wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:

a)

Sung sướng

b)

Toại nguyện

c)

Phúc hậu

d)

Giàu có

2.

Trái nghĩa với từ hạnh phúc là từ:

a)

Túng thiếu

b)

Bất hạnh

c)

Gian khổ

d)

Phúc tra

3.

Từ nào dưới đây có tiếng “bảo” không có nghĩa là “giữ, chịu trách nhiệm”.

a)

bảo vệ

b)

bảo hành

c)

bảo kiếm

d)

bảo quản

4.

Từ có tiếng bảo mang nghĩa: “giữ, chịu trách nhiệm”

a)

Bảo kiếm

b)

Bảo toàn

c)

Bảo ngọc

d)

Gia bảo

5.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

Cầm.

b)

Nắm

c)

Cõng.

d)

Xách.

6.

Muốn cho trẻ hiểu biết

Thế là bố sinh ra

Bố bảo cho bé ngoan

Bố dạy cho biết nghĩ

(Chuyện cổ tích loài người- Xuân Quỳnh)

Cặp quan hệ từ in nghiêng trên biểu thị quan hệ gì?

a)

Nguyên nhân - kết quả.

b)

Tương phản.

c)

Giả thiết - kết quả.

d)

Tăng tiến.

7.

Câu:"Bạn có thể đưa cho tôi lọ mực không?" thuộc kiểu câu:

a)

Câu cầu khiến

b)

Câu hỏi có mục đích cầu khiến.

c)

Câu hỏi

d)

Câu cảm.

8.

Vùa học vừa vui

Ai biết giúp tui

Kể tên ba tỉnh

Có ba con vật hiện ra.

a)

Sơn La, Tây Ninh, Đồng Nai.

b)

Đồng Nai, Sóc Trăng, Thái Nguyên.

c)

Sóc Trăng, Đồng Nai, Sơn La.

d)

Sóc Trăng, Sơn La, Phú Quốc

9.

Dòng chỉ gồm các động từ:

a)

Niềm vui, tình yêu, tình thương, niềm tâm sự

b)

Vui tươi, đáng yêu, đáng thương, sự thân thương

c)

Vui chơi, yêu thương, thương yêu, tâm sự

d)

Vui tươi, niềm vui, đáng yêu, tâm sự

10.

Trong các câu sau đây, câu nào có từ " ăn" được dùng theo nghĩa gốc:

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi!

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

11.

Ai là tác giả của Bài thơ: “Hạt gạo làng ta”

a)

Nguyễn Duy

b)

Trần Đăng Khoa

c)

Tố Hữu.

d)

Nguyễn Bùi Vợi

12.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về tính “chăm chỉ”.

a)

Chín bỏ làm mười.

b)

Dầm mưa dãi nắng.

c)

Thức khuya dậy sớm.

d)

Đứng mũi chịu sào.

13.

Từ ngữ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

xuất xắc

b)

xuất sắc

c)

suất sắc

d)

suất xắc

14.

Trên nền cát trắng tinh, nơi ngực cô Mai tì xuống đón đường bay của giặc, mọc lên những bông hoa tím. Chủ ngữ trong câu trên là:

a)

trên nền cát trắng tinh

b)

nơi ngực cô Mai tì xuống

c)

nơi ngực cô Mai tì xuống đón đường bay của giặc

d)

những bông hoa tím

15.

"Bầy ong giữ hộ cho người

Những mùa hoa đã tàn phai tháng ngày."

Hai dòng thơ trên ý nói gì?

a)

Bầy ong đã làm cho những mùa hoa tàn phai nhanh.

b)

Bầy ong đã làm cho những mùa hoa không bao giờ hết.

c)

Bầy ong đã giữ những giọt mật cho đời.

d)

Bầy ong giữ được những hương vị của mật hoa cho con người sau khi các mùa hoa đã hết

16.

Đọc hai câu thơ sau:

Sáu mươi tuổi vẫn còn xuân chán

So với ông Bành vẫn thiếu niên.

Nghĩa của từ “xuân” trong đoạn thơ là:

a)

Mùa đầu tiên trong 4 mùa

b)

rẻ trung, đầy sức sống

c)

Tuổi tác

d)

Ngày

17.

Trong các nhóm từ sau đây, nhóm nào là tập hợp các từ láy:

a)

xa xôi, mải miết, mong mỏi, mơ mộng.

b)

xa xôi, mải miết, mong mỏi, mơ màng.

c)

xa xôi, mong ngóng, mong mỏi, mơ mộng.

d)

xa xôi, xa lạ, mải miết, mong mỏi.

18.

Từ điền vào chỗ trống của câu: " Hẹp nhà…bụng " là:

(a)  

19.

Trong các từ sau từ nào không phải là danh từ.

a)

Niềm vui

b)

Màu xanh

c)

Nụ cười.

d)

Lầy lội

20.

2 con vịt đi trước 2 con vịt, 2 con vịt đi sau 2 con vịt, 2 con vịt đi giữa 2 con vịt. Hỏi có mấy con vịt?

a)

4 con vịt

b)

6 con vịt

c)

8 con vịt

d)

2 con vịt