Font size
WorksheetsEnglish 11 Unit 2
Total questions: 40
Worksheet time: 13mins
(v): có tác dụng, có ảnh hưởng
(a)
(v): coi trọng, đánh giá cao
(a)
(n): sự coi trọng, sự đánh giá cao
(a)
(adv): ngay lập tức = immediately
(a)
(n): thái độ
(a)
(n): sự tự tin, sự tin tưởng
(a)
(adj): tự tin, tin tưởng
(a)
(adv): một cách tự tin
(a)
(n): vải bông
(a)
(v): làm ai bối rối, xấu hổ
(a)
(adj): bị bối rối, xấu hổ
(a)
(adj): gây bối rối, xấu hổ
(a)
(n): sự bối rối hoặc xấu hổ
(a)
(adj): chính xác
(a)
(adv): một cách chính xác
(a)
(n):kinh nghiệm; (v) trải nghiệm
(a)
(adj): giàu kinh nghiệm
(a)
(adj): cao độ
(a)
(adv): cực kỳ
(a)
(n): mũ mểm
(a)
(v): lên xe buýt
(a)
(v):liếc nhìn;(n): cái liếc mắt
(a)
(n): thẩn tượng
(a)
(v): thần tượng hóa người nào
(a)
(v): tưởng tượng
(a)
(adj): được tưởng tượng (không thật)
(a)
(adj): giàu trí tưởng tượng
(a)
(n): sự tưởng tượng hoặc trí tưởng tượng
(a)
(v): làm ẩm ĩ lên
(a)
(v): chắc chắn
(a)
(n): tiển giấy; tờ giấy bạc
(a)
(v): để ý; nhận thấy.
(a)
(v): chỉ tày vào
(a)
(v): bão vệ; che chở
(a)
(n): sự bão vệ; sự che chở
(a)
(v): hành động lén lút
(a)
(adj): lén lút; gian xảo
(a)
(adv): một cách lén lút
(a)
(v): quay di
(a)
(n): một xấp (tiển hoặc giấy)
(a)
