NEW
Font size
WorksheetsHỆ THỐNG CÂU HỎI ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Môi trường nào có thảm thực vật thay đổi dần về phía 2 chí tuyến?
A.
Nhiệt đới.
B.
nhiệt đới gió mùa.
C.
địa trung hải.
D.
xích đạo ẩm.
Lượng mưa trung bình năm của môi trường xích đạo ẩm
A.
1500-2500 mm
B.
1000-1500 mm
C.
2000-2500 mm
D.
500-1000 mm
Tên một loài động vật chỉ sống ở châu Nam Cực:
A.
hươu Bắc Cực.
B.
chim cánh cụt.
C.
tuần lộc.
D.
gấu trắng.
Lượng mưa giảm dần, mùa hạ nóng, mùa đông lạnh, có nhiều tuyết rơi là đặc điểm của môi trường
A.
địa trung hải.
B.
ôn đới hải dương.
C.
ôn đới lục địa.
D.
cận nhiệt lục địa.
Đới nóng có băng tuyết bao phủ vĩnh viễn ở độ cao
A.
5000 m.
B.
5500 m.
C.
6500 m.
D.
6000 m.
Trên thế giới khu vực có khí hậu hoang mạc phân bố chủ yếu ở đâu?
A.
Dọc đường Xích Đạo .
B.
Dọc 2 vòng cực.
C.
Ven biển.
D.
Dọc 2 chí tuyến.
Phần lớn diện tích đất nổi ở đới ôn hòa nằm ở
A.
nửa cầu Bắc.
B.
nửa cầu Nam.
C.
dọc chí tuyến Bắc.
D.
dọc vòng cực Bắc
Ở vùng bắc Cực, mặt biển đóng một lớp băng dày
A.
10 m
B.
20 m
C.
30 m
D.
40 m
Sự phân tầng thực vật theo độ cao là do sự thay đổi của
A.
đất đai theo độ cao.
B.
không khí theo độ cao.
C.
nhiệt độ theo độ cao.
D.
khí áp theo độ cao.
Đại dương nhỏ nhất thế giới là
A.
Thái Bình Dương.
B.
Ấn Độ Dương .
C.
Đại Tây Dương .
C.
D.
Bắc Băng Dương .
Môi trường có nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mùa gió, thời tiết diễn biến thất thường
A.
Nhiệt đới.
B.
nhiệt đới gió mùa..
C.
ôn đới hải dương.
D.
hoang mạc.
Môi trường xích đạo ẩm có khí hậu
A.
lạnh và ẩm ướt.
B.
nóng, ẩm và mưa quanh năm.
C.
nóng, ẩm và mưa theo mùa.
D.
khô lạnh.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với môi trường nhiệt đới?
A.
Càng xa xích đạo, lượng mưa càng tăng.
B.
Càng xa xích đạo, thực vật càng thưa.
C.
Càng gần chí tuyến, biên độ nhiệt càng lớn.
D.
Trong năm có hai lần nhiệt độ tăng cao vào lúc Mặt Trời đi qua thiên đỉnh.
Rừng lá kim và rừng hỗn giao là thảm thực vật tiêu biểu của môi trường
A.
ôn đới hải dương.
B.
địa trung hải.
C.
ôn đới lục địa..
D.
cận nhiêt lục địa.
Khối băng lớn được tách ra từ rìa của khiên băng trôi trên biển cả năm vẫn chưa tan hết gọi là
A.
biển băng.
B.
tảng băng trôi.
C.
thềm băng.
D.
núi băng.
Châu Nam Cực và đảo Grơn-len, băng tuyết đóng thành khiên băng dày
A.
1000 m.
B.
2000 m.
C.
2500 m
D.
1500 m.
Ở vùng đài nguyên phương Bắc, thực vật chỉ phát triển được ở khu vực nào vào mùa hạ?
A.
Ven biển.
B.
Thung lũng..
C.
Cao nguyên.
D.
Đồng bằng.
Tác động của dòng biển nóng làm cho khí hậu và thời tiết ở các vùng ven biển mà chúng đi qua có
A.
lượng mưa rất ít .
B.
nhiệt độ tăng giảm đột ngột.
C.
nhiệt độ hạ xuống đột ngột.
D.
lượng mưa tương đối nhiều.
Nhiệt độ ở đỉnh núi là bao nhiêu khi chân núi có nhiệt độ là 280C ngọn núi có độ cao là 3000m?
A. 100C
B. 180C
C. 240C
D. 60C
Hoang mạc lớn nhất thế giới?
A. Xa-ha-ra.
B. Gô - Bi.
C.Ca-la-ha-ri
D. Ka- rô
Sự chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm ở hoang mạc như thế nào ?
A. Lớn.
B. Rất lớn
C. Thấp
D. Rất thấp
Diện tích biển và đại dương gấp mấy lần diện tích các lục địa ?
A. 1 lần
B. 2 lần
C. 3 lần
D. 4 lần
Ở vùng núi, lên cao 10km nhiệt độ, không khí giảm bao nhiêu độ C (°C)?
A. 0,006 °C
B. 0,6 °C
C. 6 °C
C. 60 °C
Hoang mạc có ở hầu hết các châu lục và chiếm:
A. Gần 1/3 diện tích đất nổi của Trái Đất.
C. Gần 1/4 diện tích đất nổi của Trái Đất.
C. Gần 1/4 diện tích đất nổi của Trái Đất.
D. Gần 1/5 diện tích đất nổi của Trái Đất.
Ý nào sau đây không đúng về vị trí các hoang mạc trên thế giới:
A. Tập trung dọc theo hai đường chí tuyến
B. Nơi có các dòng biển lạnh cháy qua
C. Nằm sâu trong nội địa
D. Nơi có các dòng biển nóng chảy qua
Xét về diện tích, châu Đại Dương xếp thứ mấy thế giới?
A. 3 lần
B. 4 lần
C. 5 lần
D. 6 lần
“Chuyển động của cồn cát trong hoang mạc” là do:
A. Do độ dốc.
B. Do nước chảy.
C. Do gió thổi.
D. Do nước mưa.
Câu 30: Biển ở phía Đông Việt Nam có tên là gì?
A. Biển Đen.
B. Biển Đỏ.
C. Biển Đông
D. Biển Bắc
Xa van(đồng cỏ cao nhiệt đới) là thảm thực vật tiêu biểu cho môi trường
A.
xích đạo ẩm.
B.
cận nhiệt.
C.
nhiệt đới.
D.
nhiệt đới gió mùa.
Châu lục nằm hoàn toàn ở nửa cầu Nam là
A.
châu Âu.
B.
châu Mĩ.
C.
châu Nam Cực.
D.
châu Á.
