Font size
Worksheetsunit 6 our tet holiday
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
ĐỘNG TỪ KHIẾM KHUYẾT SHOULD/ SHOULDN'T (nên/không nên)
Should/shouldn’t được dùng để khuyên ai nên hay không nên làm gì
Dùng trong câu hỏi để diễn tả sự nghi ngờ, thiếu chắc chắn.
Dùng với các đại từ nghi vấn như what I where I who để diễn tả sự ngạc nhiên, thường dùng với “but”.
SHOULD/ SHOULDN'T positive
S + should + V nguyên thể
S + shouldn't + V nguyên thể
Should + S + V nguyên thể...?
SHOULD/ SHOULDN'T negative
S + should + V nguyên thể
Should + S + V nguyên thể...?
S + shouldn't + V nguyên thể
SHOULD/ SHOULDN'T question
S + shouldn't + V nguyên thể
S + should + V nguyên thể
Should + S + V nguyên thể...?
Should + S + V nguyên thể...?
Should/ shouldn’t positive
Should/ shouldn’t negative
Should/ shouldn’t question
S + should + V nguyên thể
Should/ shouldn’t negative
Should/ shouldn’t positive
Should/ shouldn’t question
S + shouldn't + V nguyên thể
Should/ shouldn’t question
Should/ shouldn’t positive
Should/ shouldn’t negative
Children ___________ climb trees.
shouldn’t
should
We ____________ help old people.
Should
Shouldn't
Students ___________ cheat at exams.
should
shouldn't
We ________ clean our house before Tet.
should
shouldn't
You _________ keep quiet.
should
shouldn't
You _______ knock before you enter.
should
shouldn't
"Tradition" means ............
/trəˈdɪʃn/
(n) xã hội
(n.) phong tục
(n.) truyền thống
S + should/ shouldn't + ...................
to V_inf
V_inf
V_ing
"Should" được dùng để ........................
diễn tả những bắt buộc mang tính chủ quan
diễn đạt sự bắt buộc mang tính khách quan
đưa ra lời khuyên ai đó nên làm gì.
I have to ............... "ao dai" on Monday at school.
wears
wear
wearing
In Japan, you .............. eat your noodles noisily because it means you love what you’re eating.
have to
must
should
"tonight" có nghĩa là gì?,
dấu hiệu của thì gì?
nghĩa ngày mai, thì hiện tại
nghĩa tối nay, thì tương lai
tomorrow nghĩa là
hôm nay, thì hiện tại
ngày mai, thì tương lai
always, usually, often, sometimes là dấu hiệu thì
hiện tại
tương lai
every morning, every evening
hiện tại
tương lai
in the future, in 2022, in 2040
hiện tại
tương lai
I promise that..................
chỗ ... là thì gì
hiện tại
tương lai
câu có next week (tuần tới), next month (tháng tới), next year (năm tới), bạn chia thì gì?
hiện tại
tương lai
Câu "I will do my homework tomorrow" là thì gì?
hiện tại
tương lai
Câu "I do my homework everyday " là thì gì
hiện tại
tương lai
I never do my homework
Câu này là thì gì?
hiện tại
tương lai
"go to work" nghĩa là
đi làm
đi chơi
đi ngủ
go for a walk:
đi ngủ
đi bộ, đi dạo
đi chợ
collect stamps:
đi bơi
đi dạo
sưu tầm tem
collect stamps:
đi bơi
đi dạo
sưu tầm tem
get up
đi ngủ
thức dậy
ăn sáng
next month
tuần tới
tháng tới
năm tới
once a........: 1 lần 1 tuần
day
week
month
