wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Điện học 2

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Biến trở không có kí hiệu trong hình vẽ nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
2.

Câu phát biểu nào dưới đây là KHÔNG ĐÚNG về biến trở ?

a)

Biến trở là điện trở có thể thay đổi trị số.

b)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi cường độ dòng điện.

c)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ điện.

d)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi chiều dòng điện trong mạch.

3.

Trên một biến trở có ghi 30Ω – 2,5A. Các số ghi này có ý nghĩa nào dưới đây ?

a)

Biến trở có điện trở nhỏ nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ nhỏ nhất là 2,5A.

b)

Biến trở có điện trở nhỏ nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 2,5A.

c)

Biến trở có điện trở lớn nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 2,5A.

d)

Biến trở có điện trở lớn nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ nhỏ nhất là 2,5A.

4.

Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh đại lượng nào trong mạch ?

a)

Cường độ dòng điện.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Nhiệt độ của điện trở.

d)

Chiều dòng điện.

5.

Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây thay đổi theo ?

a)

Tiết diện dây của biến trở.

b)

Điện trở suất của chất làm dây dẫn của biến trở.

c)

Chiều dài dây dẫn của biến trở.

d)

Nhiệt độ của biến trở.

6.

Trên một biến trở con chạy có ghi 60Ω−2A. Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt lên hai đầu cuộn dây của biến trở là:

a)

30 V

b)

60 V

c)

80 V

d)

120 V

7.

Một biến trở con chạy dài 50m được làm bằng dây dẫn hợp kim ni-kê-lin có điện trở suất 0,4.10-6Ωm, tiết diện đều là 0,5mm2. Điện trở lớn nhất của biết trở này có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:

a)

Rbmax = 40Ω

b)

Rbmax = 0,04Ω

c)

Rbmax = 62,5Ω

d)

Một giá trị khác.

8.

Một dây dẫn bằng đồng có điện trở 9,6 ôm với lõi gồm 30 sợi đồng mảnh có tiết diện như nhau. Điện trở của mỗi sợi dây mảnh là

a)

9,6 ôm

b)

0,32 ôm

c)

288 ôm

d)

28,8 ôm

9.

Chọn 2 công thức đúng để tính điện trở

a)

R = UIR\ =\ \frac{U}{I}

b)

R=ρl SR=\frac{\rho l\ }{S}

c)

R=U.IR=U.I

d)

R=IUR=\frac{I}{U}

10.

Câu 3. Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Vật liệu làm dây dẫn

b)

Khối lượng của dây dẫn

c)

Chiều dài của dây dẫn

d)

Tiết diện của dây dẫn