WorksheetsAI NHANH HƠN (SỐ 1)
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Câu.1. Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?
a)
A. Tạo thành mây.
b)
B. Gió thổi.
c)
C. Mưa rơi.
d)
D. Lốc xoáy.
2.
Câu 2. Sự chuyển thể nào sau đây xảy ra tại nhiệt độ xác định?
a)
A.Ngưng tụ.
b)
B.Hoá hơi.
c)
C Sôi.
d)
D Bay hơi.
3.
Câu 3. Một số chất khí có mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?
a)
A. Dễ dàng nén được.
b)
B. Không có hình dạng xác định.
c)
C. Có thế lan toả trong không gian theo mọi hướng.
d)
D. Không chảy được.
4.
Câu 4. Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên (KHTN)?
a)
A. Sinh Hoá.
b)
B. Thiên văn.
c)
C. Lịch sử.
d)
D. Địa chất.
5.
Câu 5. Đối tượng nghiên cứu nào sau đây là của khoa học tự nhiên?
a)
A. Nghiên cứu về tâm lí của vận động viên bóng đá.
b)
B. Nghiên cứu về lịch sử hình thành vũ trụ.
c)
C. Nghiên cứu về ngoại ngữ.
d)
D. Nghiên cứu về luật đi đường.
6.
Câu 6. Cho các vật thể: ngôi nhà, con gà, cây lúa, viên gạch, nước biển, xe đạp. Trong các vật thể đã cho, những vật thể do con người tạo ra là:
a)
A. ngôi nhà, con gà, xe đạp.
b)
B. con gà, nước biển, xe đạp.
c)
C. ngôi nhà, viên gạch, xe đạp.
d)
D. con gà, viên gạch, xe đạp.
7.
Câu 7. Cho các vật thể: vi khuẩn, đôi giày, con cá, con mèo, máy bay. Những vật sống trong các vật thể đã cho là:
a)
A. vi khuẩn, đôi giày, con cá.
b)
B. vi khuẩn, con cá, con mèo.
c)
C. con cá, con mèo, máy bay.
d)
D. vi khuẩn, con cá, máy bay.
8.
Câu 8. Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về những đặc điểm của chất rắn?
a)
A. Có khối lượng, hình dạng xác định, không có thể tích xác định.
b)
B. Có khối lượng xác định, hình dạng và thể tích không xác định.
c)
C. Có khối lượng, hình dạng, thể tích xác định.
d)
D. Có khối lượng xác định, hình dạng và thể tích không xác định.
9.
Câu 9. Không khí quanh ta có đặc điểm gì?
a)
A. Không có hình dạng và thể tích xác định.
b)
B. Có hình dạng và thể tích xác định.
c)
C. Có hình dạng xác định, không có thể tích xác định.
d)
D. Không có hình dạng xác định, có thể tích xác định.
10.
Câu 10. Cho mẫu chất có đặc điểm sau: có khối lượng xác định, không có thể tích xác định và không có hình dạng xác định mà mang hình dạng của vật chứa nó. Mẫu chất đó đang ở thể nào?
a)
A. Rắn.
b)
B. Lỏng.
c)
C. Khí.
d)
D. Không xác định được.
11.
Câu 11. Những tính chấ nào sau đây là tính chất vật lí của chất?
a)
A. Khả năng tan trong nước, màu sắc, khả năng bị cháy.
b)
B. Tính dẫn điện, nhiệt độ sôi, khả năng tác dụng với nước.
c)
C. Khả năng tan trong nước, nhiệt độ sôi, màu sắc.
d)
D. Tính dẫn điện, khả năng tác dụng với nước, khả năng bị cháy.
12.
Câu 12. Tính chất nào dưới đây là tính chất hóa học của đường?
a)
A. Tan trong nước.
b)
B. Khả năng cháy trong oxygen tạo thành khí carbon dioxide và nước.
c)
C. Có màu trắng.
d)
D. Là chất rắn ở nhiệt độ phòng.
13.
Câu 13. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ ... trong các câu sau: a. Tính tan trong nước là ..(1).. của muối ăn. b. Khả năng cháy trong oxygen là ..(2).. của than.
a)
A. (1) tính chất vật lí, (2) tính chất vật lí.
b)
B. (1) tính chất hóa học, (2) tính chất hóa học.
c)
C. (1) tính chất hóa học, (2) tính chất vật lí.
d)
D. (1) tính chất vật lí, (2) tính chất hóa học.
14.
Câu 15. Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào liên quan đến sự bay hơi?
a)
A. sự ngưng tụ.
b)
B. sự bay hơi.
c)
C. sự đông đặc.
d)
D. sự nóng chảy.
15.
Câu 18. Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây!
a)
A. Kính cửa sổ bị mờ đi trong những ngày đông giá lạnh.
b)
B. Cốc nước bị cạn dần khi để ngoài trời nắng.
c)
C. Miếng bơ để bên ngoài tủ lạnh sau một thời gian bị chảy lỏng.
d)
D. Đưa nước vào trong tủ lạnh để làm đá.
16.
Câu 17. Hành động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc vn toàn trong phòng thực hành?
a)
A.. Đọc kỉ nội quy và thực hiện theo nội Quy phòng thực hành.
b)
B. Chỉ làm thí nghiệm, thực hành khi có sự hướng dẫn và giám sát của giáo viên.
c)
C Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hoá chất, dụng cụ, thiết bị trong phòng thực hành.
d)
D. Tất cả các ý trên.
17.
Câu 18. Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là
a)
A. Làm thí nghiệm theo hướng đẫn của giáo viên.
b)
B. Làm theo các thí nghiệm xem trên Internet.
c)
C. Đeo găng tay khi làm thí nghiệm với hoá chát.
d)
D. Rửa sạch tay sau khi làm thí nghiệm.
18.
Câu 19 Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể vô sinh và vật thể hữu sinh là:
a)
A. vật thế nhân tạo đẹp hơn vật thế tự nhiên.
b)
B. vật thể nhân tạo do con người tạo ra.
c)
C. vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu.
d)
D. vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vặt thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo.
19.
Câu 20. Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?
a)
A. vật thế vô sinh không xuất phát từ cơ thể sống, vật thể hữu sinh xuất phát từ cơ thể sống.
b)
B. vật thể vô sinh không có các đặc điểm như trao đổi chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm nghĩ, còn vật thể hữu sinh có các đặc điểm trên.
c)
C. vật thể vô sinh là vật thể đã chết, vật thể hữu sinh là vật thể còn sống.
d)
D. vật thể vô sinh là vật thế không có khả năng sinh sản, vật thể hữu sinh luôn luôn sinh sản.
20.
Câu 20. Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?
"
a)
A. Hoà tan đường vào nước.
b)
B. Cô cạn nước đường thành đường.
c)
C. Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.
d)
D) Đun nóng đường ở thể rắn để chuyến sang đường ở thể lỏng.
100 %
