Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA 8 TUẦN HK I

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm oxit thuộc loại oxit axit là

a)

CuO, SO2, CaO, Al2O3

b)

ZnO, SO3, CO, MgO

c)

CuO, Na2O, CaO, K2O

d)

SO2, CO2, N2O5, P2O5

2.

Dãy các oxit có phản ứng với khí CO2 là

a)

Na2O, K2O, CaO, BaO

b)

MgO, CuO, Na2O, CaO

c)

K2O, BaO, Fe2O3, Al2O3

d)

CaO, Na2O, ZnO, CuO

3.

Oxit có thể tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit là

a)

Na2O

b)

CO

c)

P2O5

d)

SiO2

4.

Khí CO có lẫn tạp chất là khí CO2 và SO2. Có thể loại bỏ tạp chất ra khỏi CO bằng

a)

dd Ca(OH)2 dư

b)

bột CuO

c)

Khí O2

d)

dd HCl

5.

Oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm dung dịch phenolphtalein không màu chuyển thành màu đỏ là

a)

SO2

b)

P2O5

c)

CuO

d)

K2O

6.

Cho sơ đồ phản ứng:

 X + 8HCl  →\rightarrow   FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O. 

X là

a)

FeO  

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

Fe

7.

Dãy chất chỉ gồm các oxit bazơ là

a)

CuO, CO, CaO

b)

CuO, CaO, Na2O

c)

CaO, CO2, K2O

d)

K2O, MnO, NO

8.

Lấy 3,1 gam Na2O hoà tan vào nước được 100 ml dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch thu được là

a)

0,01M

b)

0,05M

c)

0,1M

d)

1M

9.

Cho sơ đồ phản ứng:

 Na2CO3  +   2HCl  →\rightarrow     2NaCl   +  X  +   H2O
X là:

a)

CO 

b)

CO2

c)

NaHCO3

d)

H2CO3

10.

Oxit không tác dụng được với dung dịch NaOH là

a)

Al2O3

b)

CO2

c)

CuO

d)

P2O5

11.

Để pha loãng axit H2SO4 đặc người ta thực hiện

a)

Rót từ từ axit đặc vào lọ đựng nước rồi khuấy đều

b)

Rót từ từ nước vào lọ đựng axit đặc rồi khuấy đều

c)

Đổ nhanh axit đặc vào lọ đựng nước rồi khuấy đều

d)

Đổ nhanh nước vào lọ đựng axit đặc rồi khuấy đều

12.

Chất không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

CuO

b)

CuCO3

c)

Cu

d)

Cu(OH)2

13.

Cho axit H2SO4 đặc nóng tác dụng với đồng. Các sản phẩm thu được là:

a)

CuSO4 và H2O

b)

CuSO4 và H2

c)

CuSO4, SO2 và H2O

d)

CuSO4, O2 và H2

14.

Đơn chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra chất khí là

a)

Cacbon

b)

Sắt

c)

Đồng

d)

Bạc

15.

Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành dung dịch có màu xanh lam là:

a)

Fe2O3

b)

MgO

c)

Cu

d)

CuO

16.

Cho sơ đồ phản ứng: 

X  +   H2SO4   →\rightarrow           FeSO4   +  H2

a)

Fe

b)

FeO

c)

Fe3O4  

d)

Fe(OH)2

17.

Hoá chất nào sau đây được dùng để nhận biết hai dung dịch không màu là HCl và H2SO4 loãng?

a)

Quỳ tím

b)

Dung dịch BaCl2

c)

Kim loại Đồng

d)

Kim loại Sắt

18.

Bazơ bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit là:

a)

NaOH

b)

Ba(OH)2

c)

Cu(OH)2

d)

KOH

19.

Thuốc thử để phân biệt 2 dung dịch không màu NaOH và Ca(OH)2 là:

a)

Quỳ tím

b)

Dung dịch phenolphtalein

c)

Khí CO2

d)

dung dịch HCl

20.

Bazơ tác dụng được với dung dịch CuSO4 là:

a)

NaOH

b)

Zn(OH)2

c)

Fe(OH)3

d)

Cu(OH)2

21.

Dung dịch NaOH tác dụng được với tất cả các chất trong dãy sau:

a)

MgO, HCl, CuSO4, SO2

b)

SO2, H2SO4, FeCl2, P2O5

c)

Cu, H2SO4, Na2SO4, KCl

d)

KNO3, BaCl2, CO2, HCl

22.

Sản phẩm của phản ứng phân huỷ Fe(OH)3 bởi nhiệt gồm:

a)

FeO và H2O.

b)

Fe2O3 và H2O.

c)

Fe và H2O.

d)

Fe3O4 và H2O.

23.

Đốt hoàn toàn 6,72 gam Cacbon trong không khí. Thể tích CO2 thu được ở đktc là:

a)

12,445 lít

b)

125,44 lít

c)

12,544 lít

d)

12,454 lít.

24.

Có những chất khí sau: CO2; H2; O2; SO2; CO. Khi nào làm đục nước vôi trong

a)

CO2

b)

CO2; CO; H2

c)

CO2 ; SO2

d)

CO2; CO; O2

25.

Phản ứng xảy ra trong quá trình sản xuất lưu huỳnh đioxit trong công nghiệp là

a)

SO2 + O2       →\rightarrow      SO3                

b)

CaO + H2O            →\rightarrow   Ca(OH)2

c)

 4FeS2 + 11O2                 →\rightarrow   4Fe2O3 + 8SO2

d)

SO2 + H2O                 →\rightarrow   H2SO3