wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GKI - LÝ 10

Total questions: 26

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng. Hệ quy chiếu bao gồm

a)

A. khoảng thời gian, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

b)

B. vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

c)

C. vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và vị trí.

d)

D. vật làm mốc, hệ toạ độ, vị trí và đồng hồ.

 

2.

Câu 6. Đâu là công thức tính quãng đường của chuyển động thẳng đều?

a)

A. s = vt.

b)

B. s = x0 + vt.

c)

C. s = v/t.

d)

D. s = v.

3.

Đơn vị của vận tốc là

                                                  

a)

A. m.s2.                

b)

B. m.s.

c)

  C. m/s2.     

d)

D. m/s.

4.

Trong trường hợp nào sau đây không thể coi vật chuyển động là chất điểm?

a)

A. Viên đạn chuyển động trong không khí.

b)

B. Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời.

c)

C. Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một tòa nhà xuống đất.

d)

D. Trái Đất trong chuyển động tự quay của nó.

5.

Phương trình nào sau đây mô tả chuyển động thẳng đều?

a)

A. x = 2t + 3.

b)

B. x = 5t2.

c)

C. x = 6.

d)

D. v = 4t −1.

6.

Chọn đáp án sai. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có

a)

A. quỹ đạo là một đường thẳng.

b)

B. độ lớn vận tốc tăng đều theo thời gian.

c)

C. các véc tơ vận tốc và gia tốc luôn cùng chiều.

d)

D. độ lớn vận tốc giảm đều theo thời gian.

7.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có vận tốc ban đầu là v0, gia tốc là a. Sau khi đi được quãng đường S thì vận tốc của vật là v. Biết vật chuyển động theo chiều dương và không đổi chiều chuyển động. Công thức nào sau đây là đúng?

a)

v2 – v02=2aS

b)

v02- v2 =2aS

c)

v02 + v2 =2aS

d)

v2 + v02=2aS

8.

Đơn vị của gia tốc là

a)

A. m.s2.

b)

B. m.s.

c)

C. m/s2.

d)

D. m/s.

9.

Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều có vận tốc ban đầu v0, gia tốc có độ lớn a không đổi, phương trình vận tốc có dạng: v = v0 + at. Vật này có

a)

A. tích v.a >0.

b)

B. a luôn dương,

c)

C. v tăng theo thời gian.

d)

D. a luôn ngược dấu với v.

10.

Một ô tô đang chuyển động với vận tốc ban đầu là 10 m/s trên đoạn đường thẳng, thì người lái xe hãm phanh,xe chuyển động chậm dần với gia tốc 2m/s2. Quãng đường mà ô tô đi được sau thời gian 3 giây là

a)

A. 19 m.

b)

B. 20m.

c)

C. 18 m.

d)

D. 21m.

11.

Lúc 7 h, hai ôtô bắt đầu khởi hành từ hai điểm A, B cách nhau 2400 m, chuyển động nhanh dần đều và ngược chiều nhau. ôtô đi từ A có gia tốc 1 m/s2, còn ôtô từ B có gia tốc 2 m/s2. Chọn chiều dương hướng từ A đến B, gốc thời gian lúc 7 h. Xác định vị trí hai xe gặp nhau:

a)

A. 1600m

b)

1200m

c)

2400m

d)

800m

12.

Câu 27. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?

a)

A. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

b)

B. Chuyển động nhanh dần đều.

c)

C. Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, gia tốc rơi tự do coi như nhau.

d)

D. Công thức tính vận tốc v = g.t2

13.

Chọn câu trả lời đúng. Một giọt nước rơi tự do từ 45m xuống. Cho g = 10m/s2.Thời gian giọt nước rơi tới mặt đất bằng là bao nhiêu?

a)

A. 3s

b)

B. 4,5s

c)

C. 9s

d)

D. 2,1s

14.

Chọn câu trả lời đúng. Một vật rơi tự do từ 1 độ cao h. Biết rằng trong giây cuối cùng vật rơi quãng đường 15m. Thời gian rơi của vật là

a)

1s

b)

2s

c)

1,5s

d)

2,5s

15.

Một vật rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất tại nơi có gia tốc trọng trường g. Công thức xác định vận tốc của vật tại thời điểm t là

a)

A. v = g.t.

b)

B. v = g.t/2.

c)

C. v = g.t2.

d)

D. v = g.t2/2.

16.

. Chọn câu sai. Chuyển động tròn đều có

a)

A. tốc độ góc thay đổi.

b)

B. tốc độ góc không đổi.

c)

C. quỹ đạo là đường tròn.

d)

D. tốc độ dài không đổi.

17.

Một vật chuyển động tròn đều có chu kì T và tần số f. Công thức nào sau đây là đúng ?

a)

A. T = 2π/f.

b)

B. T = 2f/π.

c)

C. T = 1/f.

d)

D. T = f/2π.

18.

Một vật chuyển động tròn đều có tốc độ dài v và tốc độ góc w, bán kính quỹ đạo r. Công thức nào sau đây là đúng?

a)

A. v = wr.

b)

B. v = w/r.

c)

C. v = w2r.

d)

D. v = w2/r.

19.

Bán kính vành ngoài của một bánh xe ôtô là 25cm. Xe chạy với vận tốc 10m/s. Tốc độ góc của một điểm trên vành ngoài xe là

a)

A. 10 rad/s

b)

B. 20 rad/s.

c)

C. 30 rad /s.

d)

D. 40 rad/s.

20.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào có tính tương đối ?

a)

A. Tọa độ.

b)

B. Vận tốc.

c)

C. Quỹ đạo.

d)

D. Cả ba đều đúng.

21.

Đơn vị của lực là

a)

A. N/s.

b)

B. F.

c)

C. m/s.

d)

D. N.

22.

Hai lực thành phần và có độ lớn lần lượt là F1 và F2, hợp lực của chúng có độ lớn là F. Ta có

a)

A. F luôn lớn hơn F1.

b)

B. F luôn nhỏ hơn F2.

c)

C. F thỏa mãn: |F1 – F2| ≤ F ≤ F1 + F2.

d)

D. F không thể bằng F1.

23.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1= 40N, F2= 30N . Hãy tìm độ lớn của hợp hai lực khi chúng hợp nhau một góc 1800.

a)

73N7\sqrt{3}N

b)

10N

c)

37N3\sqrt{7}N

d)

7310N73\sqrt{10}N

24.

Một vật đang chuyển động thì chịu tác dụng của các lực cân bằng vật đó sẽ

a)

A. chuyển động chậm dần.

b)

B. chuyển động nhanh dần.

c)

C. đứng yên.

d)

D. chuyển động thẳng đều.

25.

Khi vật chịu tác dụng của hợp lực có độ lớn và hướng không đổi thì

a)

A. vật sẽ chuyển động tròn đều.

b)

B. vật sẽ chuyển động thẳng nhanh dần đều.

c)

C. vật sẽ chuyển động thẳng biến đổi đều.

d)

D. vật sẽ chuyển động hoặc đứng yên.

26.

Một vật có khối lượng 500g , đang chuyển động với gia tốc 60cm/s2 . Lực tác dụng lên vật có độ lớn là

a)

F=30 N

b)

F=3N

c)

F=0,3N

d)

F=0,03N