wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ca dao

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

“ .... như chẽn lúa đòng đòng.

Phất phơ giữa ngọn nắng hồng ban mai.”

a)

Thân em

b)

Thân cò

c)

Thương em

d)

Thương thân

2.

“Thân em như ...

Người thanh rửa mặt, người phàm rửa chân.”

a)

hạt mưa sa

b)

giếng giữa đàng

c)

giếng giữa làng

d)

hạt mưa rào

3.

“... như hạt mưa sa

Hạt vào đài các , hạt ra ruộng cày”

a)

Thân cò

b)

Thương em

c)

Thương thân

d)

Thân em

4.

“Nước non lận đận một mình

... lên thác xuống ghềnh bấy nay

Ai làm cho bể kia đầy,

Cho ao kia cạn, cho gầy cò con”

a)

Con cò

b)

Cò con

c)

Thân cò

d)

Thương cò

5.

"... ra đứng ngõ sau

Trông về quê mẹ ruột đau chín chiều”

a)

Hằng ngày

b)

Chiều chiều

c)

Ngày ngày

d)

Chiều nay

6.

"Hỡi cô tát nước ....

Sao cô lại múc trăng vàng đổ đi? "

a)

bên làng

b)

đầu làng

c)

bên đàng

d)

đầu đình

7.

" Ba đồng một mớ đàn ông

Đem bỏ vào lồng cho kiến nó tha

... một mụ đàn bà

Đem về mà trải chiếu hoa cho ngồi"

a)

Ba trăm

b)

Ba hào

c)

Ba đồng

d)

Ba xu

8.

“Công cha, áo mẹ, ...

Gắng công mà học có ngày thành danh”.

a)

chữ thầy

b)

ơn thầy

c)

nghĩa thầy

d)

đạo thầy

9.

“....sông rộng một gang

Bắc cầu dải yếm để chàng sang chơi”

a)

Giá như

b)

Mong rằng

c)

Cầu cho

d)

Ước gì

10.

Ra đường thấy .... rơi

Hai tay nâng lấy, cũ người mới ta

a)

cánh hoa

b)

chiếc lá

c)

cánh hồng

d)

nụ hồng