Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2 - Dòng điện không đổi

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Dòng điện được định nghĩa là

a)

là dòng chuyển dời có hướng của ion dương.

b)

dòng chuyển động của các điện tích.

c)

là dòng chuyển dời có hướng của electron.

d)

dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

2.

Câu 2. Điều kiện để có dòng điện qua vật là

a)

có hiệu điện thế hai đầu vật.

b)

vật phải có điện tích tự do.

c)

vật có điện tích tự do và có hiệu điện thế ở hai đầu.

d)

có nguồn điện nối với vật.

3.

Câu 3. Dòng điện không có tác dụng nào trong các tác dụng sau.

a)

Tác dụng cơ.

b)

Tác dụng nhiệt.

c)

Tác dụng hoá học.

d)

Tác dụng từ.

4.

Câu 4. Dòng điện trong mạch điện nào dưới đây không phải là dòng điện không đổi ?

a)

Trong mạch điện kín của đèn pin.

b)

Trong mạch điện thắp sáng đèn trong trường với nguồn điện là đinamô.

c)

Trong mạch điện thắp sáng đèn soi cá với nguồn điện là acquy.

d)

Trong mạch điện thắp sáng đèn với nguồn điện là pin mặt trời.

5.

Câu 5. Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây?

a)

Lực kế.

b)

Công tơ điện.

c)

Nhiệt kế.

d)

Ampe kế.

6.

Câu 6. Các lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng

a)

tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.

b)

tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhau ở hai cực của nguồn điện.

c)

tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện.

d)

làm các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.

7.

Câu 7. Trong các nhận định về suất điện động, nhận định không đúng là:

a)

Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

b)

Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược chiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển.

c)

Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở.

d)

Đơn vị của suất điện động là Jun.

8.

Câu 8. Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với

a)

hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.

c)

cường độ dòng điện trong mạch.

d)

thời gian dòng điện chạy qua mạch.

9.

Câu 9. Điện năng được đo bằng

a)

Vôn kế.

b)

Công tơ điện.

c)

Ampe kế.

d)

Tĩnh điện kế.

10.

Câu 10. Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây?

a)

Quạt điện

b)

ấm điện

c)

TV

d)

bình điện phân dd H2SO4

11.

Câu 11. Trong các nhận xét sau về công suất điện của một đoạn mạch, nhận xét không đúng là

a)

Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch.

c)

Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua mạch.

d)

Công suất có đơn vị là oát (W).

12.

Câu 12. Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua

a)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện.

d)

tỉ lệ thuận với bình phương điện trở của dây dẫn.

13.

Câu 13. Công của nguồn điện là công của

a)

lực lạ làm di chuyển điện tích trong nguồn.

b)

lực điện làm dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài.

c)

lực lạ làm di chuyển điện tích trong toàn mạch.

d)

lực cơ làm di chuyển nguồn từ vị trí này đến vị trí khác.

14.

Câu 14. Trong một mạch điện kín, nguồn điện có suất điện động là ξ, có điện trở trong là r, mạch ngoài có điện trở là R, dòng điện chạy trong mạch có cường độ là I và hiệu điện thế mạch ngoài là U. Khi đó không thể tính công Ang của nguồn điện sản ra trong thời gian t theo công thức nào?

a)

Ang = ξIt.

b)

Ang = I2(R+r)t.

c)

Ang = UIT + I2rt.

d)

Ang = ξI2t.

15.

Câu 15. Trong một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên 4 lần thì phải

a)

giảm hiệu điện thế 2 lần

b)

giảm hiệu điện thế 4 lần

c)

tăng hiệu điện thế 4 lần

d)

tăng hiệu điện thế 2 lần

16.

Câu 16. Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch

a)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn.

b)

tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn.

c)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.

d)

tỉ lệ thuận với điện trở của toàn mạch.

17.

Câu 17. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch

a)

tỷ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

b)

tỷ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.

c)

giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.

d)

tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.

18.

Câu 18. Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

tăng rất lớn.

b)

tăng giảm liên tục.

c)

giảm về 0.

d)

không đổi.

19.

Câu 19. Chọn câu trả lời đúng. Hiện tượng đỏan mạch xảy ra khi:

a)

Không mắc cầu chì cho một mạch điện kín

b)

Dùng pin hay acqui để mắc một mạch điện kín

c)

Nối 2 cực của nguồn bằng dây dẫn điện trở nhỏ

d)

Sử dụng dây dẫn ngắn để mắc mạch điện

20.

Câu 20. Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì

a)

tiêu hao quá nhiều năng lượng.

b)

dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy.

c)

hỏng nút khởi động.

d)

động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng.