wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán: So sánh hai số thập phân

Total questions: 12

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Số thập phân 2,008 đọc là:

a)

Hai phẩy tám

b)

Hai phẩy không trăm linh tám

c)

Hai phẩy không tám

d)

Hai phẩy không không không tám

2.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

3.

Số thập phân gồm có bao nhiêu thành phần?

a)

Một thành phần, đó là phần nguyên

b)

Một thành phần, đó là phần thập phân

c)

Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần thập phân

4.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

Hàng đơn vị

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng phần nghìn

5.

Để so sánh hai số thập phân có phần nguyên khác nhau

a)

Ta so sánh phần thập phân, số nào có phần thập phân lớn hơn thì lớn hơn.

b)

Ta so sánh phần nguyên như so sánh hai số tự nhiên, số nào lớn hơn thì bé hơn

c)

Ta so sánh phần nguyên như so sánh hai số tự nhiên, số nào lớn hơn thì lớn hơn

6.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

27,345 .......... 30,01

a)

<

b)

>

c)

=

7.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:

13...............13,0000

a)

<

b)

>

c)

=

8.

Nếu hai số thập phân có cùng phần nguyên, ta so sánh phần thập phân lần lượt từ:

a)

Hàng phần nghìn, hàng phần trăm, hàng phần mười,...

b)

Hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,...

c)

Hàng phần chục, hàng phần trăm, hàng phần nghìn...

9.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

58,9................58,789

a)

<

b)

>

c)

=

10.

42,03 > ......

a)

42,20

b)

42,032

c)

42,02

d)

43,01

11.

Số lớn nhất là:

a)

5,694

b)

5,964

c)

5,496

d)

5,946

12.

Số bé nhất là:

a)

83,62

b)

83,26

c)

86,18

d)

86,02