Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gdcd 10 giữa kì

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

triết học có vai trò như thế nào đối với thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó đó

a)

thế giới quan,phương pháp luận chung nhất

b)

nghiên cứu những vấn đề chung nhất

c)

những quy luật chung nhất phổ biến nhất

d)

hệ thống các quan điểm lý luận chung nhất

2.

nội dung nào dưới đây không phản ánh quan điểm của thế giới quan duy vật

a)

Cha mẹ sinh con trời sinh tính

b)

có thực mới vực được đạo

c)

có bột mới gột nên hồ

d)

Trăm hay không bằng quen tay

3.

nội dung nào dưới đây không phản ánh quan điểm của thế giới quan duy vật

a)

không ai giàu ba họ không ai khó ba đời

b)

có công mài sắt có ngày nên kim

c)

Nói có sách mách có chứng

d)

Trăm hay không bằng quen tay

4.

quan niệm cho rằng thế giới vật chất tồn tại khách quan không phụ thuộc vào ý chí của con người là quan điểm của thế giới quan

a)

thần thoại

b)

duy quan

c)

duy vật

d)

tôn giáo

5.

toàn bộ những quan điểm niềm tin định hướng hoạt động của con người trong cuộc sống là nội dung của khái niệm

a)

tôn giáo

b)

thế giới quan

c)

phương pháp luận

d)

nhân sinh quan

6.

hình ảnh ông bụt trong các câu chuyện cổ tích Việt Nam thể hiện thế giới quan nào trong triết học

a)

duy tâm

b)

thân thành

c)

thần thoại

d)

duy vật

7.

vật chất là cái cớ trước cái quyết định ý thức giới tự nhiên tồn tại khách quan không ai sáng tạo ra là quan điểm của thế giới

a)

thuyết bất khả tri

b)

thuyết nhị nguyên luận

c)

thế giới quan duy tâm

d)

duy vật

8.

quan điểm nào dưới đây không phù hợp với thế giới quan duy vật

a)

vật chất là cái quyết định ý thức

b)

vật chất tồn tại độc lập với ý thức

c)

ý thức sản sinh ra thế giới vật chất

d)

vật chất tồn tại khách quan

9.

quan điểm nào dưới đây phù hợp với thế giới quan duy tâm

a)

vật Chất tồn tại khách quan

b)

vật chất là cái quyết định ý thức

c)

ý thức sản sinh ra thế giới vật chất

d)

vật chất tồn tại độc lập với ý thức

10.

phương pháp xem xét sự vật hiện tượng trong sự ràng buộc lẫn nhau tâm sự vận động và phát triển không ngừng là quan điểm của phương pháp luận

a)

triết học

b)

logic

c)

biện chứng

d)

lịch sử

11.

Triết học là hệ thống các quan điểm, lí luận chung nhất về

a)

xh loại người, đc ghi chép thành hệ thống

b)

Khoa học, được nghiên cứu quá các giải đoạn khác nhau

c)

Thế giới đc hình thành

d)

Thế giới và vị trí của con người trong tg đó

12.

Trong các câu tục ngữ dưới đây câu nào không có yếu tố biện chứng

a)

Đánh bùn sang ao

b)

Môi hở răng lạnh

c)

Tre già măng mọc

d)

An cư lạc nghiệp

13.

Một trong những nội dung cơ bản của phương pháp luận biện chứng là xem xét các sự vật và hiện tượng trong trạng thái

a)

Ràng buộc lẫn nhau

b)

Cô lập tĩnh tại

c)

Đứng im bất biến

d)

Mãi mãi không biến đổi

14.

Câu nói chỉ nhìn thấy cây mà không nhìn thấy dừng là đề cập đến cách xem xét các sự vật và hiện theo phương pháp luận

a)

Duy tâm

b)

Duy vật

c)

Biện chứng

d)

Siêu hình

15.

Việc áp dụng một cách máy móc đặc tính của sự vật này với sự vật khác đó là biểu hiện của cách xem xét các sự vật và hiện tượng theo phương pháp luận

a)

Duy tâm

b)

Duy vật

c)

Biện chứng

d)

Siêu hình

16.

Học thuyết về phương pháp nhận thức khoa học và cải tạo thế giới được gọi là

a)

Nhân sinh quan

b)

Khoa học xã hội

c)

Phương pháp luận

d)

Thế giới quan

17.

Phương pháp siêu hình là phương pháp xem xét sự vật hiện tượng

a)

Trong quá trình vận động không ngừng

b)

Trong trạng thái đứng im cô lập

c)

Trong sự ràng buộc lẫn nhau

d)

Trạng thái vận động phát triển

18.

