Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ANH 8 (No3)

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

speciality

a)

đặc sản

b)

nhà sàn

c)

truyền thống

d)

ý nghĩa

2.

ruộng bậc thang

a)

terraced field

b)

waterwheel

c)

stilt house

d)

stair

3.

complicated

a)

phức tạp, rắc rối

b)

cơ bản, cơ sở

c)

tò mò, hiếu kỳ

d)

truyền thống

4.

chính, chủ yếu

a)

major

b)

minor

c)

ethnic

d)

diverse

5.

insignificant

a)

vô nghĩa

b)

có ý nghĩa

c)

chủ yếu

d)

thứ yếu

6.

multicultural

a)

đa văn hóa

b)

có ý nghĩa

c)

độc nhất

d)

thứ yếu

7.

một cách tò mò

a)

curiously

b)

specially

c)

traditionally

d)

basically

8.

tùy chọn, tùy biến

a)

customise

b)

signify

c)

complicate

d)

hunt

9.

thu thập, tập hợp, hái lượm

a)

gather

b)

signify

c)

diversify

d)

hunt

10.

recognise

a)

công nhận, thừa nhận

b)

tập hợp

c)

tùy biến

d)

rắc rối

11.

thiểu số

a)

minority

b)

majority

c)

ethnic group

d)

custom

12.

Choose the best answer


................ is a large piece of furniture where you can hang your clothes.

a)

Wardrobe

b)

Refrigerator

c)

Desk

d)

Counter

13.

Choose the best answer


Let me................. your bag.

a)

carry

b)

to carry

c)

to carrying

d)

carrying

14.

Choose the best answer


It’ll take me an hour to do the household ................

a)

work

b)

chores

c)

job

d)

exercises

15.

Choose the best answer


The ............... put too much salt in the food.

a)

cook

b)

cooker

c)

stove

d)

oven

16.

Choose the best answer


The Gong Festival is held ................. in the Central Highlands.

a)

year

b)

which

c)

annual

d)

annually

17.

Choose the best answer


The crops ................ on the weather.

a)

depend heavy

b)

depend heavily

c)

affect heavy

d)

affect heavily

18.

Choose the best answer


Mai studies Maths a little bit ................

a)

bad

b)

badly

c)

good

d)

smartly

19.

Choose the best answer


During the festival, they fly many ............. kites in different shapes and sizes.

a)

colour

b)

colourless

c)

colourful

d)

colouring

20.

Choose the best answer


An old woman was .............. the goats up the mountainside.

a)

riding

b)

taking

c)

herding

d)

running

21.

shawl

a)
b)
c)
d)
22.

_ _ _ _ dance

a)

folk

b)

falk

c)

foul

d)

faul

23.

______dress did she buy? -The red or the blue one?

a)

What

b)

Whose

c)

Which

d)

Where

24.

We stopped playing tennis ……. the rain.

a)

because of

b)

because

c)

so

d)

but

25.

It was all …….. her that we got into trouble

a)

because of

b)

because

c)

so

d)

but

26.

We had to hurry indoors …… it was raining

a)

because of

b)

because

c)

although

d)

however

27.

We didn’t arrive until seven o’clock …….. the traffic was terrible.

a)

so

b)

because

c)

although

d)

too

28.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

29.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

c)

tính từ - r

30.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

đổi y thành i và thêm er sau tính từ

c)

tính từ - r

d)

more + tính từ

31.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

32.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là et, ow, le, er, y (VD: clever, quiet, simple,...) , thì...

a)

A. áp dụng quy tắc như tính từ ngắn

b)

B. more + tính từ

c)

C. gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

33.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...

a)

áp dụng quy tắc như tính từ ngắn

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

34.

Mẫu nào sau đây là dạng đúng của câu so sánh:

a)

S(1) + be + tính từ so sánh + S(2)

b)

S(1) + tính từ so sánh + S(2)

c)

S(1) + tính từ so sánh + than + S(2)

d)

S(1) + be + tính từ so sánh + than + S(2)

35.

Tính từ so sánh của "thin"

a)

more thin

b)

thiner

c)

thinner

36.

Tính từ so sánh của "harmful"

a)

more harmful

b)

harmfuller

c)

harmfuler

37.

Tính từ so sánh của "healthy"

a)

more healthy

b)

healthyer

c)

healthier

38.

Tính từ so sánh của "large"

a)

more large

b)

larger

c)

largeer

39.

