Font size
WorksheetsVEHICLE 2
Total questions: 40
Worksheet time: 46mins
地铁 /Dì tiě/ là gì? (đánh tiếng anh, ghi thường toàn bộ đáp án)
(a)
汽车 /Qì chē/ là gì (có 4 bánh)? (đánh tiếng anh, ghi thường toàn bộ đáp án)
(a)
公共汽车 /Gōng gòng qì chē/ là gì? (đánh tiếng anh, ghi thường toàn bộ đáp án)
(a)
出租汽车 /Chū zū qì chē/ là gì? (đánh tiếng anh, ghi thường toàn bộ đáp án)
(a)
走路 /Zǒu lù/ là gì? (đánh tiếng anh, ghi thường toàn bộ đáp án)
(a)
电车 /Diàn chē/ là gì? (đánh tiếng anh, ghi thường toàn bộ đáp án)
(a)
校车 /xiàochē/ là gì? (đánh tiếng anh, ghi thường toàn bộ đáp án)
(a)
飞机 /fēi jī/ là gì? (đánh tiếng anh, ghi thường toàn bộ đáp án)
(a)
火车 /Huǒ chē/ là gì? (đánh tiếng anh, ghi thường toàn bộ đáp án)
(a)
高铁 /gāo tiě/ là gì? (đánh tiếng anh, ghi thường toàn bộ đáp án)
(a)
船 /chuán/ là gì? (đánh tiếng anh, ghi thường toàn bộ đáp án)
(a)
Động từ nào dùng với 电车,公共汽车,出租汽车,地铁?
坐 Zuò
骑 qí
开 kāi
Động từ nào dùng với 汽车 (xe máy) nghĩa là tự lái?
坐 Zuò
骑 qí
开 kāi
Động từ nào dùng với 汽车 (xe hơi) nghĩa là tự lái?
坐 Zuò
骑 qí
开 kāi
Động từ nào dùng với 飞机,火车,高铁?
坐 Zuò
骑 qí
开 kāi
我家有四口人。我十二岁。我是越南人,在学校上学。我爸爸四十岁,在德国公司工作。他一般在美国出差。我妈妈是老师,在一家中国学校上班。每天她坐地铁上班。
Wǒjiā yǒu sì kǒu rén. Wǒ shí'èr suì. Wǒ shì yuènán rén, zài xuéxiào shàngxué. Wǒ bàba sìshí suì, zài déguó gōngsī gōngzuò. Tā yībān zài měiguó chūchāi. Wǒ māmā shì lǎoshī, zài yījiā zhōngguó xuéxiào shàngbān. Měitiān tā zuò dìtiě shàngbān.
Question: 我家有几口人?
我家有四口人
我是越南人,在学校上学
我爸爸四十岁,在德国公司工作
他一般在美国出差
我妈妈是老师,在一家中国学校上班
我家有四口人。我十二岁。我是越南人,在学校上学。我爸爸四十岁,在德国公司工作。他一般在美国出差。我妈妈是老师,在一家中国学校上班。每天她坐地铁上班。
Wǒjiā yǒu sì kǒu rén. Wǒ shí'èr suì. Wǒ shì yuènán rén, zài xuéxiào shàngxué. Wǒ bàba sìshí suì, zài déguó gōngsī gōngzuò. Tā yībān zài měiguó chūchāi. Wǒ māmā shì lǎoshī, zài yījiā zhōngguó xuéxiào shàngbān. Měitiān tā zuò dìtiě shàngbān.
Question: 我是哪国人?
我家有四口人
我是越南人,在学校上学
我爸爸四十岁,在德国公司工作
他一般在美国出差
我妈妈是老师,在一家中国学校上班
我家有四口人。我十二岁。我是越南人,在学校上学。我爸爸四十岁,在德国公司工作。他一般在美国出差。我妈妈是老师,在一家中国学校上班。每天她坐地铁上班。
Wǒjiā yǒu sì kǒu rén. Wǒ shí'èr suì. Wǒ shì yuènán rén, zài xuéxiào shàngxué. Wǒ bàba sìshí suì, zài déguó gōngsī gōngzuò. Tā yībān zài měiguó chūchāi. Wǒ māmā shì lǎoshī, zài yījiā zhōngguó xuéxiào shàngbān. Měitiān tā zuò dìtiě shàngbān.
Question: 我爸爸在哪工作?
