wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English 11 Unit 2

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

(v): có tác dụng, có ảnh hưởng

(a)  

2.

(v): coi trọng, đánh giá cao

(a)  

3.

(n): sự coi trọng, sự đánh giá cao

(a)  

4.

(adv): ngay lập tức = immediately

(a)  

5.

(n): thái độ

(a)  

6.

(n): sự tự tin, sự tin tưởng

(a)  

7.

(adj): tự tin, tin tưởng

(a)  

8.

(adv): một cách tự tin

(a)  

9.

(n): vải bông

(a)  

10.

(v): làm ai bối rối, xấu hổ

(a)  

11.

(adj): bị bối rối, xấu hổ

(a)  

12.

(adj): gây bối rối, xấu hổ

(a)  

13.

(n): sự bối rối hoặc xấu hổ

(a)  

14.

(adj): chính xác

(a)  

15.

(adv): một cách chính xác

(a)  

16.

(n):kinh nghiệm; (v) trải nghiệm

(a)  

17.

(adj): giàu kinh nghiệm

(a)  

18.

(adj): cao độ

(a)  

19.

(adv): cực kỳ

(a)  

20.

(n): mũ mểm

(a)  

21.

(v): lên xe buýt

(a)  

22.

(v):liếc nhìn;(n): cái liếc mắt

(a)  

23.

(n): thẩn tượng

(a)  

24.

(v): thần tượng hóa người nào

(a)  

25.

(v): tưởng tượng

(a)  

26.

(adj): được tưởng tượng (không thật)

(a)  

27.

(adj): giàu trí tưởng tượng

(a)  

28.

(n): sự tưởng tượng hoặc trí tưởng tượng

(a)  

29.

(v): làm ẩm ĩ lên

(a)  

30.

(v): chắc chắn

(a)  

31.

(n): tiển giấy; tờ giấy bạc

(a)  

32.

(v): để ý; nhận thấy.

(a)  

33.

(v): chỉ tày vào

(a)  

34.

(v): bão vệ; che chở

(a)  

35.

(n): sự bão vệ; sự che chở

(a)  

36.

(v): hành động lén lút

(a)  

37.

(adj): lén lút; gian xảo

(a)  

38.

(adv): một cách lén lút

(a)  

39.

(v): quay di

(a)  

40.

(n): một xấp (tiển hoặc giấy)

(a)