wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH HỌC 9

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Trên cơ sở phép lai một cặp tính trạng, Menđen đã phát hiện ra:

a)

Quy luật đồng tính

b)

Quy luật phân li

c)

Quy luật phân li độc lập

d)

Tất cả các quy luật trên

2.

Kết quả đời con F1 trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Menđen là:

a)

705 hoa đỏ : 224 hoa trắng

b)

3 hoa đỏ : 1 hoa trắng

c)

100% hoa trắng

d)

100% hoa đỏ

3.

Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng?

a)

AA

b)

aa

c)

Aa

d)

AA & aa

4.

Kiểu gen nào dưới đây là kiểu gen mang tính trạng lặn

a)

BB

b)

Bb

c)

bb

d)

Bb & bb

5.

Kiểu gen Aa phân li cho giao tử là:

a)

Aa

b)

A

c)

a

d)

1A , 1a

6.

Khi lai hai cặp bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì:

a)

F1 phân li theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn

b)

F2 phân li theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn

c)

F1 xuất hiện cả tính trạng trội và lặn

d)

F2 đồng tính

7.

Tỉ lệ kiểu gen của F2 trong phép lai một cặp tính trạng của Menđen là:

a)

1 AA: 2Aa : 1aa

b)

3 hoa đỏ : 1 hoa trắng

c)

1AA: 1Aa: 1aa

d)

100% Aa

8.

Lai phân tích là phép lai:

a)

giữa 2 cơ thể bố mẹ cùng loài có tính trạng tương phản với nhau.

b)

giữa 2 cơ thể thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản.

c)

giữa cơ thể mang tính trạng trội với cơ thể mang tính trạng trội để kiểm tra kiểu gen.

d)

giữa cơ thể có tính trạng trội với cơ thể có tính trạng lặn để kiểm tra kiểu gen.

9.

Phép lai nào sau đây là phép lai phân tích?

a)

AA x AA.

b)

aa x aa.

c)

Aa x Aa.

d)

Aa x aa.

10.

Theo Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do ... quy định?

a)

Một nhân tố di truyền

b)

Một cặp nhân tố di truyền

c)

Hai nhân tố di truyền

d)

Hai cặp nhân tố di truyền

11.

Phương pháp nghiên cứu được xem là phương pháp độc đáo của Menđen là phương pháp

a)

phân tích các thế hệ lai

b)

lai một cặp tính trạng

c)

lai hai cặp tính trạng

d)

lai phân tích

12.

Để thí nghiệm thành công, trước khi tiến hành các phép lai, Menđen phải tạo bố mẹ

a)

tương phản

b)

thuần chủng

c)

thuần khiết

d)

thuần phong

13.

Hiện tượng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu là

a)

sinh sản

b)

di truyền

c)

sao chép

d)

biến dị

14.

Ở đậu Hà Lan , tính trạng hạt trơn và hạt nhăn hay thân cao và thân thấp là cặp tính trạng

a)

tương đồng

b)

tương ứng

c)

tương phản

d)

tương đương

15.

Với lai một cặp tính trạng của Menđen: khi ta thay đổi vai trò của cây hoa đỏ làm bố với cây hoa trắng làm mẹ hay ngược lại thì kết quả đời F1 là

a)

khác nhau

b)

đều hoa trắng

c)

giống nhau

d)

hoa đỏ và hoa trắng

16.

Để xác định kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội, người ta dùng phép lai

a)

phân tích

b)

phân tính

c)

trở lại

d)

phân li

17.

Kiểu gen là tổ hợp toàn bộ các gen trong

a)

nhân tế bào

b)

tế bào chất

c)

tế bào của cơ thể

d)

các mô của cơ thể

18.

Trong sản xuất, người ta dùng phép lai phân tích để kiểm tra độ thuần chủng của giống nhằm mục đích

a)

tránh sự phân li tính trạng

b)

đảm bảo giống có chất lượng tốt

c)

giống có độ đồng đều

d)

giống không có gen lặn

19.

F1 đều mang tính trạng trội, còn tính trạng lặn xuất hiện ở F2. Kiểu hình ở F2 là hiện tượng

a)

phân tính

b)

trội hoàn toàn

c)

đồng tính

d)

trội không hoàn toàn

20.

