Font size
Worksheetsluyện tập chung trang 43
Total questions: 15
Worksheet time: 9mins
Số 0,010 đọc là:
Không phẩy không một
Không phẩy không một không
Không phẩy không trăm mười
Không phẩy mười
Số 28,415 đọc là:
Hai tám phẩy bốn trăm mười lăm
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười năm
Hai tám phẩy bốn trăm mười năm
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười lăm
Viết số thập phân gồm: năm đơn vị, bảy phần mười
(a)
Số thập phân có: ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm được viết là:
32,58
23,85
32,85
23,58
Viết số thập phân có:
không đơn vị, một phần trăm
0,10
0,100
0,001
0,01
Viết số thập phân có:
không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn
(a)
Các số: 42,538; 41,835; 42,358; 41,538 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
42,538; 41,835; 42,358; 41,538
41,538; 41,825; 42,358; 42,538
42,538; 42,358; 41,835; 41,538
41,538; 41,835; 42,358; 42,538
Dãy số nào dưới đây chứa bốn số bằng nhau?
2,101; 2,010; 2,110; 2,1
0,3; 0,30; 0,300; 0,3300
4,18; 4,180; 41,800; 4,18000
7,800; 7,80; 7,8; 7,8000
a x 8 = a : 0,8
Đúng hai sai?
Đúng
Sai
Số thập phân 207,05 được đọc là:
Hai trăm linh bảy phẩy năm.
Hai trăm linh bảy phẩy không năm.
Hai trăm bảy phẩy không trăm linh năm.
Hai trăm linh bảy phẩy không trăm linh năm.
Số thập phân “Một trăm mười phẩy không trăm linh chín” được viết là:
101,090
110,090
101,009
110,009
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
3,040 ........ 3,04
>
<
=
+
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
4,109 ........ 4,19
>
<
=
-
Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
4,32 ; 4,23 ; 5,07 ; 6,8 ; 5,7
4,32 ; 4,23 ; 5,07 ; 6,8 ; 5,7
4,32 ; 4,23 ; 5,07 ; 5,7 ; 6,8
4,23 ; 4,32 ; 5,07 ; 5,7 ; 6,8
4,23 ; 4,32 ; 5,7 ; 5,07 ; 6,8
Tìm chữ số x, biết: 9,218 > 9,2x8
x = 0
x = 1
x = 2
x = 3
