wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 1 GDCD 10

Total questions: 20

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Thế giới khách quan bao gồm những gì?

a)

Giới tự nhiên.

b)

Giới xã hội.

c)

Tư duy con người.

d)

Tự nhiên - Xã hội - Tư duy.

2.

Chủ thể nào dưới đây sáng tạo nên các giá trị vật chất và tinh thần của xã hội

a)

Các nhà khoa học

b)

Con người

c)

Thần linh

d)

Người lao động

3.

Ví dụ nào dưới đây là biểu hiện của phủ định siêu hình?

a)

Xóa bỏ hoàn toàn nền văn hóa phong kiến

b)

Giữ gìn truyền thống văn hóa dân tộc

c)

Tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại

d)

Xây dựng nên văn hóa tiên tiến

4.

Theo quan điểm của Triết học duy vật biện chứng, thuộc tính vốn có, là phương thức tồn tại mọi sự vật, hiện tượng trong thế giới vật chất là

a)

Chuyển động.       

b)

phát triển.

c)

vận động.

d)

tăng trưởng.

5.

Hai mặt đối lập tác động, bài trừ, gạt bỏ nhau, trong triết học gọi là

a)

sự đấu tranh giữa các mặt đối lập.

b)

sự tồn tại giữa các mặt đối lập.

c)

sự ganh đua giữa các mặt đối lập.

d)

sự tranh giành giữa các mặt đối lập.

6.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Triết học là khoa học của các khoa học.

b)

Triết học là khoa học tổng hợp.

c)

Triết học là một môn khoa học.

d)

Triết học là khoa học trừu tượng.

7.

Hãy chọn thứ tự phát triển các loại hình thế giới quan dưới đây cho đúng.

a)

Tôn giáo → Triết học → huyền thoại.

b)

Huyền thoại → tôn giáo → Triết học.

c)

Triết học → tôn giáo →huyền thoại. 

d)

Huyền thoại → Triết học → tôn giáo.

8.

Vấn đề cơ bản của Triết học là mối quan hệ giữa

a)

Tư duy và vật chất

b)

Tư duy và tồn tại.     

c)

Duy vật và duy tâm.

d)

Sự vật và hiện tượng.

9.

Theo quan điểm của Triết học duy vật biện chứng, phát triển là khái niệm để khái quát những vận động theo chiều hướng

a)

Tuần hoàn.

b)

Bất biến.

c)

Thụt lùi.

d)

Tiến lên.

10.

Nội dung nào dưới đây thuộc kiến thức Triết học?

a)

Hiện tượng oxi hóa của kim loại.

b)

Sự hình thành và phát triển của xã hội

c)

Mọi sự vật hiện tượng luôn luôn vận động.

d)

Hơi nước gặp lạnh ngưng tụ thành mưa.

11.

Quan điểm xem xét, đánh giá sự vật, hiện tượng một cách phiến diện cô lập là quan điểm của

a)

duy tâm

b)

duy vật

c)

siêu hình.

d)

biện chứng.

12.

Quan điểm nào dưới đây không phù hợp với thế giới quan duy vật?

a)

Vật chất là cái quyết định ý thức.

b)

Vật chất tồn tại độc lập với ý thức.

c)

Ý thức sản sinh ra thế giới vật chất.

d)

Vật chất tồn tại khách quan.

13.

Trong các câu tục ngữ dưới đây, câu nào có yếu tố biện chứng?

a)

An cư lập nghiệp.

b)

Môi hở rang lạnh

c)

Đánh bùn sang ao.

d)

Tre già măng mọc.

14.

Trong cách thức vận động, phát triển, mỗi sự vật và hiện tượng đều có hai mặt thống nhất với nhau, đó là

a)

Độ và điểm nút

b)

Điểm nút và bước nhảy

c)

Chất và lượng

d)

Bản chất và hiện tượng.

15.

Trong mối quan hệ giữa lượng và chất, giới hạn từ 0 độ C đến 100 độ C được gọi là

a)

độ

b)

chất.

c)

lượng.

d)

điểm nút.

16.

Nếu dùng các khái niệm “trung bình”, “khá”, “giỏi” … để chỉ chất của quá trình học tập của học sinh thì lượng của nó là

a)

điểm số kiểm tra hàng ngày.

b)

điểm kiểm tra cuối các học kỳ.

c)

điểm tổng kết cuối các học kỳ.

d)

kiến thức, kỹ năng mà học sinh đã tích luỹ, rèn luyện.

17.

Khi chất mới ra đời thì?

a)

lượng cũ vẫn giữ nguyên.

b)

lượng cũ bị xóa bỏ hoàn toàn.

c)

lượng cũ bị thay thế bằng một lượng mới tương ứng.

d)

lượng mất đi.

18.

Sự phủ định diễn ra do sự can thiệp, tác động từ bên ngoài, cản trở hoặc xóa bỏ sự tồn tại và phát triển tự nhiên của sự vật, đó là phủ định nào?

a)

Phủ định biện chứng.

b)

Phủ định của phủ định.

c)

Phủ định siêu hình.

d)

Phủ định sạch trơn.

19.

Cái mới ra đời phải trải qua quá trình nào sau đây?

a)

Can thiệp.

b)

Đấu tranh.

c)

Phân hóa.

d)

Chọn lọc.

20.

Cách giải thích nào dưới đây đúng khi nói về cách thức vận động phát triển của sự vật và hiện tượng?

a)

 Do sự biến đổi về lượng dẫn đến sự biến đối về chất.

b)

Do sự đấu tranh giữa các mặt đối lập.

c)

Do sự phủ định biện chứng.

d)

Do sự vận động của vật chất.