Đặc điểm cơ bản của quy luật phân li của MENĐEN là

a)

sự phân li của cặp nhân tố di truyền Aa ở F1 đã tạo ra hai loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau là 1A:1a

b)

các giao tử ở F1 không hòa lẫn vào nhau, mà chúng tồn tại riêng lẻ nên đễ dàng tách rời khi giảm phân

c)

các hợp tử tồn tại độc lập không phụ thuộc vào kiểu gen

d)

trong tế bào lưỡng bội, mỗi cặp NST cũng chứa từng cặp gen

21.

Tính trạng là:

a)

những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí của cơ thể.

b)

qui định các tính trạng của sinh vật.

c)

giống có đặc tính di truyền đồng nhất, các thế hệ sau giống các thế hệ trước

d)

hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng một tính trạng.

22.

Tại sao Menđen lại chọn đậu Hà lan để nghiên cứu?

a)

Thụ phấn nghiêm ngặt

b)

Thời gian sinh trưởng ngắn

c)

Nhiều tính trạng tương phản

d)

Các đáp án trên đều đúng

23.

Khi lai hai cơ thể mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản thì?

a)

F1 phân li tính trạng theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn

b)

F2 phân li theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn

c)

F1 đồng tính về tính trạng của bố mẹ và F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn

d)

F2 phân li tính trạng theo tỷ lệ trung bình 1 trội : 1 lặn

24.

Theo Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do ... quy định?

a)

Một nhân tố di truyền

b)

Một cặp nhân tố di truyền

c)

Hai nhân tố di truyền

d)

Hai cặp nhân tố di truyền

25.

Kiểu hình là gì?

a)

Là mỗi đặc điểm mà ta quan sát được bằng mắt thường

b)

Là tập hợp tất cả các gen trong cơ thể

c)

Là tập hợp tất cả các tính trạng của cơ thể

d)

Là đặc trưng của cá thể để phân biệt với các cá thể khác

26.

Kết quả đời con F1 trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Menđen là:

a)

705 hoa đỏ : 224 hoa trắng

b)

3 hoa đỏ : 1 hoa trắng

c)

100% hoa trắng

d)

100% hoa đỏ

27.

Kiểu gen nào dưới đây là kiểu gen mang tính trạng lặn

a)

BB

b)

Bb

c)

bb

d)

Bb & bb

28.

Phép lai nào sau đây là phép lai phân tích?

a)

AA x AA.

b)

aa x aa.

c)

Aa x Aa.

d)

Aa x aa.

29.

Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng?

a)

AA

b)

aa

c)

Aa

d)

AA & aa

30.

Kiểu gen Aa phân li cho giao tử là:

a)

Aa

b)

A

c)

a

d)

1A , 1a

31.

Nguyên phân diễn ra ở các loại tế bào nào sau đây?

a)

Hợp tử

b)

Tinh trùng

c)

Tế bào sinh dục sơ khai

d)

Tế bào soma

32.

NST nhân đôi ở kì nào trong chu kì tế bào?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì trước

d)

Kì trung gian

33.

NST đóng xoắn cực đại, xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào là diễn biến cú NST ở kì nào?

a)

Kì cuối

b)

Kì giữa

c)

Kì đầu

d)

Kì sau

34.

NST kép tồn tại ở các kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

35.

Tên đầy đủ của nguyên phân là

(a)  

36.

Kết quả của quá trình nguyên phân là

a)

Từ 1 tế bào mẹ cho ra 2 tế bào con

b)

Tế bào con có bộ NST là nNST

c)

Tế bào con có bộ NST giống bộ NST của tế bào mẹ

d)

Tế bào con có bộ NST là 2nNST

37.

Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là

a)

Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

b)

Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

c)

Sự phân li đồng đều của các chromatid về 2 tế bào con

d)

Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

38.

Đến kì nào của nguyên phân thì NST quay lại dạng sợi mảnh?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

39.

NST di chuyển được là nhờ có các (a)   đính vào tâm động của NST

40.

Ở kì trung gian, NST................ở dạng.......................

(a)  

41.

Nguyên phân diễn ra ở các loại tế bào nào sau đây?

a)

Hợp tử

b)

Tinh trùng

c)

Tế bào sinh dục sơ khai

d)

Tế bào soma

42.

NST nhân đôi ở kì nào trong chu kì tế bào?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì trước

d)

Kì trung gian

43.

Ở kì trung gian, NST................ở dạng.......................

(a)  

44.