Một trong những nội dung cơ bản của phương pháp luận biện chứng là xem xét các sự vật và hiện tượng trong trạng thái

a)

Đứng im

b)

K vận động

c)

Vận động

d)

K phát triển

19.

Theo quan điểm của triết học duy vật biện chứng về vận động và sự biến đổi nói chung của các sự vật và hiện tượng trong

a)

Thế giới vật chất

b)

Giới tự nhiên và tư duy

c)

Giới tự nhiên và đời sống xh

d)

TG khách quan

20.

Thuộc tính chung nhất của vận động là gì

a)

Sự biến đổi nói chung

b)

Sự thay Đổi vị trí

c)

Sự thay đổi hình dạng

d)

Chuyển động của các nguyên tử

21.

Nội dung nào dưới đây phù hợp với quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng khi nói về vận động

a)

Sự vật và hiện tượng lặp đi lặp lại

b)

Sự vật và hiện tượng không biến đổi

c)

Sự vật và hiện tượng phụ thuộc vào con người

d)

Vật và hiện tượng không ngừng biến đổi

22.

Theo quan điểm của triết học duy vật biện chứng thuộc tính vốn có là phương thức tồn tại mọi sự vật hiện tượng trong thế giới vật chất là

a)

Chuyển động

b)

Phát triển

c)

Vận động

d)

tăng trưởng

23.

Quan niệm nào sau đây có yếu tố vận động theo quan điểm của triết học duy vật biện chứng

a)

Nếu không than khó không tham

b)

Ai giàu Ba họ Ai khó Ba đời

c)

Giấy rách phải giữ lấy lề

d)

Sống khôn thác thiên

24.

Sự phát triển trong xã hội được biểu hiện như thế nào

a)

Sự xuất hiện các hạt cơ bản

b)

Sự tác động qua lại giữa các kết cấu vật chất ở mọi nơi trên thế giới

c)

Sự thay thế chế độ xã hội này bằng một chế độ xã hội khác tiến bộ hơn

d)

Sự xuất hiện các giống loài mới

25.

Trong thế giới vật chất quá trình phát triển của các sự vật và hiện tượng vận động theo xu hướng nào dưới đây

a)

Vận động đi theo một đường thẳng

b)

Vận động đi lên từ thấp đến cao và đơn giản thẳng tắp

c)

Vận động theo chiều hướng đi lên từ thấp đến cao

d)

Vận động đi lên từ cái cũng đến cái mới

26.

Quan niệm nào sau đây có yếu tố phát triển theo quan điểm của triết học duy vật biện chứng

a)

Có Chí thì nên

b)

Tre già măng mọc

c)

Đánh Bùn sang ao

d)

Có mới nới cũ

27.

Sự biến đổi nào dưới đây được coi là sự phát triển

a)

Sự biến đổi của sinh vật từ đơn bao đến đá bào

b)

Nước đun nóng bốc thành hơi nước

c)

Sự thoái hóa của một loài động vật theo thời gian

d)

Cây khô héo mục nát

28.

Khuynh hướng phát triển của sự vật hiện tượng là

a)

Cái mới ra đời là khổ hơn cái cũ

b)

Cái mới ra đời giống như cái cũ

c)

Cái mới ra đời tiến bộ hoàn thiện hơn cái cũ

d)

Mới ra đời thay thế cái cũ

29.

Theo quan điểm của triết học duy vật biện chứng phát triển là khái niệm để khái quát những vận động theo chiều hướng

a)

Tiến lên

b)

Thụt lùi

c)

Bất biến

d)

Tuần hoànTuần hoàn

30.

Nhận định nào sau đây không đúng với quần điểm về p triển trong triết học

a)

Cần xem xét và ủng hộ cái mới cái tiến bộ

b)

Sự phát triển diễn ra quanh co phức tạp không dễ dàng

c)

Cần sang bảo thủ thái độ Thành Kiến về cái mới

d)

Cần giữ nguyên nhân đặc điểm của cái cũ

31.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mâu thuẫn là một chỉnh thể trong đó hai mặt đối lập vừa thống nhất vừa

a)

Xung đột lẫn nhau

b)

Bài trừ lẫn nhau

c)

Chuyển hóa lẫn nhau

d)

Đấu tranh với nhau

32.

