wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E12. VOCAB 230226

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.
ABSENT= missing
a)
(v) Khẳng định mạnh mẽ
b)
(adj) Vắng mặt
c)
(v) Hoàn thành, đạt được
d)
(n) Sự bảo đảm, tự tin
2.
ABSORBING= engaging, fascinating
a)
(v) Hoàn thành, đạt được
b)
(n) Sự đối kháng, thù địch
c)
(adj) Hấp dẫn, lôi cuốn
d)
(n) Sự phù hợp, căn chỉnh
3.
ABUNDANCE= plenty, wealth
a)
(v) Ủy quyền, cho phép
b)
(v) Khẳng định mạnh mẽ
c)
(n) Sự áp dụng, nhận nuôi
d)
(n) Sự dồi dào
4.
ABUSE= mistreatment
a)
(v) Làm dịu, giảm bớt
b)
(n) Sự thích nghi
c)
(n) Trách nhiệm giải trình
d)
(n/v) Lạm dụng, hành hạ
5.
ACCELERATE= speed up, hasten
a)
(v) Tăng tốc, đẩy nhanh
b)
(n/v) Lạm dụng, hành hạ
c)
(v) Hoàn thành, đạt được
d)
(n) Sự phù hợp, căn chỉnh
6.
ACCESSIBLE= comprehensible
a)
(v) Ủy quyền, cho phép
b)
(v) Ủng hộ, biện hộ
c)
(adj) Tùy tiện, độc đoán
d)
(adj) Dễ hiểu, dễ tiếp cận
7.
ACCOMPLISH= achieve, fulfill
a)
(v) Khẳng định mạnh mẽ
b)
(n) Sự bảo đảm, tự tin
c)
(n) Sự phù hợp, căn chỉnh
d)
(v) Hoàn thành, đạt được
8.
ACCOUNTABILITY= responsibility
a)
(n) Khát vọng
b)
(n) Trách nhiệm giải trình
c)
(adj) Mơ hồ, nhập nhằng
d)
(v) Làm dịu, giảm bớt
9.
ACTIVIST= advocate, campaigner
a)
(adj) Dễ hiểu, dễ tiếp cận
b)
(n) Sự dồi dào
c)
(n) Sự gắn kết
d)
(n) Nhà hoạt động
10.
ADAPTATION= adjustment
a)
(n/v) Đấu giá
b)
(n) Sự thích nghi
c)
(adj) Kinh ngạc
d)
(adj) Kỳ quái, lạ lùng
11.
ADOPTION= acceptance, implementation
a)
(adj) Kỳ quái, lạ lùng
b)
(v) Hoàn thành, đạt được
c)
(n) Sự áp dụng, nhận nuôi
d)
(n) Thuộc tính, đặc điểm
12.
ADVOCATE= support, champion
a)
(v) Ủng hộ, biện hộ
b)
(n) Sự đối kháng, thù địch
c)
(adj) Mơ hồ, nhập nhằng
d)
(v) Gây đau khổ, hành hạ
13.
AFFLICT= trouble, plague
a)
(v) Ủy quyền, cho phép
b)
(v) Gây đau khổ, hành hạ
c)
(adj) Hấp dẫn, lôi cuốn
d)
(n) Trách nhiệm giải trình
14.
AGGRESSION= hostility
a)
(n) Sự hung hăng
b)
(n) Trách nhiệm giải trình
c)
(adj) Dễ hiểu, dễ tiếp cận
d)
(v) Hoàn thành, đạt được
15.
ALIGNMENT= coordination
a)
(n) Sự phù hợp, căn chỉnh
b)
(n) Sự thích nghi
c)
(n) Sự dồi dào
d)
(n) Sự gắn kết
16.
ALLEVIATE= relieve, ease, mitigate
a)
(adj) Lo lắng, e sợ
b)
(v) Làm dịu, giảm bớt
c)
(adj) Dễ hiểu, dễ tiếp cận
d)
(n) Sự gắn kết
17.
