wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(x+3) mũ 3 =

Total questions: 13

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

chọn câu sai

a)

A. (x + y)2 = (x + y)(x + y)

b)

B. x2 – y2 = (x + y)(x – y)

c)

C. (-x – y)2 = (-x)2 – 2(-x)y + y2

d)

D. (x + y)(x + y) = y2 – x2

2.

Khai triển 4x2 – 25y2 theo hằng đẳng thức ta được

a)

A. (4x – 5y)(4x + 5y)   

b)

B. (4x – 25y)(4x + 25y)

c)

C. (2x – 5y)(2x + 5y)        

d)

D. (2x – 5y)2

3.

Khai triển (3x – 4y)2 ta được

a)

A. 9x2 – 24xy + 16y2    

b)

B. 9x2 – 12xy + 16y2

c)

C. 9x2 – 24xy + 4y2  

d)

D. 9x2 – 6xy + 16y2

4.

Viết biểu thức 25x2 – 20xy + 4y2 dưới dạng bình phương của một hiệu

a)

(5x – 2y)2

b)

(2x – 5y)2

c)

(25x – 4y)2

d)

(5x + 2y)2

5.

Chọn câu đúng. (x – 2y)3 bằng

a)

A. x3 – 3xy + 3x2y + y3  

b)

. x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3

c)

x3 – 6x2y + 12xy2 – 4y3

d)

x3 – 3x2y + 12xy2 – 8y3

6.

Viết biểu thức x3 + 12x2 + 48x + 64 dưới dạng lập phương của một tổn

a)

(x + 4)3  

b)

(x – 4)3

c)

(x – 8)3 

d)

(x + 8)3

7.

Viết biểu thức 8x3 + 36x2 + 54x + 27 dưới dạng lập phương của một tổng

a)

(2x + 9)3

b)

(2x + 3)3

c)

(4x + 3)3

d)

(4x + 9)3

8.

Viết biểu thức (x – 3y)(x2 + 3xy + 9y2) dưới dạng hiệu hai lập phương

a)

x3 + (3y)3

b)

x3 + (9y)3

c)

x3 – (3y)3

d)

x3 – (9y)3

9.

Tìm x biết x3 – 12x2 + 48x – 64 = 0

a)

x = -4  

b)

x = 4     

c)

x = -8 

d)

x = 8

10.

Cho biểu thức A = x3 – 3x2 + 3x. Tính giá trị của A khi x = 1001

a)

A = 10003

b)

A = 1001

c)

A = 10003 – 1

d)

A = 10003 + 1

11.

Rút gọn biểu thức H = (x + 5)(x2 – 5x + 25) – (2x + 1)3 + 7(x – 1)3 – 3x(-11x + 5) ta được giá trị của H là

a)

Một số lẻ 

b)

Một số chẵn

c)

Một số chính phương 

d)

Một số chia hết cho 12

12.

Cho (a + b + c)2 + 12 = 4(a + b + c) + 2(ab + bc + ca). Khi đó

a)

a = b = 2c

b)

a = b = c 

c)

a = 2b = c

d)

a = b = c = 2

13.

chọn câu đúng

a)

A. (A + B)2 = A2 + 2AB + B2   

b)

B. (A + B)2 = A2 + AB + B2

c)

C. (A + B)2 = A2 + B2

d)

D. (A + B)2 = A2 – 2AB + B2