NST đóng xoắn cực đại, xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào là diễn biến cú NST ở kì nào?

a)

Kì cuối

b)

Kì giữa

c)

Kì đầu

d)

Kì sau

45.

NST kép tồn tại ở các kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

46.

Kết quả của quá trình nguyên phân là

a)

Từ 1 tế bào mẹ cho ra 2 tế bào con

b)

Tế bào con có bộ NST là nNST

c)

Tế bào con có bộ NST giống bộ NST của tế bào mẹ

d)

Tế bào con có bộ NST là 2nNST

47.

Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là

a)

Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

b)

Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

c)

Sự phân li đồng đều của các chromatid về 2 tế bào con

d)

Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

48.

Giảm phân diễn ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dục

b)

Hợp tử

c)

Tế bào sinh dục sơ khai

d)

Tế bào sinh dục ở thời kì chín

49.

Những điểm giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân là

a)

Phân bào có tơ phân bào

b)

Có 4 kì: kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối

c)

Tạo ra các tế bào con có 2nNST

d)

Phân bào giảm nhiễm

50.

Các NST kép tương đồng tiếp hợp và trao đổi đoạn ở kì nào của giảm phân?

a)

Kì đầu I

b)

Kì sau I

c)

Kì đầu II

d)

Kì giữa II

51.

Hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo diễn ra giữa

a)

Hai chromatid không chị em trong cặp NST tương đồng

b)

Hai chromatid chị em trong cặp NST kép tương đồng

c)

Hai chromatid chị em trong cặp NST tương đồng

d)

Hai chromatid không chị em trong cặp NST kép tương đồng

52.

Kết quả của quá trình giảm phân là

a)

Tạo ra các giao tử

b)

Tạo ra các tế bào con có bộ NST là nNST

c)

Tạo ra hợp tử

d)

Tạo ra các tế bào con có bộ NST giảm đi một nửa

53.

Sự giống nhau trong diễn biến của NST ở kì giữa I và kì giữa II là

a)

NST đang là NST kép

b)

NST đóng xoắn cực đại

c)

NST xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

d)

NST đang là NST đơn

54.

Đến kì nào của giảm phân NST quay về trạng thái dãn xoắn ở dạng sợi mảnh?

a)

Kì sau I

b)

Kì cuối I

c)

Kì sau II

d)

Kì cuối II

55.

Giảm phân có.....lần phân bào nhưng NST chỉ nhân đôi 1 lần ở...................của giảm phân I

(a)  

56.

Nội dung nào sau đây sai?

a)

Mỗi tinh trùng kết hợp với một trứng tạo ra một hợp tử.

b)

Thụ tinh là quá trình kết hợp bộ NST đơn bội của giao tử đực với giao tử cái để phục hồi bộ NST lưỡng bội cho hợp tử.

c)

Thụ tinh là quá trình phối hợp yếu tố di truyền của bố và mẹ cho con.

d)

Các tinh trùng sinh ra qua giảm phân đều thụ tinh với trứng tạo hợp tử.

57.

Bản chất của thụ tinh là gì? 

a)

Sự kết hợp của 2 bộ phận nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân đơn bội

b)

Sự kết hợp của 2 bộ nhân đơn bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội

c)

Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội với bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân đơn bội

d)

Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội với bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội

58.

Ở Ruồi Giấm. Một tế bào sinh trứng thực hiện quá trình giảm phân tạo giao tử. Phát biểu nào đúng ?

a)

Kết quả tạo thành: 1 thể cực và 1 noãn bào bậc 2

b)

Kết quả tạo thành: 1 thể cực và 1 trứng

c)

Kết quả tạo thành: 3 thể cực và 1 noãn bào bậc 2

d)

Kết quả tạo thành: 3 thể cực và 1 trứng

59.

Giao tử là:

a)

Tế bào sinh dục đơn bội.

b)

Được tạo từ sự giảm phân của tế bào sinh dục thời kì chín.

c)

Tế bào sinh dưỡng (2n NST)

d)

Có khả năng thụ tinh tạo ra hợp tử.

e)

Được tạo từ sự nguyên phân của tế bào sinh dục thời kì chín.

60.

Số tinh trùng được tạo ra nếu so với số tế bào sinh tinh thì :

a)

Bằng nhau

b)

Bằng 2 lần

c)

Bằng 4 lần

d)

Giảm 1 nửa

61.