Tính từ so sánh của "clever"

a)

more clever

b)

cleverer

40.

Tính từ so sánh của "quiet"

a)

more quiet

b)

quieter

41.

This novel is (a)   than that one. (interesting)

42.

Which is (strong) (a)   , a tiger or a lion?

43.

This old town is (a)   than that one. (peaceful)

44.

This assignment is (a)   than that one. (easy)

45.

The street here is (a)   than that one. (wide)

46.

This room is (a)   than that room. (dirty)

47.

Viết câu so sánh:

Mai/ young/ than / her sister.

(a)  

48.

Các từ nhấn mạnh của so sánh hơn gồm

a)

far

b)

many

c)

more

d)

much

e)

a lot

49.

Chọn câu đáp án đúng:

a)

She is far prettier than her sister.

b)

She is more prettier than her sister.

c)

She is a lot prettier than her sister.

d)

She is much prettier than her sister.

e)

She is prettier than her sister.

50.

Chọn câu đáp án đúng:

a)

This girl is more beautifuller than that one.

b)

This girl is more beautiful than that one.

c)

This girl is more beautifull than that one.

d)

This girl is more much beautifuller than that one.

51.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

My Tam sings ……….. among the singers I have ever known.

a)

the most beautiful

b)

the more beautiful

c)

the most beautifully

d)

the more beautifully

52.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

Jupiter is the ...................................... planet in the solar system.

a)

the biggest

b)

the bigger

c)

bigger

d)

biggest

53.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

My house is .........................................than hers.

a)

cheap than

b)

cheaper

c)

more cheap than

d)

cheaper than

54.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

He runs …................................… in my class.

a)

the slowest

b)

the most slow

c)

the slowly

d)

the most slowly

55.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

Mary is ................................smart as Peter.

a)

more

b)

the most

c)

much

d)

as

56.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

It is ................................. in the city than it is in the country.

a)

much more noisy

b)

more noisier

c)

much noisier

d)

more much noisier

57.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

Peter is ............................................. student in my class.

a)

most hard-working

b)

more hard-working

c)

the most hard-working

d)

as hard-working

58.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

The English test was .................................... than I thought it would be.

a)

the easier

b)

more easy

c)

the easiest

d)

a lot easier

59.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

She is ....................................... singer I’ve ever met.

a)

worse

b)

bad

c)

the worst

d)

badly

60.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

History is thought to be .................................... than Math.

a)

harder

b)

the more hard

c)

hardest

d)

the hardest

61.

Cho dang so sánh đúng của từ trong ngoặc.

A dictionary is (thick)……………………….. than a notebook.

(a)  

62.

Cho dang so sánh đúng của từ trong ngoặc.

This girl is the (thin)………………………… in her class.

(a)  

63.

Chọn câu đồng nghĩa

Sally is the cleverest student in the class.

a)

Nobody in the class is cleverer than Sally.

b)

Nobody in the class is as clever as Sally.

c)

Every student in Sally's class is cleverer than her.

64.

Mary cooks _________________ her mum.

a)

as well as

b)

better as

c)

gooder than

d)

the best

65.

CHOOSE THE BEST ANSWER ( chọn câu trả lời đúng nhất)

Tính từ dài là tính từ

a)

Có 1 âm tiết

b)

Có 2 âm tiết

c)

Có 2 âm tiết KHÔNG kết thúc = y, ow, er, le, et.

d)

Có 2 hoặc 3 âm tiết

66.

CHOOSE THE BEST ANSWER ( chọn câu trả lời đúng nhất)

Tính từ ngắn là tính từ

a)

Có 2 âm tiết

b)

Có 3 âm tiết

c)

Có từ 3 âm tiết trở lên

d)

Có 2 âm tiết kết thúc bằng y, ow, er, le, et

67.

CHOOSE THE BEST ANSWER ( chọn câu trả lời đúng nhất)

trạng từ ngắn là trạng từ

a)

Có 1 âm tiết

b)

Có 2 âm tiết

c)

Có 3 âm tiết

d)

Có 4 âm tiết

68.

CHOOSE THE BEST ANSWER ( chọn câu trả lời đúng nhất)

trạng từ dài là trạng từ

a)

Có 1 âm tiết

b)

Có 2 âm tiết trở lên

c)

Có 3 âm tiết trở lên

d)

Có 4 âm tiết trở lên

69.

So sánh hơn của trạng từ (slowly) là

a)

slowlier

b)

more slowly

70.

