Worksheetsôn tập chương 1 Hợp chất vô cơ
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Base bị nhiệt phân là
Cu(OH)2, NaOH
NaOH, Ca(OH)2
Cu(OH)2, Fe(OH)3
Fe(OH)3, NaOH
Chất nào sau đây tạo kết tủa trắng với dung dịch H2SO4
Ba(OH)2
Na2O
CuO
Mg
Chọn chất phù hợp để hoàn thành phương trình:
CO2 + ... --> Na2CO3 + H2O
NaOH
Na2O
NaCl
NaNO3
Sản phẩm thu được khi hòa tan Fe2O3 trong dung dịch H2SO4 là:
FeSO4 + H2O
Fe2(SO4)3 + H2O
FeSO4 + H2
Fe2(SO4)3 + H2
Chất nào sau đây tan trong nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Na2O
SO3
P2O5
KCl
Một lò sấy hoa quả có sử dụng diêm sinh làm phát thải nhiều khí SO2. Em có thể chọn hóa chất nào sau đây đảm bảo dễ kiếm, giá rẻ, làm sạch SO2 trước khi thải ra môi trường ?
NaOH
HCl
NaCl
Ca(OH)2
Những dãy chất nào sau đây đều là oxit axit?
CO 2, SO3, Na2O,NO2
CO2, SO2, H2O, P2O5
SO2, P2O5, CO2, N2O5
H2O, CaO, FeO, CuO
Chất có thể tác dụng với nước cho 1 dung dịch làm quỳ tím chuyển màu thành đỏ:
CaO
CO
SO3
MgO
Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có sẵn dd CuSO4. Hiện tượng xuất hiện là
Chất rắn màu trắng
Chất khí màu xanh
Chất khí màu nâu
Chất rắn màu xanh
Phản ứng giữa axit với bazơ gọi là phản ứng
thế.
trung hòa.
hóa hợp.
trao đổi.
Hoàn thiện PTHH sau:
......... + HCl --> ........... + HNO3
AgNO3 và AgCl
AgCl và AgNO3
NaCl và NaNO3
NaNO3 và NaCl
Thuốc thử dùng để nhận biết HCl và H2SO4
Quỳ tím
Phenolphlatein
AgNO3
BaCl2
Chất tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit
CaO, CO2
CaO, ZnO
BaO, P2O5
CO2, P2O5
Chất nào sau đây là hợp chất base tan được trong nước
Mg(OH)2
Al(OH)3
KOH
Fe(OH)2
Cặp chất cùng tồn tại trong dung dịch (không tác dụng được với nhau) là:
NaOH, KNO3
Ca(OH)2, HCl
Ca(OH)2, Na2CO3
NaOH, MgCl2
Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón cung cấp nguyên tố kali cho cây trồng do chứa muối kali cacbonat. Công thức của kali cacbonat là
KCl
KOH
NaCl
K2CO3
Cho mảnh nhôm vào trong dung dịch CuSO4 sẽ xảy ra hiện tượng:
Có kim loại màu trắng xám bám ngoài mảnh nhôm, dung dịch chuyển sang màu đỏ
Có kim loại màu xanh bám ngoài mảnh nhôm, dung dịch nhạt màu dần
Có kim loại màu đỏ bám ngoài mảnh nhôm, dung dịch nhạt màu dần
Có sủi bọt khí
Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2, FeCl3, MgCl2 ta dùng
quỳ tím.
dung dịch Ba(NO3)2.
dung dịch AgNO3.
dung dịch KOH.
Có dung dịch FeCl2 lẫn tạp chất CuCl2. Dùng chất nào sau đây để làm sạch dung dịch FeCl2?
Mg.
Cu.
Dung dịch NaOH
Fe
Hòa tan 23,5 gam K2O vào nước. Sau đó dùng 250 ml dung dịch HCl để trung hòa dung dịch trên. Nồng độ mol của dung dịch HCl cần dùng là
1,5M
2,0 M
3,0 M
2,5 M
Dãy các chất thuộc loại axit là:
A. HCl, H2SO4, Na2S, H2S.
B. Na2SO4, H2SO4, HNO3, H2S.
C. HCl, H2SO4, HNO3, Na2S.
D. HCl, H2SO4, HNO3, H2S.
NaOH có tính chất vật lý nào sau đây?
A. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, ít tan trong nước
B. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt
C. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh và không tỏa nhiệt
D. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, không tan trong nước, không tỏa nhiệt.
Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:
A. Có kết tủa trắng xanh.
B. Có khí thoát ra.
C. Có kết tủa nâu đỏ
D. Kết tủa màu trắng.
Trong tự nhiên muối natri clorua có nhiều trong:
A. Nước biển.
B. Nước mưa.
C. Nước sông.
D. Nước giếng
Dãy phân bón hoá học chỉ chứa toàn phân bón hoá học đơn là:
A. KNO3 , NH4NO3 , (NH2)2CO
B/ KCl , NH4H2PO4 , Ca(H2PO4)2
C/ (NH4)2SO4 , KCl , Ca(H2PO4)2
D/ (NH4)2SO4 ,KNO3 , NH4Cl
