọc sách

b)

sửa chữa đồng hồ

c)

khâu vá

d)

quan sát một vật ở rất xa

31.

Kính lúp cầm tay phù hợp nhất với công việc nào dưới đây?

a)

đọc chữ nhỏ trong sách

b)

sửa chữa vi mạch điện tử

c)

sữa chữa đồng hồ

d)

xem trận đấu bóng đá từ khu vực khán đài

32.

Các phát biểu nào đúng khi sử dụng kính lúp?

(1) Đặt kính lúp xa vật mẫu, mắt nhìn vào mặt kính

(2) Đặt kính lúp gần sát vật mẫu, mắt nhìn vào mặt kính

(3) Từ từ dịch chuyển kính ra xa vật, cho đến khi nhìn thấy vật rõ nét

(4) Dịch chuyển kính lại gần vật theo ý muốn

a)

(1) (3)

b)

(2) (4)

c)

(1) (4)

d)

(2) (3)

33.

Những việc làm nào đúng khi bảo quản kính lúp?

a)

Lau kính bằng khăn bất kì

b)

Vệ sinh kính bằng khăn mềm

c)

Sử dụng nước sạch để vệ sinh kính

d)

Để kính dưới sàn nhà sau khi thực hành xong

34.

Những trường hợp nào ta cần sử dụng kính lúp?

a)

Quan sát gân lá cây

b)

Quan sát vi khuẩn

c)

Quan sát tế bào thịt cà chua

d)

Quan sát con bọ cánh cứng

35.

Chức năng của kính lúp là gì?

a)

Phóng to ảnh của vật được quan sát từ 3 đến 20 lần để quan sát vật có kích thước nhỏ

b)

Thu nhỏ ảnh của vật được quan sát từ 3 đến 30 lần để dễ dàng quan sát vật

c)

Phóng to ảnh của vật được quan sát để quan sát những vật ở rất xa

d)

Phóng to ảnh của vật được quan sát từ 200 đến 300 lần để quan sát những vật có kích thước nhỏ

36.

Người nào sau đây sử dụng loại kính lúp không phù hợp

a)

Chú Quang dùng kính lúp để bàn có đèn để sửa chữa bảng vi mạch điện tử

b)

Bạn Hoa dùng kính lúp đeo mắt để xem tivi

c)

Bạn Huy dùng kính lúp cầm tay để quan sát cây nấm

d)

Chú Sơn dùng kính lúp đeo mắt để sửa đồng hồ

37.

Đây là loại kính lúp nào?

a)

Kính lúp cầm tay.

b)

Kính lúp đeo mắt.

c)

Kính lúp để bàn.

38.

Có thể sử dụng kính lúp để quan sát vật nào sau đây

a)

Con voi

b)

Tế bào lá cây

c)

Xác một con muỗi

d)

Mặt trăng

39.

Câu 2: Khả năng phóng to ảnh của vật bằng kính hiển vi là?

a)

A. 3 – 20 lần.

b)

B. 10 – 200 lần.

c)

C. 20 – 100 lần.

d)

D. 40 – 3000 lần.

40.

Câu 3: Kể tên các 4 hệ thống của kính hiển vi?

(a)  

41.

Câu 4: Hệ thống quan trọng nhất của kính hiển vi là

a)

A. hệ thống điều chỉnh độ dịch chuyển của ống kính.

b)

B. hệ thống phóng đại.

c)

C. hệ thống giá đỡ.

d)

D. hệ thống chiếu sáng.

42.

Câu 4: Hệ thống quan trọng nhất của kính hiển vi là

a)

A. hệ thống điều chỉnh độ dịch chuyển của ống kính.

b)

B. hệ thống phóng đại.

c)

C. hệ thống giá đỡ.

d)

D. hệ thống chiếu sáng.

43.

Câu 5: Khi quan sát vật mẫu, tiêu bản được đặt lên bộ phận nào của kính hiển vi?

a)

A. Vật kính

b)

B. Thị kính

c)

C. Bàn kính

d)

D. Chân kính

44.

Câu 6: Tác dụng của dầu soi khi sử dụng vật kính trên 100 là gì?

a)

A. Bôi trơn mẫu vật

b)

B.Làm tăng độ triết quang của môi trường

c)

C. Cố định vật kính

d)

D. Không có tác dụng

45.

Câu 7: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: Trong cấu tạo của kính hiển vi, ... là bộ phận để mắt nhìn vào khi quan sát vật mẫu.

