WorksheetsBài 16 seoul 1
Total questions: 14
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
할아버지
a)
ông·
b)
bà
c)
cha
d)
mẹ
2.
부모님
a)
Ông bà··
b)
bố mẹ
c)
anh chị
d)
các bạn
3.
남동생
a)
anh trai
b)
em trai
c)
con trai
d)
bạn trai
4.
아버지
a)
cha
b)
ba
c)
bố
d)
cả 3 đều đúng
5.
gia đình
a)
가족
b)
장남
c)
언니
d)
오빠
6.
오빠는 밥을 먹었어요?
a)
anh đã ăn gì?·
b)
anh đã ăn cơm?
c)
anh đã ăn cơm chưa?
d)
anh đã ăn tối chưa?
7.
빈칸에 빠진 단어를 채워주세요!
a)
이 - 개 - 다섯 개
b)
가 - 개 - 오 개
c)
이 - 명 - 다섯 명
d)
사 -명 - 오 명
8.
a)
청소하다
b)
쇼핑하다
c)
공부하다
d)
빨래하다
9.
a)
식사하다
b)
청소하다
c)
운동하다
d)
좋아하다
10.
a)
잠을 자다
b)
밥을 먹다
c)
커피를 마시다
d)
요리하다
11.
a)
산책하다
b)
요리하다
c)
싫어하다
d)
세수하다
12.
우리 아빠는 공원에서 운동해요
a)
Bố tôi làm việc ở ngân hàng
b)
Anh tôi tập thể dục ở sân vận động
c)
Bố tôi tập thể dục ở công viên
d)
Bố tôi đi bộ ở công viên
13.
Ngữ pháp “ động từ + (으)려고 ...” nghĩa là gì?
a)
Sẽ ....
b)
Trước khi...
c)
Định ( làm gì ) ...
d)
Vì .... nên ....
14.
Câu “Tôi định đi gọi điện cho bạn” tiếng Hàn là ?
a)
저는 친구에게서 전화를 걸으려고 해요
b)
저는 친구에게 전화를 걸으려고 해요
c)
저는 엄마에게 전화를 걸으려고 해요
d)
저는 엄마에게 전화를 받으려고 해요
100 %
