Font size
WorksheetsTừ mới tiếng anh 5 lần 1
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Quang Nam ………………..……….. is my father’s hometown.
city
town
province
building
My aunt and uncle live in a small ………………..……….. in the countryside.
and polluted village
and pretty village
and crowded village
and modern village
Her family lives on the third ………………..……….. of HAGL Tower.
floor
tower
village
mountain
Their ………………..……….. is 97B, Nguyen Van Cu Street.
house
flat
hometown
address
Danang is one of the most beautiful ………………..……….. in Vietnam.
country
city
pretty
noisy
interesting
in'teresting
'interesting
interesting
interes'ting
beautiful
'beautiful
beau'tiful
beauti'ful
beautiful
CO_N_RY_IDE
T-S-U
S-T-U
S-U-T
U-T-S
S_ME_IMES
T-O
O-T
A-O
O-R
How ............. do they go swimming?
always
sometimes
often
rarely
lane
địa chỉ
ngõ
căn hộ
ngôi làng
road
đường (trong làng)
đường (trong thành phố)
căn hộ
quê hương
street
đường (trong làng)
đường (trong thành phố)
căn hộ
quê hương
flat
căn hộ
quê hương
ngô làng
đất nước
village
ngôi làng
quê hương
đất nước
căn hộ
district
quận, huyện
tỉnh
ngôi làng
địa chỉ
province
tỉnh
quận, huyện
ngôi làng
địa chỉ
crowded
đông đúc
yên tĩnh
xa xôi
bận rộn
large
rộng, lớn
bé, hẹp
yên tĩnh
đông đúc
Nhìn hình đoán từ
(a)
Trong tiếng Anh, từ nào có nghĩa là: sớm?
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Sắp xếp các từ sau theo thứ tự tần suất của hành động giảm dần:
Generally, Sometimes, Frequently,Occasionally, Hardly ever, Rarely,Usually, Never, Always, Often, Normally
(a)
Train
Tàu hỏa
Tắc xi
Tàu điện ngầm
Phong cảnh
Sea
Phong cảnh
Biển
Bờ biển
Tàu hỏa
Seaside
Biển
Bờ biển
Tàu hỏa
Tắc xi
Railway
Cố đô
Xe máy
Đường sắt
Phong cảnh
Scenery
Cố đô
Đường sắt
Xe máy
Phong cảnh
Imperial city
Thích
Cố đô
Xe máy
Đường sắt
By
Đến
Bằng( phương tiện gì)
Thích
Cố đô
Countryside
Phố cổ
Thôn quê
Đến
Bằng( phương tiện gì)
Ancient town
Phố cổ
Thôn quê
Đến
Bằng( phương tiện gì)
A lot of
- Nhiều
- Phim hoạt hình
- Hội chợ
- Nói chuyện phiếm
Cartoon
- Nhiều
- Phim hoạt hình
- Nói chuyện phiếm
- Hội chợ
- Chat
- Phim hoạt hình
- Nói chuyện phiếm
- Hội chợ
- Mời
- Funfair
- Nói chuyện phiếm
- Hội chợ
- Mời
- Tham gia
- Invite
- Nói chuyện phiếm
- Hội chợ
- Mời
- Tham gia
- Join
- Nói chuyện phiếm
- Hội chợ
- Mời
- Tham gia
- Take part
- Nói chuyện phiếm
- Hội chợ
- Mời
- Tham gia
EGART
(a)
ERPXLOE ETH AEVC
(a)
ANDROU HET OWRLD
(a)
BY EHT AES
(a)
DBILU ADCTSSANELS
(a)
UBEATHNS
(a)
I went to Ha Long bay last hoiliday.
How did you get there?
I went by car.
I went by coach.
I went by motorbike.
I went by train.
t (a)
Where ..... you go last Sunday?
did
do
is
was
Phu Quoc (a)
Where did you go on holiday? - I .......... to Nha Trang City.
go
goes
went
did
Linda went to Ho CHi Minh City (a) plane.
We went back to our home town by (a)
I go to work by (a)
A: Where were you on holiday?
B: .........................................
It was really nice.
I was in the mountains.
I goto Phu Quoc Island.
I went by train.
A: How did you get there?
B: .........................................
It was really nice.
They go to Hue Imperial City.
I went to Phu Quoc Island.
I went by train.
A: Where did you go on holiday?
B: .........................................
He goes to his home town.
They go to Hue Imperial City.
I went to Phu Quoc Island.
I go to Ha Long Bay.
You must wear a helmet when you ride it.
It can go in the sea.
It can fly in the sky
It is long and it can go on the ground.
interview
cuộc phỏng vấn
phỏng vấn
người được phỏng vấn
phóng viên
What are you doing?
I am read books
I read books
I am reading books
I reading books
- Cave
- Hang động
- Khám phá
- Hòn đảo
- Hi vọng
- Explore
- Hang động
- Khám phá
- Hòn đảo
- Hi vọng
- Island
- Hang động
- Khám phá
- Hòn đảo
- Hi vọng
- Hope
- Hòn đảo
- Hi vọng
- Có thể
- Lâu đài cát
- May
- Hòn đảo
- Hi vọng
- Có thể
- Lâu đài cát
- Sandcastle
- Có thể
- Lâu đài cát
- Tắm nắng
- nghĩ
- Sunbathe
- Có thể
- Lâu đài cát
- Tắm nắng
- nghĩ
- Think
- Có thể
- Lâu đài cát
- Tắm nắng
- nghĩ
1. Đâu là tên một loài động vật?
tiger
sorry
begin
America
2. Summer dịch ra có nghĩa là gì?
ánh nắng
bầu trời
mùa hè
sợ hãi
3. Sea là biển, vậy seafood là gì?
bánh tráng
đồ ăn
một món ăn Trung Hoa
hải sản
4. Lâu đài cát trong Tiếng Anh viết như thế nào?
(a)
5. Đâu là những từ chỉ vị trí trong gia đình?
Dad, mom
family
granparent
Scary
6. Supermarket là một nơi mà chắc chắn bạn từng đi nhưng liệu bạn biết nó có nghĩa là gì không?
quen biết
siêu thị
câu hỏi
chợ thường
7. Bạn có biết doll anh toy dịch ra có nghĩa là gì không?
Bạn có yêu gia đình không?
Bạn có phải là người nổi tiếng không?
Tôi không biết
búp bê và đồ chơi
8. Đâu là tên một thứ mà bạn biết và thường xuyên mượn chơi?
smartphone
Moon
hate
pig