Số NST trong tinh trùng được tạo ra nếu so với số NST trong tế bào sinh tinh thì :

a)

Bằng nhau

b)

Bằng 2 lần

c)

Bằng 4 lần

d)

Giảm 1 nửa

62.

Trong quá trình tạo giao tử ở động vật, hoạt động của các tế bào mầm là:

a)

Nguyên phân

b)

Giảm phân

c)

Thụ tinh

d)

Nguyên phân và giảm phân

63.

Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính được duy trì ổn định qua các thế hệ nhờ sự kết hợp giữa

a)

Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

b)

Nguyên phân và giảm phân.

c)

Giảm phân và thụ tinh.

d)

Nguyên phân và thụ tinh.

64.

Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được: 

a)

1 trứng và 3 thể cực

b)

4 trứng

c)

3 trứng và 1 thể cực

d)

4 thể cực

65.

Sự kiện quan trọng nhất trong thụ tinh về mặt di truyền là: 

a)

kết hợp theo  nguyên tắc một giao tử đực với một giao tử cái

b)

kết hợp nhân của hai giao tử đơn bội

c)

tổ hợp bộ nhiễm sắc thể của giao tử đực và giao tử cái

d)

tạo thành hợp tử

66.

Nội dung nào sau đây sai về quá trình thụ tinh? 

a)

Mỗi tinh trùng kết hợp với một trứng tạo ra một hợp tử

b)

Thụ tinh là quá trình kết hợp bộ NST đơn bội của giao tử đực với giao tử cái để phục hồi bộ NST lưỡng bội cho hợp tử

c)

Thụ tinh là quá trình phối hợp yếu tố di truyền của bố và mẹ cho con

d)

Các tinh trùng sinh ra qua giảm phân đều thụ tinh với trứng tạo hợp tử

67.

Diễn biến của nhiễm sắc thể ở kỳ giữa của giảm phân I là

a)

2n nhiễm sắc thể kép tương đồng xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

b)

2n nhiễm sắc thể đơn xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

c)

2n nhiễm sắc thể đơn xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

d)

2n nhiễm sắc thể kép tương đồng xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

68.

Diễn biến của nhiễm sắc thể ở kì giữa của giảm phân II là

a)

Nhiễm sắc thể đơn xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

b)

Nhiễm sắc thể kép xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

c)

Nhiễm sắc thể đơn xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

d)

Nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

69.

Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là: 

a)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần

b)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần

c)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần

d)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần

70.

Trong giảm phân, sự tự nhân đôi của NST xảy ra ở: 

a)

Kì trung gian của lần phân bào I

b)

Kì trung gian của lần phân bào II

c)

Kì giữa của lần phân bào I

d)

Kì giữa của lần phân bào II

71.

Quá trình nguyên phân xảy ra ở đâu? 

a)

Tế bào sinh dục sơ khai

b)

Tế bào sinh dưỡng

c)

Noãn bào bậc 1 và tinh bào bậc 1

d)

Tế bào sinh dục sơ khai và tế bào sinh dưỡng

72.

Sự sinh trưởng ở các mô, cơ quan và tế bào là nhờ quá trình nào?

a)

Nguyên phân. 

b)

Giảm phân. 

c)

Thụ tinh

d)

Phát sinh giao tử

73.

Đặc điểm quan trọng nhất của quá trình nguyên phân là sự

a)

Sao chép bộ NST của tế bào mẹ sang 2 tế bào con.

b)

Phân chia đều chất tế bào cho 2 tế bào con.

c)

Phân chia đều chất nhân cho 2 tế bào con.

d)

Phân chia đồng đều của cặp NST về 2 tế bào con.

74.

Kết thúc quá trình nguyên phân, số NST có trong mỗi tế bào con là: 

a)

Lưỡng bội ở trạng thái đơn

b)

Lưỡng bội ở trạng thái kép

c)

Đơn bội ở trạng thái đơn

d)

Đơn bội ở trạng thái kép

75.

Chọn phát biểu không đúng trong các phát biểu sau

a)

Hợp tử có bộ NST lưỡng bội

b)

Tế bào sinh dưỡng có bộ NST lưỡng bội

c)

Giao tử có bộ NST lưỡng bội

d)

Trong thụ tinh, các giao tử có bộ NST đơn bội (n) kết hợp với nhau tạo ra hợp tử có bộ NST lưỡng bội (2n)

76.

