Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP CHƯƠNG II: CHẤT QUANH TA

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể sống và vật thể không sống là

a)

vật thể không sống không xuất phát từ cơ thể sống, vật thể sống xuất phát từ cơ thể sống.

b)

vật thể không sống không có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản còn vật thể sống có các đặc điểm trên.

c)

vật thể không sống là vật thể đã chết, vật thể sống là vật thể còn sống.

d)

vật thể không sống là vật thể không có khả năng sinh sản, vật thể sống luôn luôn sinh sản.

2.

Chất có các tính chất ... như hình dạng, kích thước, màu sắc, khối lượng riêng, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, tính cứng, độ dẻo

a)

đặc trưng

b)

nhất định

c)

vật lí

d)

hóa học

3.

Ý nghĩa của hình ảnh bên dưới:

a)

Các thể của chất

b)

Các trạng thái của nước

c)

Thể rắn, thể khí và thể lỏng

d)

Cả ba ý trên đều đúng

4.

Hình ảnh bên dưới mô tả quá trình gì?

a)

Sự ngưng tụ

b)

Sự bay hơi

c)

Sự nóng chảy

d)

Sự đông đặc

5.

Tại sao vận chuyển dầu thô (thể lỏng) từ biển vào đất liền bằng cách đóng thùng?

a)

Dầu thô đóng thùng do đặc điểm của thể lỏng là có hình dạng xác định.

b)

Dầu thô đóng thùng do đặc điểm của thể lỏng là không có hình dạng xác định.

c)

Dầu thô đóng thùng do đặc điểm của thể lỏng là khó bị nén.

d)

Dầu thô đóng thùng do đặc điểm của thể lỏng là có thể chảy tràn trên bề mặt.

6.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Oxygen là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước.

b)

Oxygen cần cho quá trình hô hấp và đốt cháy nhiên liệu.

c)

Nguyên nhân ô nhiễm không khí chỉ đến từ con người.

d)

Không khí có hàm lượng oxygen khoảng 21% về thể tích.

7.

Dãy nào sau đây gồm các vật thể?

a)

Bàn ghế, lọ hoa, máy tính.

b)

Đường, muối, dầu ăn.

c)

Xe đạp, sư tử, sắt.

d)

Vàng, bạc, dây điện.

8.

Tính chất nào dưới đây thể hiện tính chất hóa học của chất?

a)

Đinh sắt cứng, màu trắng xám.

b)

Dầu ăn ở thể lỏng, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

c)

Muối ăn là chất rắn, màu trắng, có vị mặn.

d)

Để lâu ngoài không khí, lớp ngoài của đinh sắt biến thành gỉ sắt màu nâu, giòn và xốp.

9.

Quá trình chất chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là gì?

a)

Sự hóa hơi.

b)

Sự ngưng tụ

c)

Sự nóng chảy.

d)

Sự đông đặc.

10.

Các thể của chất có những tính chất gì?

a)

Hình dạng, khả năng lan truyền và khả năng chịu nén.

b)

Hình dạng và khả năng chịu nén.

c)

Khả năng lan truyền và khả năng chịu nén.

d)

Màu sắc, hình dạng và khả năng chịu nén

11.

Cát mịn có thể chảy được qua phần eo rất nhỏ của đồng hồ cát. Khả năng chảy của cát mịn giống với nước lỏng. Cát ở thể rắn hay thể lỏng?

a)

Thể lỏng.

b)

Thể rắn.

c)

Thể lỏng và thể rắn.

d)

Không thể phân biệt.

12.

Cacbon dioxide cần thiết cho quá trình nào?

a)

Cháy.

b)

Hô hấp.

c)

Quang hợp.

d)

Cả ba quá trình trên.

13.

Rác thải, khí thải, ... là nguyên nhân ô nhiễm không khí xuất phát từ?

a)

tự nhiên.

b)

con người.

c)

tự nhiên và con người.

d)

không ảnh hưởng đến sự ô nhiễm không khí.

14.

Ở thể lỏng và rắn, oxygen có màu gì?

a)

Đỏ.

b)

Cam.

c)

Vàng.

d)

Xanh.

15.

