wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ mới tiếng anh 5 lần 1

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Quang Nam ………………..……….. is my father’s hometown.

a)

city

b)

town

c)

province

d)

building

2.

My aunt and uncle live in a small ………………..……….. in the countryside.

a)

and polluted village

b)

and pretty village

c)

and crowded village

d)

and modern village

3.

Her family lives on the third ………………..……….. of HAGL Tower.

a)

floor

b)

tower

c)

village

d)

mountain

4.

Their ………………..……….. is 97B, Nguyen Van Cu Street.

a)

house

b)

flat

c)

hometown

d)

address

5.

Danang is one of the most beautiful ………………..……….. in Vietnam.

a)

country

b)

city

c)

pretty

d)

noisy

6.

interesting

a)

in'teresting

b)

'interesting

c)

interesting

d)

interes'ting

7.

beautiful

a)

'beautiful

b)

beau'tiful

c)

beauti'ful

d)

beautiful

8.

CO_N_RY_IDE

a)

T-S-U

b)

S-T-U

c)

S-U-T

d)

U-T-S

9.

S_ME_IMES

a)

T-O

b)

O-T

c)

A-O

d)

O-R

10.

How ............. do they go swimming?

a)

always

b)

sometimes

c)

often

d)

rarely

11.

lane

a)

địa chỉ

b)

ngõ

c)

căn hộ

d)

ngôi làng

12.

road

a)

đường (trong làng)

b)

đường (trong thành phố)

c)

căn hộ

d)

quê hương

13.

street

a)

đường (trong làng)

b)

đường (trong thành phố)

c)

căn hộ

d)

quê hương

14.

flat

a)

căn hộ

b)

quê hương

c)

ngô làng

d)

đất nước

15.

village

a)

ngôi làng

b)

quê hương

c)

đất nước

d)

căn hộ

16.

district

a)

quận, huyện

b)

tỉnh

c)

ngôi làng

d)

địa chỉ

17.

province

a)

tỉnh

b)

quận, huyện

c)

ngôi làng

d)

địa chỉ

18.

crowded

a)

đông đúc

b)

yên tĩnh

c)

xa xôi

d)

bận rộn

19.

large

a)

rộng, lớn

b)

bé, hẹp

c)

yên tĩnh

d)

đông đúc

20.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

21.

Trong tiếng Anh, từ nào có nghĩa là: sớm?

(a)  

22.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

23.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

24.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

25.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

26.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

27.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

28.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

29.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

30.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

31.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

32.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

33.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

34.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

35.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

36.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

37.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

38.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

39.

Sắp xếp các từ sau theo thứ tự tần suất của hành động giảm dần:

Generally, Sometimes, Frequently,Occasionally, Hardly ever, Rarely,Usually, Never, Always, Often, Normally

(a)  

40.

Train

a)

Tàu hỏa

b)

Tắc xi

c)

Tàu điện ngầm

d)

Phong cảnh

41.

Sea

a)

Phong cảnh

b)

Biển

c)

Bờ biển

d)

Tàu hỏa

42.

Seaside

a)

Biển

b)

Bờ biển

c)

Tàu hỏa

d)

Tắc xi

43.

Railway

a)

Cố đô

b)

Xe máy

c)

Đường sắt

d)

Phong cảnh

44.

Scenery

a)

Cố đô

b)

Đường sắt

c)

Xe máy

d)

Phong cảnh

45.

Imperial city

a)

Thích

b)

Cố đô

c)

Xe máy

d)

Đường sắt

46.

By

a)

Đến

b)

Bằng( phương tiện gì)

c)

Thích

d)

Cố đô

47.

Countryside

a)

Phố cổ

b)

Thôn quê

c)

Đến

d)

Bằng( phương tiện gì)

48.

Ancient town

a)

Phố cổ

b)

Thôn quê

c)

Đến

d)

Bằng( phương tiện gì)

49.

A lot of

a)

- Nhiều

b)

- Phim hoạt hình

c)

- Hội chợ

d)

- Nói chuyện phiếm

50.

Cartoon

a)

- Nhiều

b)

- Phim hoạt hình

c)

- Nói chuyện phiếm

d)

- Hội chợ

51.

- Chat

a)

- Phim hoạt hình

b)

- Nói chuyện phiếm

c)

- Hội chợ

d)

- Mời

52.

- Funfair

a)

- Nói chuyện phiếm

b)

- Hội chợ

c)

- Mời

d)

- Tham gia

53.

- Invite

a)

- Nói chuyện phiếm

b)

- Hội chợ

c)

- Mời

d)

- Tham gia

54.

- Join

a)

- Nói chuyện phiếm

b)

- Hội chợ

c)

- Mời

d)

- Tham gia

55.

- Take part

a)

- Nói chuyện phiếm

b)

- Hội chợ

c)

- Mời

d)

- Tham gia

56.

EGART

(a)  

57.

ERPXLOE ETH AEVC

(a)  

58.

ANDROU HET OWRLD

(a)  

59.

BY EHT AES

(a)  

60.