So sánh hơn của trạng từ (well) là

a)

weller

b)

better

71.

Công thức so sánh hơn của trạng từ ngắn là:

a)

S1 + V + as + ADV + as + S2

b)

S1 + V + ADV.er + than + S2

c)

S1 + V + more ADV + than + S2

72.

Hotels have developed …………………… restaurants.

a)

as rapidly as

b)

so rapidly as

c)

as rapid as

d)

more rapid

73.

Jim is the ................. in his class.

a)

clever

b)

cleverest

c)

cleverer

d)

more clever

74.

Last year it wasn’t as cold as this year.

a)

This year it is as cold as last year.

b)

This year it is not colder than last year.

c)

This year it colder than last year.

d)

This year it more colder than last year.

75.

A super market is …………………… a shopping center.

a)

less convenient as

b)

less convenient than

c)

not so convenient than

d)

the most convenient as

76.

So sánh ngang bằng dùng để miêu tả ............về một hoặc nhiều thuộc tính nào đó.

a)

A.hai đối tượng giống nhau hoặc bằng nhau

b)

B. hai đối tượng khác nhau

c)

C. đối tượng này hơn đối tượng kia về

d)

D.so sánh một cái gi đó hơn tất cả những cái khác

77.

So sánh hơn là so sánh ........... về một hoặc nhiều thuộc tính nào đó.

a)

A.hai đối tượng giống nhau hoặc bằng nhau

b)

B.hai đối tượng khác nhau

c)

C.đối tượng này hơn đối tượng kia

d)

D.một cái gì đó hơn tất cả

78.

So sánh nhất là khi chúng ta so sánh một cái gì đó là .............(ít nhất từ ba đối tượng so sánh trở lên), như là tốt nhất, đẹp nhất....

a)

A.so sánh một cái gì đó giống nhau

b)

B.so sánh hai đối tượng khác nhau

c)

C.so sánh đối tượng này hơn đối tượng kia

d)

D.hơn tất cả những cái khác

79.

Khi so sánh bằng với tính từ và trạng từ ta dùng:

a)

A. so/as + adj/adv + as

b)

B. short adj/adv + er + than

c)

C.more + long ajdj/adv + than

d)

D. the most + long adj/adv

80.

khi so sánh hơn nhất với tính từ ngắn ta thêm đuôi:

a)

A. est

b)

B. er

c)

C.or

d)

D.ist

81.

the most + long adj/adv :được dùng trong dạng so sánh nào?

a)

A. so sánh bằng

b)

B.so sánh hơn với tính từ dài

c)

C.so sánh hơn nhất với tính từ dài

d)

.D. so sánh hơn nhất với tính từ ngắn

82.

adj + er and adj + er được dùng trong dạng so sánh nào?

a)

A.so sánh hơn với tính từ ngắn

b)

B.so sánh lũy tiến( càng ngày càng) với tính từ ngắn

c)

C.so sánh lũy tiến( càng ngày càng) với tính từ dài

d)

D.so sánh đồng tiến( càng ...càng)

83.

câu: she is more and more attractive. được dùng ở dạng so sánh nào?

a)

A.so sánh bằng

b)

B.so sánh hơn với tính từ dài

c)

C.so sánh lũy tiến với tính từ dài

d)

D.so sánh hơn nhất với tính từ dài

84.

Câu nào dưới đay là dạng so sánh đồng tiến( càng ...càng)?

a)

A. She learns as well as her sister does.

b)

B.He learns harder than his elder brother does.

c)

C.My mother is the most beautiful (woman) in the world.

d)

D.The more difficult the exercise is, the more interesting it is.

85.

He drives______ his brother.

a)

A. more careful than

b)

B. more carefully

c)

C. more carefully than

d)

D. as careful as

86.

______ you study for these exams, _______you will do.

a)

A. The harder / the better

b)

B. The more / the much

c)

C. The hardest / the best

d)

The more hard / the more good,

87.

Câu nào dưới đây là đúng?

a)

A. She can pronounce English words more correct than she could last term

b)

B. She can pronounce English words more correctly than she could last term

c)

C. She can pronounce English words more correcter than she could last term

d)

D. She can pronounce English words more correct as she could last term

88.

Câu nào dưới đây là đúng?

a)

A.Ha Anh can now speak English more well than the last time I met him

b)

B.Ha Anh can now speak English as good as the last time I met him

c)

C.Ha Anh can now speak English better than the last time I met him

d)

D.Ha Anh can now speak English better the last time I met him