wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 18

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Đây là phương pháp chọn tạo giống cây trồng nào

a)

Lai

b)

Gây đột biến

c)

Nuôi cấy mô

d)

Chọn lọc

2.

Vai trò của đất trồng là:

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm

b)

Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi

c)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

d)

Cung cấp nông sản để xuất khẩu

3.

Nhiệm vụ của trồng trọt:

a)

Đảm bảo lương thực thực phẩm trong nước

b)

Đảm bảo lương thực, thwucj phẩm để xuất khẩu

c)

Không có vai trò

d)

Cả A và B đều đúng

4.

Đất trồng là:

a)

Bề mặt tơi xốp của vỏ trái đất

b)

Xác vi sinh vật

c)

Sản phẩm biến đổi của đá

d)

Cả A và C đều đúng

5.

Vai trò đất trồng

a)

Cung cấp nước, chất dinh dưỡng, ôxi

b)

Giúp cây đứng vững

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Khiến cây yếu đi

6.

Thành phần vô cơ chiếm:

a)

35-56% phần rắn

b)

72-84% phần rắn

c)

92-98% phần rắn

d)

25-34% phần rắn

7.

Đường kính các hạt:

a)

Cát: 0,05-2mm

b)

Limon: 0,002-0,05mm

c)

Sét: nhỏ hơn 0,002mm

d)

Không xác định được

8.

Thành phần hữu cơ bao gồm:

a)

Xác động, thực vật

b)

Xác vi sinh vật

c)

Photpho

d)

Kali

9.

Chỉ số PH:

a)

Chua: <6,5

Trung tính: >6,5; <7,5

Kiềm: >7,5

b)

Chua: <5,5

Trung tính: >5,5; <7,5

Kiềm: >7,5

c)

Chua: <6,5

Trung tính: >6,5; <8,5

Kiềm: >8,5

d)

Chua: <4,5

Trung tính: >4,5; <6,5

Kiềm: >6,5

10.

Đất giữ được nước chủ yếu nhờ:

a)

Chất mùn

b)

hạt Limon

c)

hạt sét

d)

hạt cát

11.

Để sản xuất ra nhiều cây mía, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Chiết cành

b)

Giâm cành

c)

Ghép cành

d)

Gieo hạt

12.

Thâm canh tăng vụ giúp:

a)

Tăng độ phì nhiêu

b)

Tân dụng tối đa đất

c)

Cho năng xuất cao

d)

Tăng sản lượng, chất lượng nông sản

13.

Cày sâu, bừa kĩ, bón phân hữu cơ thích hợp với đất:

a)

Bạc màu, nghèo dinh dưỡng

b)

Đất dốc, đồi núi

c)

Đất dốc

d)

Đất chua

14.

Trồng xen cây nông nghiệp giữa các băng cây xanh áp dụng cho loại đất nào?

a)

Đất dốc, đồi núi

b)

Chỉ đất dốc

c)

Đất phèn, mặn

d)

Đất chua

15.

Cày nông, bừa sục, giữ nước liên tục, tahy nước thường xuyên áp dụng cho loại đất nào?

a)

Đất bạc màu, nghèo dinh dưỡng

b)

Đất xốc

c)

Đất phèn, mặn

d)

Đất chua

16.

Có những loại phân bón nào?

a)

Hữu cơ, hóa học, vô cơ

b)

Hữu cơ, vô cơ, vi sinh

c)

Hữu cơ, hóa học, vi sinh

d)

Vi sinh, hóa học, vô cơ

17.

Bón vôi áp dụng cho loại đất nào?

a)

Đất dốc

b)

Đất phèn, mặn

c)

Đất chua

d)

Đất bạc màu

18.

Đây là phương pháp chọn tạo giống cây trồng nào

a)

Lai

b)

Gây đột biến

c)

Nuôi cấy mô

d)

Chọn lọc