DBILU ADCTSSANELS

(a)  

61.

UBEATHNS

(a)  

62.
Câu nào dưới đây KHÔNG phải là cách sử dụng của thì tương lai đơn?
a)
1 câu nói luôn luôn đúng
b)
1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai
c)
1 lời hứa
d)
1 hành động nhất thời
63.
Tìm lỗi sai trong câu sau: I will going to the cinema tomorrow
a)
Going
b)
To
c)
Tomorrow
d)
I
64.
Trả lời câu hỏi sau: Will he take you to the trip with him next week?
a)
Yes. We will go next Saturday
b)
We will go next month then
c)
No. I won't go shopping with him anyway
d)
Yes, we did
65.
Peter and Anna …......... (take) a lot of photos about their farm next Summer holiday
a)
will take
b)
took
c)
takes
d)
take
66.
When …..... your father ….... (get) home yesterday?
a)
did - get
b)
will - get
c)
do - get
d)
is - get
67.

I went to Ha Long bay last hoiliday.

a)
b)
c)
d)
68.

How did you get there?

a)

I went by car.

b)

I went by coach.

c)

I went by motorbike.

d)

I went by train.

69.

t (a)  

70.

Where ..... you go last Sunday?

a)

did

b)

do

c)

is

d)

was

71.

Phu Quoc (a)  

72.

Where did you go on holiday? - I .......... to Nha Trang City.

a)

go

b)

goes

c)

went

d)

did

73.

Linda went to Ho CHi Minh City (a)   plane.

74.

We went back to our home town by (a)  

75.

I go to work by (a)  

76.

A: Where were you on holiday?

B: .........................................

a)

It was really nice.

b)

I was in the mountains.

c)

I goto Phu Quoc Island.

d)

I went by train.

77.

A: How did you get there?

B: .........................................

a)

It was really nice.

b)

They go to Hue Imperial City.

c)

I went to Phu Quoc Island.

d)

I went by train.

78.

A: Where did you go on holiday?

B: .........................................

a)

He goes to his home town.

b)

They go to Hue Imperial City.

c)

I went to Phu Quoc Island.

d)

I go to Ha Long Bay.

79.

You must wear a helmet when you ride it.

a)
b)
c)
d)
80.

It can go in the sea.

a)
b)
c)
d)
81.

It can fly in the sky

a)
b)
c)
d)
82.

It is long and it can go on the ground.

a)
b)
c)
d)
83.

interview

a)

cuộc phỏng vấn

b)

phỏng vấn

c)

người được phỏng vấn

d)

phóng viên

84.

What are you doing?

a)

I am read books

b)

I read books

c)

I am reading books

d)

I reading books

85.

- Cave

a)

- Hang động

b)

- Khám phá

c)

- Hòn đảo

d)

- Hi vọng

86.

- Explore

a)

- Hang động

b)

- Khám phá

c)

- Hòn đảo

d)

- Hi vọng

87.

- Island

a)

- Hang động

b)

- Khám phá

c)

- Hòn đảo

d)

- Hi vọng

88.

- Hope

a)

- Hòn đảo

b)

- Hi vọng

c)

- Có thể

d)

- Lâu đài cát

89.

- May

a)

- Hòn đảo

b)

- Hi vọng

c)

- Có thể

d)

- Lâu đài cát

90.

- Sandcastle

a)

- Có thể

b)

- Lâu đài cát

c)

- Tắm nắng

d)

- nghĩ

91.

- Sunbathe

a)

- Có thể

b)

- Lâu đài cát

c)

- Tắm nắng

d)

- nghĩ

92.

- Think

a)

- Có thể

b)

- Lâu đài cát

c)

- Tắm nắng

d)

- nghĩ

93.

1. Đâu là tên một loài động vật?

a)

tiger

b)

sorry

c)

begin

d)

America

94.

2. Summer dịch ra có nghĩa là gì?

a)

ánh nắng

b)

bầu trời

c)

mùa hè

d)

sợ hãi

95.

3. Sea là biển, vậy seafood là gì?

a)

bánh tráng

b)

đồ ăn

c)

một món ăn Trung Hoa

d)

hải sản

96.

4. Lâu đài cát trong Tiếng Anh viết như thế nào?

(a)  

97.

5. Đâu là những từ chỉ vị trí trong gia đình?

a)

Dad, mom

b)

family

c)

granparent

d)

Scary

98.

6. Supermarket là một nơi mà chắc chắn bạn từng đi nhưng liệu bạn biết nó có nghĩa là gì không?

a)

quen biết

b)

siêu thị

c)

câu hỏi

d)

chợ thường

99.

7. Bạn có biết doll anh toy dịch ra có nghĩa là gì không?

a)

Bạn có yêu gia đình không?

b)

Bạn có phải là người nổi tiếng không?

c)

Tôi không biết

d)

búp bê và đồ chơi

100.

8. Đâu là tên một thứ mà bạn biết và thường xuyên mượn chơi?

a)

smartphone

b)

Moon

c)

hate

d)

pig