Đặc điểm của NST giới tính là:

a)

Có nhiều cặp trong tế bào sinh dưỡng

b)

Có 1 đến 2 cặp trong tế bào

c)

Số cặp trong tế bào thay đổi tuỳ loài

d)

Luôn chỉ có một cặp trong tế bào sinh dưỡng

77.

Trong tế bào sinh dưỡng của mỗi loài sinh vật thì NST giới tính:

a)

Luôn luôn là một cặp tương đồng.

b)

Luôn luôn là một cặp không tương đồng.

c)

Là một cặp tương đồng hay không tương đồng tuỳ thuộc vào giới tính.

d)

Có nhiều cặp, đều không tương đồng.

78.

Trong tế bào 2n ở người, kí hiệu của cặp NST giới tính là:

a)

XX ở nữ và XY ở nam.

b)

XX ở nam và XY ở nữ.

c)

ở nữ và nam đều có cặp tương đồng XX .

d)

ở nữ và nam đều có cặp không tương đồng XY.

79.

Loài dưới đây có cặp NST giới tính XX ở giới đực và XY ở giới cái là:

a)

Ruồi giấm

b)

Các động vật thuộc lớp Chim

c)

Người

d)

Động vật có vú

80.

Số NST thường trong tế bào sinh dưỡng của loài tinh tinh( 2n = 48) là:

a)

47 chiếc

b)

24 chiếc

c)

24 cặp

d)

23 cặp

81.

Điểm giống nhau về NST giới tính ở tất cả các loài sinh vật phân tính là:

a)

Luôn giống nhau giữa cá thể đực và cá thể cái.

b)

Đều chỉ có một cặp trong tế bào 2n.

c)

Đều là cặp XX ở giới cái .

d)

Đều là cặp XY ở giới đực.

82.

Chức năng của NST giới tính là:

a)

Điều khiển tổng hợp Prôtêin cho tế bào

b)

Nuôi dưỡng cơ thể

c)

Xác định giới tính

d)

Tất cả các chức năng nêu trên

83.

Câu có nội dung đúng khi nói về sự tạo giao tử ở người là:

a)

Người nữ tạo ra hai loại trứng là X và Y

b)

Người nam chỉ tạo ra 1 loại tinh trùng X

c)

Người nữ chỉ tạo ra một loại trứng Y

d)

Người nam tạo ra 2 loại tinh trùng là X và Y

84.

Ở đa số các loài thú, giới tính được xác định ở thời điểm nào?

a)

Sau khi thụ tinh, do tinh trùng quyết định

b)

Trước khi thụ tinh, do trứng quyết định

c)

Trong khi thụ tinh

d)

Sau khi thụ tinh do môi trường quyết định

85.

Ở người, "giới đồng giao tử" dùng để chỉ:

a)

Người nữ

b)

Người nam

c)

Cả nam lẫn nữ

d)

Nam vào giai đoạn dậy thì

86.

Đặc điểm của NST giới tính là:

a)

Có nhiều cặp trong tế bào sinh dưỡng

b)

Có 1 đến 2 cặp trong tế bào

c)

Số cặp trong tế bào thay đổi tuỳ loài

d)

Luôn chỉ có một cặp trong tế bào sinh dưỡng

87.

Trong tế bào sinh dưỡng của mỗi loài sinh vật thì NST giới tính:

a)

Luôn luôn là một cặp tương đồng.

b)

Luôn luôn là một cặp không tương đồng.

c)

Là một cặp tương đồng hay không tương đồng tuỳ thuộc vào giới tính.

d)

Có nhiều cặp, đều không tương đồng.

88.

Trong tế bào 2n ở người, kí hiệu của cặp NST giới tính là:

a)

XX ở nữ và XY ở nam.

b)

XX ở nam và XY ở nữ.

c)

ở nữ và nam đều có cặp tương đồng XX .

d)

ở nữ và nam đều có cặp không tương đồng XY.

89.

Loài dưới đây có cặp NST giới tính XX ở giới đực và XY ở giới cái là:

a)

Ruồi giấm

b)

Các động vật thuộc lớp Chim

c)

Người

d)

Động vật có vú

90.

Điểm giống nhau về NST giới tính ở tất cả các loài sinh vật phân tính là:

a)

Luôn giống nhau giữa cá thể đực và cá thể cái.

b)

Đều chỉ có một cặp trong tế bào 2n.

c)

Đều là cặp XX ở giới cái .

d)

Đều là cặp XY ở giới đực.