Theo quan điểm vừa chủ nghĩa duy vật biến chứng mâu thuẫn là một chỉnh thể trong đó hai mặt đối lập vừa đối xứng với nhau vừa

a)

Xung đột lẫn nhau

b)

Bài trừ lẫn nhau

c)

Chuyển hóa lẫn nhau

d)

Thống nhất với nhau

33.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng để trở thành mặt đối lập của mâu thuẫn thì các mặt đối lập phải

a)

Liên hệ gắn bó và chuyển hóa lẫn nhau

b)

Tiếp tục đấu tranh với nhau

c)

Thống nhất biện chứng với nhau

d)

Vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau

34.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng trong quá trình vận động và phát triển nếu các sự vật và hiện tượng phát triển theo những chiều hướng trái ngược nhau thì được gọi là

a)

Mặt đối lập của mâu thuẫn

b)

Sự thống nhất giữa các mặt đối lập

c)

sự đấu Tranh giữa các mặt đối

d)

Sự dung hòa giữa các mặt đối lập

35.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng bất kì mặt đối lập nào của mâu thuẫn trong quá trình vận động và phát triển chúng phát triển theo những chiều hướng

a)

Trái ngược nhau

b)

Thuận chiều nhau

c)

độc lập Với nhau

d)

Song song với nhauSong song với nhau

36.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng quá trình đồng hóa và dị hóa trong một sinh vật được gọi là

a)

Mặt đối lập của mâu thuẫn

b)

Mặt Đấu tranh của mâu thuẫn

c)

Mặt cân bằng của mâu thuẫn

d)

Mặt tương hỗ của mâu thuẫn

37.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng hay mặt sản xuất và tiêu dùng trong một nền kinh tế được gọi là

a)

Mặt đối lập của mâu thuẫn

b)

Mặt hữu cơ của mâu thuẫn

c)

Mặt cộng sinh của mâu thuẫn

d)

Mặt tương hỗ có mâu thuẫn

38.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng trong mỗi mâu thuẫn khi hai mặt đối lập liên hệ gắn bó với nhau triết học gọi đó là sự

a)

Sự thống nhất giữa các mặt đối lập

b)

Mặt đối lập của mâu thuẫn

c)

Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

d)

Sự dung hòa giữa các mặt đối lập

39.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng trong mỗi mẫu thuẫn khi hai mặt đối lập làm tiền đề tồn tại cho nhau triết học gọi đó là sự

a)

Mặt đối lập của mâu thuẫn

b)

Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Sự thống nhất giữa các mặt đối lập

d)

Sự dung hòa giữa các mặt đối lập

40.

Trong mỗi mâu thuẫn sự thống nhất giữa các mặt đối lập làm cho hai mặt đối lập

a)

Tách biệt lẫn nhau

b)

Làm tiền đề cho nhau

c)

bài trừ lẫn nhau

d)

Gạt bỏ lẫn nhau

41.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng trong mỗi mâu thuẫn sự thống nhất giữa các mặt đối lập không tách rời

a)

Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

b)

Sự liên hệ giữa các mặt đối lập

c)

Sự gắn bó giữa các mặt đối lập

d)

Sự thống nhất giữa các mặt đối lập

42.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng đấu tranh giữa các mặt đối lập biểu hiện ở chỗ trong quá trình vận động và phát triển chúng luôn luôn phát triển theo những chiều hướng

a)

tách biệt nhau

b)

Gắn bó với nhau

c)

Liên hệ với nhau

d)

Trái ngược nhau

43.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng đấu tranh giữa các mặt đối lập biểu hiện ở chỗ trong quá trình vận động và phát triển chúng luôn luôn

a)

Tách biệt nhau

b)

Gắn bó với nhau

c)

bài trừ nhau

d)

Liên hệ với nhau

44.

Trong quá trình vận động và phát triển hai mặt đối lập luôn tác động bài trừ gạt bỏ nhau triết học gọi đó là

a)

Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

b)

sự liên Hệ giữa các mặt đối lập

c)

Sự gắn bó giữa các mặt đối lập

d)

Sự thống nhất giữa các mặt đối lập

45.

Theo quan điểm của chủ nghĩa mác-lênin khái niệm mâu thuẫn có nghĩa là

a)

Những quan điểm tư tưởng

b)

Hai mặt vừa đối lập vừa thống

c)

Hai mặt đối lập bên trong sự vật hiện tượng

d)

Quan hệ đấu tranh lẫn nhau

46.

Việc làm nào sau đây biểu hiện của sự vận dụng không đúng quan điểm của triết học duy vật biện chứng về nguồn gốc vận động phát triển của sự vật và hiện tượng trong việc xây dựng nền văn hóa nước ta hiện nay

a)

Giữ gìn tôn vinh những thủ tục

b)

Giữ gìn phát huy những mỹ tục

c)

Tiếp thu tinh hoa văn hóa thế giới

d)

Phát huy truyền thống văn hóa dân tộc

47.

