wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kỳ I Toán

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Số dư của phép chia 369 : 5 là:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

9

2.

70 dm 3 cm = .... cm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

73

b)

730

c)

703

3.

Số 3415 được đọc là:

a)

Ba nghìn bốn trăm mươi năm

b)

Ba nghìn bốn trăm mười lăm

c)

Ba nghìn bốn trăm mười năm

4.

Số gồm 7 nghìn, 8 trăm, 2 chục là:

(a)  

5.

Điền kết quả tính vào chỗ trống: Một cuộn vải dài 72m, đã bán được  13\frac{1}{3}  cuộn vải. Cuộn vải còn lại số mét vải là:

(a)  

6.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

8 giờ 15 phút

b)

9 giờ 15 phút

c)

3 giờ 40 phút

7.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
 4×5=......×4+44\times5=......\times4+4  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

a)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.

b)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu trừ với số trừ.

c)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy tổng cộng với số trừ.

9.

Có mấy hình tam giác ở hình trên?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

10.

Mỗi cái ghế có 4 cái chân. Hỏi 8 cái ghế có mấy cái chân?

a)

12

b)

24

c)

32

d)

40

11.

4 x 9 + 14 = (a)  

12.

Có (a)   hình tứ giác.

13.

Tìm một số biết số đó cộng với 12 thì được kết quả là 51.

a)

39

b)

40

c)

63

d)

62

14.

Tìm  x:x:  
 35  x=1535\ -\ x=15  

a)

 x=50x=50  

b)

 x=20x=20  

c)

 x=30x=30  

d)

 x=40x=40  

15.

94 kg đọc là:

a)

chín mươi tư

b)

chín mươi tư ki - lô - gam

c)

chín mươi bốn

d)

chín bốn ki - lô - gam

16.

Bạn Lan có 40 cái nhãn vở, Hà ít hơn Lan 12 cái nhãn vở. Hỏi Hà có bao nhiêu cái nhãn vở?

a)

Hà có 52 cái nhãn vở

b)

Hà có 38 cái nhãn vở

c)

Hà có 28 cái nhãn vở

d)

Hà có 42 cái nhãn vở

17.

Tìm X:

51 - X = 18

a)

37

b)

43

c)

33

18.

Băng giấy màu đỏ dài 65 cm, băng giấy màu xanh ngắn hơn băng giấy màu đỏ 17 cm. Hỏi băng giấy màu xanh dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

42

b)

58

c)

48

19.

Điền số:
 13\frac{1}{3} giờ và 5 giờ = .......... phút

a)

320 

b)

25

c)

15

d)

100

20.

Số liền trước của 150 là ?

(a)  

21.

Giá trị của chữ A trong phép tính A x 5 = 125 là ?

a)

25

b)

5

c)

15

d)

35

22.

Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào chỗ trống:

56 + 24 : 6 = 60 (...)

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

3m 5cm = ... cm

(a)  

24.

Số góc vuông trong hình trên là:

a)

3 góc vuông

b)

4 góc vuông

c)

5 góc vuông

25.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 6m 3cm ....... 630cm

a)

<

b)

>

c)

=