Font size
Worksheetsteoo
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
vai trò của quai Henle là tái hấp thu các chất nào dưới đây
ion natri, nước, kali
ion natri, kali, H+
ion kali, H+, NH3
ion K,CL,HCO3-
Quá trình bài tiết nước tiểu gồm các giai đoạn nào sau đây
Tái hấp thu ở cầu thận, tái hấp thu, bài tiết các chất ở ống thận
Lọc ở cầu thận, tái hấp thu các chất ở ống thận
Lọc ở cầu thận, bài tiết các chất ở ống thận
Lọc ở cầu thận, tái hấp thu bài tiết các chất ở ống thận
Ph nước tiểu kiềm trong trường hợp nào sau đây
Bệnh nhân viêm bể thận, bàng quang
Người ăn nhiều thịt (pH acid)
Người lao động mạnh về cơ bắp
Bệnh nhân đái tháo đường giai đoạn cuối (pH acid)
Chất nào sau đây xuất hiện trong nước tiểu cho thấy có rối loạn chuyển
hóa trong cơ thể
Acid amin, creatin, ure
Clorua, natri, phosphat
Ure, creatinin, acid uric
Cetonic, glucose, hemoglobin
furosemid là thuốc lợi tiểu thuộc nhóm nào sau đây
thuốc phong tỏa carbonic anhydrase
nhóm thiazid
nhóm lợi tiểu thẩm thấu
thuốc lợi tiểu “quai”
Giữa các tháp Ferrein có chứa thành phần nào dưới đây
Trụ đơn
Tháp Malpighi
Trụ Bertin
Mê đạo
cơ chế gây tăng sức cản ngoại vi gây tăng huyết áp ở bệnh nhân suy thận
Do phì đại thành mạch
Tặng độ nhớt máu
Tăng tiết hệ thống Renin- angiotesin- aldosterol
Tăng tiết adrenalin
Xác định ý không phù hợp về đặc điểm niệu đạo nam
Là ống dẫn chạy thẳng từ bàng quang ra ngoài
Là một ống dẫn niệu và dẫn tinh
Thông nong niệu đạo nam khó
Dài hơn niệu đạo nữ
Chức năng của tiểu cầu thận là gì
Sàng lọc những phân tử có kích thức nhỏ
Lọc các chất trong huyết tương để tọa nước tiểu
Chọn lọc điện tích
Lọc các chất trong huyết tương để tạo ra nước tiểu đầu
Chất được lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn
Ure
Glucose
Creatinin
Acid uric
Phân tử protein nào sau đây được lọc qua cầu thận dễ dàng
Mang điện âm
Kích thước nhỏ
Hình cầu
Trọng lượng phan tử > 70000
Tiêu chuẩn vàng để đánh giá chức năng lọc của thận là độ thanh lọc
Inulin
Ure
Creatinin (tiêu chuẩn đồng)
Cystatin C (tiêu chuẩn đồng)
Cơ chế gây thiểu niệu ở bệnh nhân suy thận
Do tăng tái hấp thu muối nước ở ống thận
Do giảm lọc kết hợp với tăng tái hấp thu muối nước
Do giảm lọc cầu thận
Do tắc ống thận
thành phần nào sau đây không tham gia tạo nên phức hợp cận tiểu cầu
tiểu động mạch ra
ống lượn xa
ống lượn gần
tiểu đảo cận cực
tại sao bệnh nhân suy thận có phù
do tăng tái hấp thu muối nước kem theo ứ trệ tuần hoàn bạch
huyết
ứ trệ tuần hoàn bạch huyết kèm theo tăng áp lực thủy tĩnh
mất protein ra nước tiểu kèm ứ trệ tuần hoàn bạch huyết
tăng áp lực thẩm thấu gian bào và giảm áp lực keo huyết tương
Niệu đaọ đoạn màng là
Đoạn niệu đao đi qua hoành niệu dục
Đoạn niệu đạo dương vật
Đoạn niệu đạo ở cổ bàng quang
Đoạn niệu đạo đi qua hoành chậu hông
Chất được lọc qua cầu thận, không được tái hấp thu ở ống thận
Natrihyposunfit
Manitol
Inulin
Tất cả đều đúng
Vai trò của ống lượn gần là tái hấp thu các chất nào dưới đây
Glucose, protein, acid amin
