wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khoa Học Tự Nhiên

Total questions: 20

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nào sau đây của con người không phải  hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

A. Tìm hiểu về biến chủng covid

b)

B. Sản xuất phân bón hóa học

c)

C. Tìm hiểu về biến đổi khí hậu                     

d)

D. Tìm hiểu vi khuẩn bằng kính hiển vi

2.

Câu 3. Theo em, việc lắp ráp pin cho nhà máy điện mặt trời thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên?

a)

A. Chăm sóc sức khoẻ con người.

b)

B. Nâng cao khả năng hiểu biết của con người về tự nhiên.

c)

C. Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất.

d)

D. Hoạt động nghiên cứu khoa học.

3.

Câu 4: Vật nào sau đây gọi là vật không sống?

a)

A. Con ong         

b)

B. Vi khuẩn   

c)

C. Than củi 

d)

D. Cây cam

4.

Câu 5: Dự báo thời tiết thuộc lĩnh vực nào của KHTN

a)

A. Hóa học           

b)

B. Sinh học    

c)

C. Thiên văn học             

d)

D. Khoa học trái đất

5.

Câu 6. Ví dụ nào sau đây liên quan đến ngành Hóa học?

a)

A.   Ấp trứng gà bằng máy chuyên dụng.

b)

B.   Quan sát hướng chuyển động của viên đạn.

c)

C.  Theo dõi quá trình lớn lên của cây cà chua.

d)

D.   Khi cho baking soda vào giấm ăn, ta thấy hiện tượng sủi bọt khí.

6.

Câu 7.Để phân biệt vật sống với vật không sống cần những đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Lớn lên.          

b)

  B. Vận động.               

c)

C. Sinh sản     

d)

D. Cả 3 ý trên đều đúng.

7.

Câu 8. Khi quan sát tế bào thực vật ta nên chọn loại kính nào?

a)

A. Kính có độ.

b)

                           B. Kính lúp.

c)

C. Kính hiển vi.

d)

D. Kính hiển vi hoặc kính lúp đều được

8.

Câu 9.Khi không may bị hoá chất ăn da bám lên tay thì bước đẩu tiên và cẩn thiết nhất là phải làm gì?

a)

A. Đưa ra trung tâm ỵ tế cấp cứu.

b)

B. Hô hấp nhân tạo.

c)

C. Lấy lá cây thuốc bỏng ép vào.

d)

D. Cởi bỏ phẩn quẩn áo dính hoá chất, xả tay dưới vòi nước sạch ngay lập tức.

9.

Câu 10. Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu cảnh báo nguy hiểm chất gây nổ?

a)
b)
c)
d)
10.

Câu 11: Độ chia nhỏ nhất của thước là :

a)

A. Giá trị cuối cùng trên thước.                         

b)

B. Giá trị nhỏ nhất trên thước.

c)

C. Chiều dài giữa 2 vạch liên tiếp trên thước.   

d)

D. Cả 3 đáp án đều sai.

11.

Câu 12: Trên một cái thước học sinh có số lớn nhất là 30cm. Từ vạch số 0 đến vạch số 1 được chia làm 5 khoảng bằng nhau. Vậy GHĐ và ĐCNN của thước là:

a)

 A. GHĐ 30cm; ĐCNN 0 cm. 

b)

B. GHĐ 30cm; ĐCNN 2 mm.

c)

C. GHĐ 30cm; ĐCNN 1 mm

d)

D. GHĐ 30 cm; ĐCNN 5 mm.

12.

Câu 13: Dụng cụ nào trong các dụng cụ sau không được sử dụng để đo chiều dài?

a)

A. Thước dây      

b)

B. Thước mét

c)

C. Thước kẹp      

d)

D. Compa

13.

Câu 14: Khi đo độ dài một vật, người ta chọn thước đo:

a)

A. Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và có ĐCNN thích hợp.

b)

B. Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và không cần để ý đến ĐCNN của thước

c)

C. Thước đo nào cũng được.

d)

D. Có GHĐ nhỏ hơn chiều dài cần đo vì có thể đo nhiều lần.

14.

Câu 15: Một bạn dùng thước đo diện tích tờ giấy hình vuông và ghi kết quả: 104 cm2 . Bạn ấy đã dùng thước đo có ĐCNN nào?

a)

A. 1cm            

b)

B. Nhỏ hơn 1 cm          

c)

 C. Lớn hơn 1 cm  

d)

D. Cả A, B, C đều sai

15.

Câu 16.Chiều dài của chiếc bút chì ở hình vẽ bằng:

a)

A. 6,6 cm             

b)

  B. 6,5 cm                         

c)

C. 6,8 cm      

d)

D. 6,4 cm

16.

Câu 2. Hoạt động nào sau đây của con người không phải  hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

A. Sản xuất phân bón hóa học

b)

 B. Tìm hiểu về biến chủng covid                            

c)

C. Tìm hiểu vi khuẩn bằng kính hiển vi

d)

D. Tìm hiểu về biến đổi khí hậu  

17.

Câu 18: Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo thể tích?

a)

A. Thước kẻ          

b)

B. Nhiệt kế rượu          

c)

C. Chai lọ bất kì        

d)

D. Bình chia độ

18.

Câu 19: Cách đổi đơn vị nào sau đây là đúng?

a)

A. 1 tấn = 100kg      

b)

B. 1 tấn = 10 tạ    

c)

C. 1 yến = 100kg     

d)

 D. 1 kg = 10g

19.

Câu 20: Đặc điểm nào sau đây không có ở thể rắn?

a)

A. Các hạt liên kết chặt chẽ

b)

B. Có hình dạng và thể tích xác định.

c)

C. Rất khó bị nén.                              

d)

D. Có hình dạng và thể tích không xác định.

20.

Câu 17 . Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo khối lượng?

a)

A. Tấn   

b)

B. Tuần       

c)

C. Giây        

d)

D. Ngày