NEW
Font size
WorksheetsÔn tập_Bảng đơn vị đo khối lượng
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Các đơn vị đo khối lượng gồm:
Tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g
Km, tấn, tạ, m, g, dag, kg
Tấn, tạ, yến, m, dm, cm, mm
Trong các đơn vị đo khối lượng sau, đơn vị nào lớn hơn ki-lô-gam?
Tấn
Tạ
Yến
Tất cả các đáp án
Đơn vị nhỏ nhất trong bảng đơn vị đo khối lượng là:
kg
hg
dag
g
Đơn vị lớn nhất trong bảng đơn vị đo khối lượng là :
Tấn
Tạ
Hg
Dag
Các đơn vị được sắp xếp theo thứ tự
từ lớn đến bé là:
yến, tạ, tấn
tấn, tạ, yến
tạ, yến, tấn
3 hg= ..... dag
30
300
3000
2 kg =.... g
2000
200
20
1 hg = ...................dag
10
100
1 000
10 000
100 dag = ..............kg
1
10
100
1 000
8000 g = ..............kg
8 kg
80 kg
800 kg
8000 kg
5 hg= ..... g
50
500
5000
3 kg= ..... dag
30
300
3000
30000
800 g= ..... dag
8
80
800
8000
9000 g= ..... hg
9
90
900
9000
7000 g= ..... kg
7
70
700
7000
2hg 17g= ..... g
217
2017
2170
20017
4dg 9g= ..... g
49
409
490
4009
Điền dấu >, <, =:
5dag ....... 50g
>
<
=
Điền dấu >, <, =:
8 tấn ....... 8 100kg
>
<
=
Điền dấu >, <, =:
3 tấn 45kg ....... 3 50kg
>
<
=