我家有四口人
我是越南人,在学校上学
我爸爸四十岁,在德国公司工作
他一般在美国出差
我妈妈是老师,在一家中国学校上班
我家有四口人。我十二岁。我是越南人,在学校上学。我爸爸四十岁,在德国公司工作。他一般在美国出差。我妈妈是老师,在一家中国学校上班。每天她坐地铁上班。
Wǒjiā yǒu sì kǒu rén. Wǒ shí'èr suì. Wǒ shì yuènán rén, zài xuéxiào shàngxué. Wǒ bàba sìshí suì, zài déguó gōngsī gōngzuò. Tā yībān zài měiguó chūchāi. Wǒ māmā shì lǎoshī, zài yījiā zhōngguó xuéxiào shàngbān. Měitiān tā zuò dìtiě shàngbān.
Question: 我妈妈在哪工作?
我家有四口人
我是越南人,在学校上学
我爸爸四十岁,在德国公司工作
他一般在美国出差
我妈妈是老师,在一家中国学校上班
我家有四口人。我十二岁。我是越南人,在学校上学。我爸爸四十岁,在德国公司工作。他一般在美国出差。我妈妈是老师,在一家中国学校上班。每天她坐地铁上班。
Wǒjiā yǒu sì kǒu rén. Wǒ shí'èr suì. Wǒ shì yuènán rén, zài xuéxiào shàngxué. Wǒ bàba sìshí suì, zài déguó gōngsī gōngzuò. Tā yībān zài měiguó chūchāi. Wǒ māmā shì lǎoshī, zài yījiā zhōngguó xuéxiào shàngbān. Měitiān tā zuò dìtiě shàngbān.
Question: 我爸爸在哪出差?
我家有四口人
我是越南人,在学校上学
我爸爸四十岁,在德国公司工作
他一般在美国出差
我妈妈是老师,在一家中国学校上班
我家有四口人。我十二岁。我是越南人,在学校上学。我爸爸四十岁,在德国公司工作。他一般在美国出差。我妈妈是老师,在一家中国学校上班。每天她坐地铁上班。
Wǒjiā yǒu sì kǒu rén. Wǒ shí'èr suì. Wǒ shì yuènán rén, zài xuéxiào shàngxué. Wǒ bàba sìshí suì, zài déguó gōngsī gōngzuò. Tā yībān zài měiguó chūchāi. Wǒ māmā shì lǎoshī, zài yījiā zhōngguó xuéxiào shàngbān. Měitiān tā zuò dìtiě shàngbān.
Question: 每天我妈妈怎么上班?
每天她坐地铁上班
我是越南人,在学校上学
我爸爸四十岁,在德国公司工作
他一般在美国出差
我妈妈是老师,在一家中国学校上班
我叫玛丽,是英国人. 我有很多朋友, 他们都会说汉语. 我每天坐电车上学,坐地铁下学. 我和朋友也爱骑车上学但是爸爸和妈妈不让我们.
Wǒ jiào mǎlì, shì yīngguó rén. Wǒ yǒu hěnduō péngyǒu, tāmen dūhuì shuō hànyǔ. Wǒ měitiān zuò diànchē shàngxué, zuò dìtiě xià xué. Wǒ hé péngyǒu yě ài qí chē shàngxué dànshì bàba hé māmā bù ràng wǒmen.
Question: 她叫什么?
我叫玛丽,是英国人
我有很多朋友, 他们都会说汉语
我每天坐电车上学,坐地铁下学
我和朋友也爱骑车上学但是爸爸和妈妈不让我们
我常坐校车上学
我叫玛丽,是英国人. 我有很多朋友, 他们都会说汉语. 我每天坐电车上学,坐地铁下学. 我和朋友也爱骑车上学但是爸爸和妈妈不让我们.
Wǒ jiào mǎlì, shì yīngguó rén. Wǒ yǒu hěnduō péngyǒu, tāmen dūhuì shuō hànyǔ. Wǒ měitiān zuò diànchē shàngxué, zuò dìtiě xià xué. Wǒ hé péngyǒu yě ài qí chē shàngxué dànshì bàba hé māmā bù ràng wǒmen.
Question: 她朋友会说什么语言?
我叫玛丽,是英国人
我有很多朋友, 他们都会说汉语
我每天坐电车上学,坐地铁下学
我和朋友也爱骑车上学但是爸爸和妈妈不让我们
我常坐校车上学
我叫玛丽,是英国人. 我有很多朋友, 他们都会说汉语. 我每天坐电车上学,坐地铁下学. 我和朋友也爱骑车上学但是爸爸和妈妈不让我们.
Wǒ jiào mǎlì, shì yīngguó rén. Wǒ yǒu hěnduō péngyǒu, tāmen dūhuì shuō hànyǔ. Wǒ měitiān zuò diànchē shàngxué, zuò dìtiě xià xué. Wǒ hé péngyǒu yě ài qí chē shàngxué dànshì bàba hé māmā bù ràng wǒmen.