Na, K, H+
K, CL, creatinin
K, H+, NH3
Nồng độ creatinin trong máu
Giảm trong viêm cơ
Phụ thuộc vào chế độ ăn
Tăng trong suy thận
Bình thường: 40- 80 mmol/l ở nam, 53-97 mmol/l ở nữ
Bệnh nào sau đây xuất hiện protein Bence- Jones trong nước tiểu
Đa u tủy xương
Nhiễm trùng
Giang mai
Ngộ độc thủy ngân
Thành phần nào sau đây không có trong cấu trúc của tiểu cầu thận
Tế bào nội mô
Tháp mapighi
Bao Bowman
Tế bào có chân
vị trí tác dụng của Furosemid
ống góp
quai henle
ống lượn xa
ống lượn gần
thành phần nào dưới đây nằm xen kẽ giữa các tháp Malpighi
Trụ bertin
ống nhú
Đài thận
tia tủy
thành phần nào sau đây được tách ta từ động mạch bán cung
động mạch nan hoa
tiểu động mạch ra
tiểu động mạch vào
động mạch quanh tháp
Thành phần nào sau đây là đoạn tiếp ngay sau ống gần
ống lượn gần
ống góp
tiểu cầu thận
ống trung gian
cơ chế gây thiếu máu trên bệnh nhân suy thận
do thiếu erythropoietin, protein
do thiếu protein để tổng hợp HC
do thiếu erythropoietin
do thiếu sắt để tổng hợp HC
Bệnh lý gây giảm sản xuất acid uric trong nước tiểu
Bệnh nhiễm độc
Viêm thận
Bệnh đa bạch cầu (tăng)
Teo cơ
Những chất nào dưới đây bình thường có trong nước tiểu
Cetonic, glucose, hemoglobin
Ure, creatinin, acid uric
Protein, creatinin, ure
Protein, acid uric, acid amin
Ngưỡng tái hấp thu glucose ở thận là bao nhiêu
6.4 mmol/l
1.2 g/l
11.2 g/l
1.8g/l
Thể tích dịch lọc (nước tiểu đầu) được tạo thành trong 24 giờ là bao
nhiêu
110-120 l
170-180 l
130-140 l
150-160 l
tìm đứng chỗ hẹp nhất của niệu quản
điểm chui vào thành bàng quang
điểm bắt chéo bó mạch sinh dục
điểm giữa bể thận và niệu quản
điểm bắt chéo bó mạch chậu
Một trong những chỗ phình của niệu đạo nam là
Xoang tiền liệt
Niệu đạo đoạn màng
Niệu đạo đoạn xốp
Lỗ niệu đạo ngoài
tìm đặc điểm đúng về động mạch thận
ĐM thận phải ngắn hơn ĐM thận trái (đm thận phải dài và thấp hơn)
ĐM thận phân nhánh ngay sau nguyên ủy
Các nhánh trong thận ít nối tiếp với nhau
Ngành trước ngành sau phân nhánh giống nhau
Quá trình lọc ở cầu thận không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây
Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch thận
Áp suất thủy tĩnh trong bọc Bowman
Áp suất keo huyết tương
Sự cân bằng giữa áp suất bên trọng và bên ngoài mạch
Vai trò của ống lượn gần là tái hấp thu các chất nào dưới đây
K, H+, NH3
K, CL-, creatinin
Na,K, H+
Na, K, HCO3-
Đặc điểm tái hấp thu glucose của ống lượn gần là gì
Hoàn toàn ở tất cả các đoạn của ồng tiêu hóa
Theo cơ chế tích cực nguyên phát
Không phụ thuộc vào glucose máu
Hoàn toàn ở ống lượn gần
Vai trò của ống lượn xa là bài tiết các chất nào dưới đây
K,H+,NH3
K,CL, HCO3-
Na, K, H+
Na,CL, HCO3-
Bệnh lý gây tăng creatinin trong nước tiểu
Bệnh nhiễm độc (ure giảm)
Teo cơ
Bệnh đa bạch cầu (acid uric tăng)
Viêm thận (acid uric giảm, ure giảm)
Xét nghiệm sinh hóa máu nào dùng để đánh giá chức năng lọc của thận
Ure, creatinin, acid uric, protein huyết tương
Ure, creatinin, acid uric, protein niệu