Điều kiện để hình thành một mâu thuẫn theo quan điểm triết học là

a)

Những mặt đối lập xung đột với nhau

b)

Nhiều mặt đối lập trong một sự vật

c)

Hai mặt đối lập ràng buộc tác động lẫn nhau

d)

Hai mặt đối lập liên hệ chặt chẽ với nhau

48.

Để trở thành mặt đối lập của mâu thuẫn các mặt đối lập phải

a)

Thống nhất biện chứng với nhau

b)

Liên hệ với nhau vừa đấu tranh với nhau

c)

Thống nhất với nhau vừa đấu tranh với nhau

d)

Liên tục đấu tranh với nhau

49.

Cách làm gì để giải quyết mâu thuẫn trong cuộc sống theo quan điểm triết học

a)

Thực hiện chủ trương dĩ Hòa Vi Quý

b)

Tránh tư tưởng đốt cháy giai đoạn

c)

Tiến hành phê bình và tự phê bình

d)

Điều hòa mâu thuẫn

50.

Trong triết học những thuộc tính cơ bản vốn có của sự vật và hiện tượng tiêu biểu cho sự vật hiện tượng đó phân biệt nó với các sự vật hiện tượng khác là khái niệm về

a)

Chất

b)

Lượng

51.

Giới hạn mà trong đó giữa chất và lượng thống nhất với nhau làm cho sự vật còn là nó được gọi là

a)

Điểm khởi đầu

b)

Độ

52.

Cơ sở để phân biệt sự vật hiện tượng này với sự vật hiện tượng khác và dựa vào yếu tố nào dưới đây

a)

Chất

b)

Điểm nút

c)

Lượng

53.

Cơ sở để phân biệt sự vật hiện tượng này với sự vật hiện tượng khác và dựa vào yếu tố nào dưới đây

a)

Chất

b)

Điểm nút

c)

Lượng

54.

Trong triết học điểm nút là điểm giới hạn mà ở đó

a)

Lượng biến đổi

b)

Chất mới Ra đời

55.

Câu nói muối ba năm muối đang còn mặn thể hiện nội dung gì

a)

chất

b)

Điểm nút

56.

Sự biến đổi về lượng khi đạt đến điểm nút thì làm cho chất cũ chuyển hóa thành

a)

Lượng mới

b)

Bước nhảy

c)

Chất mới

57.

Để tạo ra sự biến đổi về chất trong học tập và rèn luyện người học cần thực hiện tốt nội dung nào

a)

Sử dụng phao trong thi học kì

b)

Kiên trì học tập từ dễ đến khó từ đơn giảnKiên trì học tập từ dễ đến khó từ đơn giản đến phức tạp

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng về lượng và chất trong triết học

a)

Chất và lượng nhân viên thống nhất với nhau

b)

Chất và lượng luôn luôn phù hợp nhau

c)

Chất và lượng của sự vật hiện tượng tách rời nhau

d)

Mọi sự vật hiện tượng đều có hai mặt chất và lượng

59.

Dân gian có câu góp gió thành bão không nói đó thể hiện quan niệm gì

a)

Tích lũy về lượng để thay đổi về chất

b)

Nhiều cái nhỏ sẽ thành một cái to

c)

Chất của sự vật thay đổi

d)

Lượng của sự vật thay đổi

60.

Dân gian có câu góp gió thành bão không nói đó thể hiện quan niệm gì

a)

Tích lũy về lượng để thay đổi về chất

b)

Nhiều cái nhỏ sẽ thành một cái to

c)

Chất của sự vật thay đổi

d)

Lượng của sự vật thay đổi

61.

Hành động nào sau đây không trái với quy luật của sự phát

a)

Kiên trì nhẫn nại

b)

Nôn nóng nửa vời

62.

Vận dụng quy luật lượng chất trong triết học cho ta đức tính gì trong cuộc s

a)

Kiên trì nhẫn nại

b)

hòa nhập hợp tác

63.

Trong triết học chất mới ra đời bao hàm

a)

Một trình độ mới tương ứng

b)

Một diện mạo mới tương ứng

c)

Một lượng mới tương ứng

64.

Câu nào trong các câu tục ngữ sau nói về quan hệ lượng chất

a)

Năng nhặt chặt bị

b)

Chín quá hóa nâũ

65.

Quan niệm nào sau đây phản ứng đúng quy luật lượng chất trong triết học

a)

Kính trên nhường dưới

b)

Đánh bùn sang ao

c)

ăn quả Nhớ kẻ trồng cây

d)

Góp gió làm bão