Điều nào sau đây là thực hiện quy định an toàn trong phòng thí nghiệm?

a)

Thực hiện theo chỉ dẫn của giáo viên. Báo cáo với giáo viên ngay nếu thấy mối nguy hiểm

b)

Dùng tay kiểm tra mức độ nóng của vật khi đang đun.

c)

Ngửi hoặc nếm để tìm hiểu xem hóa chất có mùi, vị lạ không.

d)

Rửa tay bằng xà phòng sau khi ăn uống trong phòng thực hành

16.

Em hãy cho biết những biển báo trong hình hình bên là loại biển gì?

a)

Biển chỉ dẫn

b)

Kí hiệu cảnh báo

c)

Biển báo nguy hiểm

d)

Biển báo cấm

17.

Theo em, những hoạt động nào trong phòng thực hành là không an toàn?

a)

Ngồi học nghiêm túc, tiến hành thí nghiệm theo hướng dẫn của thầy cô

b)

Dùng tay không cầm ống nghiệm

c)

Đổ lọ hóa chất ra mặt bàn

d)

Nô đùa khi đang cầm hóa chất trên tay

18.

Kí hiệu cảnh báo nào cho biết em đang ở gần vị trí có hoá chất độc hại?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

19.

Từ nào chỉ chất trong câu sau: “Xe đạp được chế tạo từ sắt, nhôm , cao su…”

a)

Xe đạp

b)

sắt

c)

nhôm

d)

cao su

20.

Từ nào chỉ vật thể trong câu sau: " Bút chì có lõi làm bằng than chì, phần vỏ làm bằng gỗ (xenlulozơ), tẩy làm bằng cao su

a)

Bút chì

b)

than chì

c)

gỗ (xenlulozơ)

d)

cao su

21.

Chỉ ra đâu là tính chất vật lí của chất?

a)

Nến cháy thành khí cacbon đioxit và hơi nước

b)

Bánh mì để lâu bị ôi thiu

c)

Viên đá bị tan chảy thành nước

d)

Cơm nếp lên men thành rượu

22.

Ra vườn hoa hồng thấy có mùi thơm của hoa. Điều này thể hiện:

a)

Chất tinh dầu dễ nén được

b)

Chất tinh dầu dễ hóa hơi

c)

Chất tinh dầu dễ nóng chảy

d)

Chất tinh dầu không chảy được

23.

Những chất nào sau đây có hình dạng của vật chứa chúng?

a)

Khí cacbonic

b)

Giấm ăn

c)

Nước

d)

Dao sắt

24.

Điều nào sau đây không đúng?

a)

Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi) ở bề mặt chất lỏng.

b)

Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

c)

Sự ngưng tụ là quá trinh chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

d)

Sự sôi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.

25.

Trong thời gian nóng chảy nhiệt độ của vật?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Tăng rồi giảm

26.

Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự bay hơi?

a)

Phụ thuộc vào nhiệt độ

b)

Phụ thuộc vào mặt thoáng của chất lỏng

c)

Xảy ra đồng thời trên mặt thoáng và trong lòng chất lỏng

d)

Phụ thuộc vào gió

27.

Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào là của sự sôi?

a)

Xảy ra ở một nhiệt độ xác định đối với mỗi chất lỏng

b)

Phụ thuộc vào nhiệt độ, gió, mặt thoáng của chất lỏng

c)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng

d)

Chỉ xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng

28.

Trong các hiện tượng sau, những hiện tượng nào liên quan đến sự nóng chảy?

a)

Đốt một ngọn nến

b)

Bỏ một ít nước vào tủ lạnh

c)

Nồi nước đang sôi

d)

Đúc một cái chuông đồng

29.

Sự đông đặc là sự chuyển từ thể:

a)

Lỏng sang rắn

b)

Rắn sang lỏng

c)

Hơi sang lỏng

d)

Lỏng sang hơi

30.

Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau:

a)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy.

b)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự đông đặc.

c)

Trong thời gian nóng chảy (hay đông đặc) nhiệt độ của hầu hết các vật không thay đổi.

d)

Các chất khác nhau có nhiệt độ nóng chảy giống nhau.