Ure, creatinin, protein huyết tương
Ure, creatinin, acid uric
Sắc tố mật xuất hiện trong nước tiểu
Bilirubin gián tiếp
Bilirubin trực tiếp
Urobilinogen
Stercobilinogen
Nước tiểu có màu đỏ trong trường hợp
Bệnh gan nhiễm mỡ
Suy thận cấp
Hội chứng thận hư
Đái ra huyết sắc tố
liên quan giữa đái tháo đường và suy thận
đường máu tăng dẫn đến dễ nhiễm trùng và tổn thương thận
thiếu protein dẫn đến thiếu dinh dưỡng cho tế bào thận
thiếu năng lượng cho tế bào thận làm việc
xơ vữa mạch máu gây thiếu máu thận
thành phần nào dưới đây nằm xen kẽ giữa các tháp Malpighi
Đài thận
Trụ bertin
ống nhú
tia tủy
Cơ chế gây tăng huyết áp trên bệnh nhân suy thận
Tăng cung lượng tim do ứ muối nước
Tăng sức cản ngoại vi do xơ vữa mạch
Tăng cung lượng tim và tăng sức cản ngoại vi
Tăng sức cản ngoại vi do co mạch
lý do làm tăng K+ trên bệnh nhân suy thận
thiếu aldosterol
thận giảm bài tiết H+
nhiễm toan và giảm bài tiết K+
nhiễm toan, giảm tiết aldosterol
ống lượn gần có ở thành phần nào sau đây
tháp Ferritin
tháp Malpighi
mê đạo
xoang thân
Vị trí tác dụng của furosemid
ống lượn gần
ống lượn xa
ống góp
quai henle
Khe lọc là khe nằm giữa cấu trúc nào sau đây
Lỗ thủng của tế bào nội mô
Các tế bào của lá ngoài bao Bowman
Các nhánh thứ cấp của tế bào có chân
Lỗ thủng của màng đáy
cơ chế gây thiếu máu trên bệnh nhân suy thận
do thiếu sắt, vitamin C, để tổng hợp hồng cầu
do thiếu protein, glucid, lipid tham gia tổng hợp HC
do thiếu erythropoietin , thiếu vitamin
do thiếu erythropoietin và protein
Sự có mặt nitrit trong nước tiểu là biểu hiện của ?
Nhiễm khuẩn tiết niệu
Suy thận mạn
Hội chứng thận hư
Suy thận cấp
Cơ chế chính điều hòa thăng bằng acid base tại thận
Giữ lại Na+, bài tiết H+@
Bài tiết H+ dưới dạng acid dễ bay hơi
Tái hấp thu KHCO3
Bài tiết H+ dưới dạng Na2HPO4
Câu nào sau đây đúng nhất về chức năng chuyển hóa của thận
Chuyển hóa chất xảy ra ở thận yếu
Chuyển hóa glucid chiếm ưu thế@
Chuyển hóa protein chiếm ưu thế
Chuyển hóa lipid không xảy ra
Tiêu chuẩn thường được sử dụng để đánh giá chức năng lọc của thận là độ
thanh lọc
Inulin
Ure
Cystatin C
Creatinin
Cơ chế nhiễm acid trên bệnh nhân suy thận
Thận không đào thải H+, tái hấp thu HCO3-
Do thận không có khả năng tái hấp thu Na+
ống lượn gần mất khả năng đào thải H+
suy thận không có khả năng lọc được acid qua cầu thận nên tăng
acid
Đặc điểm dược động học của furosemid
Xuất hiện tác dụng nhanh sau uống 10- 20 phút
Thời gian tác dụng khoảng 24h
Thải trừ qua mật 90%
Hấp thụ kém qua đường tiêu hóa
Số lượng nước tiểu của bệnh nhân là bao nhiêu được gọi là thiểu niệu?
<500ml/24h
700-1000ml/24h
500-700ml/24h
1000-1200ml/24h
Số lượng nước tiểu của bệnh nhân là bao nhiêu được gọi là đa niệu
>2l/24h
700-1000ml/24h
<300ml/24h
<500ml/24h
Số lượng nước tiểu của bệnh nhân là bao nhiêu được gọi là vô niệu
<300ml/24h
>500ml/24h
>2l/24h
<500ml/24h
TXA2 trong nhóm Prostaglandin có tác dụng gì
Co mạch
Giãn mạch
Tăng hấp thu
Giảm hấp thu
PGE2, PGI2 trong nhóm PG có tác dụng gì?