AMBIGUOUS= unclear, vague
a)
(adj) Vắng mặt
b)
(adj) Mơ hồ, nhập nhằng
c)
(n) Sự bảo đảm, tự tin
d)
(n) Sự áp dụng, nhận nuôi
18.
ANTAGONISM= opposition, enmity
a)
(v) Hoàn thành, đạt được
b)
(adj) Bàng hoàng, phẫn nộ
c)
(n) Sự bảo đảm, tự tin
d)
(n) Sự đối kháng, thù địch
19.
APPALLED= shocked, horrified
a)
(adj) Bàng hoàng, phẫn nộ
b)
(n) Sự phù hợp, căn chỉnh
c)
(adj) Kỳ quái, lạ lùng
d)
(n/v) Đấu giá
20.
APPREHENSIVE= anxious, fearful
a)
(v) Ủy quyền, cho phép
b)
(adj) Hấp dẫn, lôi cuốn
c)
(adj) Lo lắng, e sợ
d)
(v) Ủng hộ, biện hộ
21.
ARBITRARY= random, erratic
a)
(adj) Bàng hoàng, phẫn nộ
b)
(adj) Tùy tiện, độc đoán
c)
(adj) Vắng mặt
d)
(n/v) Đấu giá
22.
ASPIRATION= ambition, desire
a)
(n) Khát vọng
b)
(n) Sự đối kháng, thù địch
c)
(adj) Đích thực, xác thực
d)
(adj) Vắng mặt
23.
ASSERT= declare, maintain
a)
(v) Khẳng định mạnh mẽ
b)
(adj) Dễ hiểu, dễ tiếp cận
c)
(n) Sự thích nghi
d)
(adj) Bàng hoàng, phẫn nộ
24.
ASSURANCE= guarantee, confidence
a)
(n) Nhà hoạt động
b)
(n) Sự bảo đảm, tự tin
c)
(v) Khẳng định mạnh mẽ
d)
(v) Ủng hộ, biện hộ
25.
ASTONISHED= amazed, surprised
a)
(adj) Kinh ngạc
b)
(v) Làm dịu, giảm bớt
c)
(n) Sự phù hợp, căn chỉnh
d)
(n) Sự đối kháng, thù địch
26.
ATTACHMENT= bond, connection
a)
(n) Sự áp dụng, nhận nuôi
b)
(n) Trách nhiệm giải trình
c)
(n) Sự gắn kết
d)
(adj) Kinh ngạc
27.
ATTAIN= achieve, reach
a)
(adj) Mơ hồ, nhập nhằng
b)
(adj) Tùy tiện, độc đoán
c)
(v) Đạt được
d)
(adj) Đích thực, xác thực
28.
ATTRIBUTE= characteristic, feature
a)
(n) Thuộc tính, đặc điểm
b)
(n) Sự thích nghi
c)
(v) Đạt được
d)
(adj) Vắng mặt
29.
AUCTION= public sale
a)
(n/v) Đấu giá
b)
(n) Sự áp dụng, nhận nuôi
c)
(adj) Đích thực, xác thực
d)
(v) Hoàn thành, đạt được
30.
AUTHENTIC= genuine, real
a)
(n) Sự đối kháng, thù địch
b)
(adj) Vắng mặt
c)
(adj) Đích thực, xác thực
d)
(v) Hoàn thành, đạt được
31.
AUTHORIZE= permit, allow
a)
(n) Sự dồi dào
b)
(v) Ủy quyền, cho phép
c)
(adj) Mơ hồ, nhập nhằng
d)
(n) Sự phù hợp, căn chỉnh
32.
BIZARRE= strange, weird
a)
(adj) Kỳ quái, lạ lùng
b)
(adj) Đích thực, xác thực
c)
(adj) Mơ hồ, nhập nhằng
d)
(v) Khẳng định mạnh mẽ