Question: 她怎么上学?
我叫玛丽,是英国人
我有很多朋友, 他们都会说汉语
我每天坐电车上学,坐地铁下学
我和朋友也爱骑车上学但是爸爸和妈妈不让我们
我叫玛丽,是英国人. 我有很多朋友, 他们都会说汉语. 我每天坐电车上学,坐地铁下学. 我和朋友也爱骑车上学但是爸爸和妈妈不让我们.
Wǒ jiào mǎlì, shì yīngguó rén. Wǒ yǒu hěnduō péngyǒu, tāmen dūhuì shuō hànyǔ. Wǒ měitiān zuò diànchē shàngxué, zuò dìtiě xià xué. Wǒ hé péngyǒu yě ài qí chē shàngxué dànshì bàba hé māmā bù ràng wǒmen.
Question: 她爱骑汽车上学吗?
我叫玛丽,是英国人
我有很多朋友, 他们都会说汉语
我每天坐电车上学,坐地铁下学
我和朋友也爱骑车上学但是爸爸和妈妈不让我们
我常坐校车上学
Chọn cách viết đúng cho từ /dìtiě/ (metro)?
地铁
校车
电车
走路
Chọn cách viết đúng cho từ /Diànchē/ (tram)?
地铁
校车
电车
走路
Chọn cách viết đúng cho từ /Zǒulù/ (walk)?
地铁
校车
电车
走路
Chọn cách viết đúng cho từ /xiàochē/ (school bus)?
地铁
校车
电车
走路
Chọn câu đúng có nghĩa “Ba tôi trước đi xe điện, sau đó đi xe taxi." ?
我爸爸先坐电车,然后坐出租汽车
我爸爸先坐出租汽车,然后坐电车
我妈妈先坐电车,然后坐出租汽车
我妈妈先坐出租汽车,然后坐电车
Chọn câu đúng có nghĩa “Tôi trước đi bộ, sau đó đi xe buýt" ?
我先坐公共汽车,然后走路
我先走路,然后坐公共汽车
你先走路,然后坐公共汽车
你先坐公共汽车,然后走路
Chọn câu đúng có nghĩa “Mẹ tôi trước đi học, sau đó đi làm" ?
我妹妹先上学,然后上班
我妈妈后上班,然先上学
我妈妈先上学,然后上班
我姐姐先上学,然后上班
Chọn câu đúng có nghĩa “Bạn tôi trước đi xe buýt, sau đó đi tàu điện ngầm" ?
我朋友先坐汽车,然后坐地铁
我朋友先坐公共汽车,然后坐电车
我朋友先坐公共汽车,然后坐地铁
我先坐公共汽车,然后坐地铁
Sắp xếp theo đúng thứ tự: 我 (tôi),上学 (đi học),坐 (ngồi xe),电车 (xe điện),每天 (mỗi ngày)。
我每天坐电车上学
我坐电车上学每天
我每天上学坐电车
我上学每天坐电车
Sắp xếp theo đúng thứ tự: 我 (tôi),爸爸 (ba),美国 (nước Mỹ),出差 (đi công tác),在 (ở tại),一般 (thường)。
我爸爸出差一般在美国
我爸爸一般在美国出差
我爸爸在美国出差一般
我爸爸在美国一般出差
Sắp xếp theo đúng thứ tự: 你 (bạn),先 (trước),上学 (đi học),上班 (đi làm),然后 (sau đó)。
你然后上班先上学
你先上学然后上班
你先上班然后上学
你先然后上班上学
Sắp xếp theo đúng thứ tự: 和 (và),我 (tôi),你 (bạn),先 (trước),上学 (đi học),上班 (đi làm),然后 (sau đó)。
你和我然后上班先上学
你和我先上学然后上班
你和我先上班然后上学
你和我先然后上班上学
Sắp xếp theo đúng thứ tự: 飞机 (máy bay),火车 (xe lửa),坐 (ngồi xe),他 (anh ấy),和 (và),爱 (yêu thích)。
他爱坐飞机和火车
他坐爱飞机和火车
他飞机和火车爱坐
他爱坐火车飞机和
Sắp xếp theo đúng thứ tự: 他 (anh ấy),走路 (đi bộ),很 (rất),忙 (bận),不会 (không thể)。
他很忙不会走路
他不会走路很忙
不会他很忙走路
不会他走路很忙
汽车 /Qì chē/ là gì (có 2 bánh)? (đánh tiếng anh, ghi thường toàn bộ đáp án)
(a)