Giãn mạch
Co mạch
Tăng hấp thu
Tăng đào thải chất
Trong chuyển hóa lipid tại thận, Leucithin được khử phosphat nhờ
Glycerolphosphat
Angiotensin II
Angiotensin III
Enzym
Yếu tố tạo hồng cầu của thận là
Renal Erythropoietin factor ( REF )
Angiotensin II
Glycerolphosphat
Angiotensin III
Hình ảnh vi thế của VCT mạn tính là
Hình ảnh dấu xi sau khi nhuộm PAS
Hình ảnh đường ray tàu hỏa
Hình ảnh liềm tế bào
Hình ảnh Bướu lạc đà
Hình ảnh của VCT cấp không do liên cầu là
Hình ảnh bướu lạc đà
Hình ảnh đường ray tàu hỏa
Hình ảnh dấu xi
Hình ảnh liềm TB
Phân bố máu trong thận
ĐM quanh tháp -> ĐM bán cung -> ĐM nan hoa
ĐM nan hoa -> ĐM bán cung -> ĐM quanh tháp
ĐM quanh tháp -> ĐM nan hoa -> ĐM bán cung
ĐM bán cung -> ĐM nan hoa -> ĐM quanh tháp
Biểu mô của ống lượn xa
Biểu mô vuông đơn
Biểu mô lát tầng không sừng hóa
Biểu mô lát đơn
Biểu mô lát tầng sừng hóa
Điều không đúng về niệu đạo nữ
Ngắn hơn niệu đạo nam
Điều trị khó
Thông niệu dễ
Là đường dẫn nước tiểu
Điều không đúng về niệu đạo nam
Dài hơn niệu đạo nữ
Khó điều trị
Thông niệu đạo khó
4 chỗ phình 3 chỗ hẹp
Điểm đau niệu quản nằm ở vị trí nào?
1/3 ngoài và 1/3 giữa của đường nôi liên gai chậu trước trên
2/3 ngoài và 1/3 giữa của đường nôi liên gai chậu trước trên
1/3 ngoài và 2/3 giữa của đường nôi liên gai chậu trước trên
1/3 trong và 1/3 giữa của đường nôi liên gai chậu trước trên
Điểm đau niệu quản hay bị nhầm với
Điểm đau nhói của viêm ruột thừa
Điểm đau của viêm thận mạn
Điểm đau của suy thận cấp
Điểm đau dạ dày
kích thước và vị trí của bàng quang thay đổi theo
Số lượng nước tiểu bên trong và theo tuổi
Theo giới tính
Theo cơ địa từng người
Theo vị trí dọc trên dương vật
Đường kính của lớp tế bào nội mô
160 Angstrom
110 Angstrom
70 Angstrom
200 Angstrom
Đường kính của lớp màng đáy
160 Angstrom
110 Angstrom
70 Angstrom
150 Angstrom
Đường kính của lớp tế bào biểu mô
70 Angstrom
110 Angstrom
160 Angstrom
100 Angstrom
Áp suất lọc của thận không phụ thuộc vào
Áp suất thủy tĩnh mao mạch thận
Nồng độ các chất
Áp suất thủy tĩnh trong bao Bowman
Áp suất keo trong bọc Bowman
Nguyên nhân làm tăng nồng độ ure huyết
Viêm cầu thận cấp
Giảm lượng protein ăn vào
Tiêu chảy nặng
Suy gan
Nguyên nhân làm giảm nồng độ ure huyết
Suy g
Viêm cầu thận cấp
Tắc đường dẫn nước tiểu
Điều trị Corticosteroid
Cơ chế xảy ra đa niệu
Tăng lọc ở cầu thận hoặc giảm tái hấp thu ở ống thận
Tăng lọc ở cầu thận và tăng tái hấp thu ống thận
Tăng tái hấp thu ống thận
Giảm lọc ở cầu thận và giảm tái hấp thu ở ống thận
Cơ chế xảy ra thiểu niệu
Do giảm lọc tại cầu thận có thể kết hợp với tăng tái hấp thu ở ống thận
Do tăng lọc ở cầu thận và tăng tái hấp thu ở ống thận
Do tăng lọc tại cầu thận
Do giảm tái hấp thu ở ống thận
Thành phần của albumin chiếm
80% tổng lượng protein niệu
70% tổng lượng protein niệu
90% tổng lượng protein niệu
50% tổng lượng protein niệu
Type 12 gây viêm cầu thận cấp sau nhiễm khuẩn đường hô hấp hay gặp vào mùa nào
Xuân
Hạ
Thu
Đông
Type 49 viêm cầu thận cấp sau nhiễm trung da gặp nhiều vào mùa nào
Xuân
Hạ
Thu
Đông
Suy thận thường dẫn tới nhiễm acid máu do cơ chế
Thận bài tiết được các sản phẩm toan ra khỏi cơ thể
Thận tăng tái hấp thu NaHCO3
Thận bài tiết được các sản phẩm toan ra khỏi cơ thể và Thận tăng tái hấp thu NaHCO3
Thận không bài tiết được sản phẩm toan ra khỏi cơ thể và thận giảm tái hấp thu NaHCO3
Khi nồng độ ure máu tăng mãn tính lên đến 1g/L thì khi đó chức năng thận giảm
ít nhất 50%
0%
80%
20%
Chia thận thành các phân thùy dựa theo động mạch thận, ta được
8 phân thùy thận
6 phân thùy thận
5 phân thùy thận
4 phân thùy thận