(a)  

46.

Câu 8: Khi sử dụng và bảo quản kính hiển vi, chúng ta cần lưu ý điều gì?

a)

A. Khi vặn ốc to để đưa vật kính đến gần tiêu bản cần cẩn thận không để mặt của vật kính chạm vào tiêu bản.

b)

B. Khi di chuyển kính thì phải dùng cả 2 tay: một tay đỡ chân kính, một tay cầm chắc thân kính.

c)

C. Sau khi dùng cần lấy khăn bông sạch lau bàn kính, chân kính, thân kính.

d)

D. Tất cả các phương án trên.

47.

Đơn vị đo khối lượng chính thức của nước ta là:

a)

gam

b)

kilogam

c)

tấn

d)

yến

48.

1 lạng bằng bằng bao nhiêu g?

a)

A. 10g

b)

B. 100g

c)

C. 1000g

d)

D. 10000g

49.

Câu 1: Loại cân thích hợp dùng để cân trái cây ở chợ là:

a)
b)
c)
d)
50.

Trên vỏ một túi đường có ghi 200g, con số này có ý nghĩa gì?

a)

Khối lượng đường trong túi là 200 g

b)

Khối lượng của túi đường là 200 g

c)

Sức nặng của túi đường.

d)

Thể tích của túi đường.

51.

2065g = (a)   kg

52.

Trên vỏ một hộp thịt hộp có ghi 350g. Số liệu đó chỉ:

a)

A. thể tích của cả hộp thịt

b)

B. khối lượng của thịt trong hộp và khối lượng của hộp.

c)

C. khối lượng của cả hộp thịt

d)

D. khối lượng của thịt trong hộp không tính khối lượng vỏ hộp

53.

Trước một chiếc cầu có một biển báo giao thông ghi 3T, con số 3T này có ý nghĩa gì?

a)

Xe có trên 30 người ngồi thì không được đi qua cầu

b)

Khối lượng toàn bộ (của cả xe và hàng) trên 3 tấn thì không được đi qua cầu.

c)

Khối lượng của xe dưới 3 tấn thì không được đi qua cầu

d)

Xe có khối lượng trên 3 tạ thì không được đi qua cầu

54.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

0,6 kg = (a)   g

55.

2 tấn = .... kg

a)

20

b)

200

c)

2000

d)

0,002

56.

Để đo khối lượng cơ thể mình, chúng ta sử dụng .......

a)

cân tiểu li

b)

cân đòn

c)

cân y tế

d)

cân robecvan

57.

Đổi: 15 phút = ...... giây

a)

800

b)

900

c)

1000

d)

1200

58.

Đổi 8100 (s) = ....... (h)

a)

3,5

b)

2,25

c)

2,5

d)

3,25

59.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta hiện nay là gì?

a)

giây (s)

b)

phút (min)

c)

giờ (h)

d)

năm

60.

Đâu không phải là đơn vị đo thời gian?

a)

phút

b)

dặm

c)

tích tắc

d)

tháng

61.

Một ngày bằng bao nhiêu giây?

a)

84600 s

b)

86400 s

c)

86600 s

d)

84400 s

62.

Đồng hồ này có tên là gì?

a)

Đồng hồ đeo tay

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ cát

d)

Đồng hồ bấm giây

63.

Để đo thời gian chạy của vận động viên khi chạy 100m, loại đồng hồ thích hợp nhất là?

a)

Đồng hồ để bàn

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Đồng hồ cát

64.

Khi đo thời gian chạy 100m của bạn Nguyên trong giờ thể dục, em sẽ đo khoảng thời gian:

a)

Từ lúc bạn Nguyên lấy đà chạy đến khi bạn về đích

b)

Từ lúc có lệnh xuất phát đến khi bạn về đích

c)

Bạn Nguyên chạy 50m rồi nhân đôi

d)

Bạn Nguyên chạy 200m rồi chia đôi

65.

Loại đồng hồ thích hợp để đo thời gian một tiết học là?

a)

Đồng hồ treo tường

b)

Đồng hồ đeo tay

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Cả đồng hồ đeo tay và đồng hồ treo tường

66.

Khi đi từ nhà đến trường, thì loại đồng hồ thích hợp dùng để đo thời gian là đồng hồ nào?

a)

Đồng hồ cát

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Đồng hồ đeo tay và đồng hồ treo tường