wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập_Bảng đơn vị đo khối lượng

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Các đơn vị đo khối lượng gồm:

a)

Tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g

b)

Km, tấn, tạ, m, g, dag, kg

c)

Tấn, tạ, yến, m, dm, cm, mm

2.

Trong các đơn vị đo khối lượng sau, đơn vị nào lớn hơn ki-lô-gam?

a)

Tấn

b)

Tạ

c)

Yến

d)

Tất cả các đáp án

3.

Đơn vị nhỏ nhất trong bảng đơn vị đo khối lượng là:

a)

kg

b)

hg

c)

dag

d)

g

4.

Đơn vị lớn nhất trong bảng đơn vị đo khối lượng là :

a)

Tấn

b)

Tạ

c)

Hg

d)

Dag

5.

Các đơn vị được sắp xếp theo thứ tự

từ lớn đến bé là:

a)

yến, tạ, tấn

b)

tấn, tạ, yến

c)

tạ, yến, tấn

6.

3 hg= ..... dag

a)

30

b)

300

c)

3000

7.

2 kg =.... g

a)

2000

b)

200

c)

20

8.

1 hg = ...................dag

a)

10

b)

100

c)

1 000

d)

10 000

9.

100 dag = ..............kg

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1 000

10.

8000 g = ..............kg

a)

8 kg

b)

80 kg

c)

800 kg

d)

8000 kg

11.

5 hg= ..... g

a)

50

b)

500

c)

5000

12.

3 kg= ..... dag

a)

30

b)

300

c)

3000

d)

30000

13.

800 g= ..... dag

a)

8

b)

80

c)

800

d)

8000

14.

9000 g= ..... hg

a)

9

b)

90

c)

900

d)

9000

15.

7000 g= ..... kg

a)

7

b)

70

c)

700

d)

7000

16.

2hg 17g= ..... g

a)

217

b)

2017

c)

2170

d)

20017

17.

4dg 9g= ..... g

a)

49

b)

409

c)

490

d)

4009

18.

Điền dấu >, <, =:

5dag ....... 50g

a)

>

b)

<

c)

=

19.

Điền dấu >, <, =:

8 tấn ....... 8 100kg

a)

>

b)

<

c)

=

20.

Điền dấu >, <, =:

3 tấn 45kg ....... 3 50kg

a)

>

b)

<

c)

=