Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN GIỮA KÌ 10AH

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

2.

Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử có cùng

a)

số khối A

b)

số proton

c)

số nơtron

d)

A. số proton và số nơtron

3.

Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết

a)

số khối A.

b)

nguyên tử khối của nguyên tử.

c)

số hiệu nguyên tử Z.

d)

số khối A và số hiệu nguyên tử Z.

4.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng các loại hạt là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Số khối của X là:

a)

56

b)

40

c)

64

d)

39

5.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?

a)

Lớp L.

b)

Lớp K.

c)

Lớp M.

d)

Lớp N.

6.

Số electron tối đa trong các lớp L, M lần lượt là

a)

8 và 10.

b)

8 và 18.

c)

18 và 8

d)

18 và 10.

7.

Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp thứ 4 trong vỏ nguyên tử là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

8.

Nguyên tử K(Z=19) có số lớp electron là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Một nguyên tử Y có tổng số electron ở phân lớp p là 11. Y là nguyên tố hoá học nào trong số các nguyên tố sau?

a)

Lưu huỳnh (Z = 16).

b)

Clo (Z = 17)

c)

Flo (Z = 9).

d)

Kali (Z = 12).

10.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

A: 1s² ; B: 1s² 2s²2p3 ; C: 1s² 2s²2p6;

D: 1s2 2s2 2p6 3s1; E: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4; G: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s2

a. Nguyên tố khí hiếm là

a)

A và G.

b)

C và G.

c)

C và E.

d)

A và C.

11.

Một nguyên tố ở chu kì 3, nhóm VIIIA, cấu hình electron là:

a)

1s22s22p63s13p4

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p5

d)

1s22s22p63s23p3

12.

Nguyên tử nguyên tố X có 17 eletron. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

a)

Chu kì 3, nhóm VA

b)

Chu kì 3, nhóm VIIA

c)

Chu kì 2, nhóm VA

d)

Chu kì 2, nhóm VIIA

13.

A là nguyên tố p và có 5 electron ở phân lớp p. Vậy A thuộc nhóm:

a)

VA

b)

VIA

c)

VIIB

d)

VIIA

14.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử các nguyên tố nhóm A có

a)

số electron như nhau.

b)

số lớp eletron như nhau

c)

số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau.

d)

cùng số electron s hay p.

15.

Khi xếp các nguyên tố hoá học theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn ?

a)

Số khối.

b)

Số electron ngoài cùng

c)

Độ âm điện.

d)

Tính kim loại, phi kim.

16.

Cho 3 nguyên tố A, M, X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng tương ứng là 3s1, 3s2 3p1, 3s2 3p5. Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

A, M, X lần lượt là ở các ô thứ 11, 13 và 17 của bảng tuần hoàn.

b)

A, M, X đều thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn.

c)

A, M, X thuộc nhóm IA, IIIA và VIIA của bảng tuần hoàn.

d)

Trong ba nguyên tố, chỉ có X tạo được hợp chất với hiđro.

17.

Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:

a)

Tính KL tăng, tính PK giảm

b)

Tính KL giảm, tính PK tăng

c)

Tính KL tăng, tính PK tăng

d)

Tính KL giảm, tính PK giảm

18.

A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 phân nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong BTH. Biết ZA + ZB = 32. Số proton trong nguyên tử của A, B lần lượt là:

a)

7, 25

b)

12,20

c)

15,17

d)

8,14

19.

Công thức oxit cao nhất của một nguyên tố là RO2. Công thức hợp chất khí của nó với hidro:

a)

RH4

b)

RH3

c)

RH2

d)

RH

20.

Công thức hợp chất khí của một nguyên tố với hidro là RH3 Công thức oxit cao nhất của một nguyên tố đó là

a)

R2O3

b)

R2O5

c)

RO2

d)

RO