wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tuần 9 Lớp 1A3

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

âu iếm

b)

lúa chiêm

c)

yểm trợ

d)

kỉ niệm

2.

Đây là gì?

a)

bếp lửa

b)

que diêm

c)

que kem

d)

hộp sữa

3.

Hình ảnh nào có tiếng chứa vần ôp?

a)
b)
c)
d)
4.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

Lừa / ngựa / chở đồ./ nhờ

a)

Lừa chở đồ nhờ ngựa.

b)

Lừa nhờ ngựa chở đồ.

c)

Lừa ngựa nhờ chở đồ.

d)

Lừa nhờ chở đồ ngựa.

5.

Từ nào chứa tiếng có vần iêp?

a)
b)
c)
d)
6.

Tìm tiếng có vần om điền vào chỗ trống

Đêm về, ............ quê quả là êm đềm.

a)

xóm

b)

vòm

c)

khóm

d)

nhóm

7.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

của cả nhà/ Bữa trưa/ và cá rim./ có nem/

a)

Bữa trưa của cả nhà có nem và cá rim.

b)

Bữa trưa của cả nhà và cá rim có nem.

c)

Bữa trưa có nem và cá rim của cả nhà.

d)

Của cả nhà bữa trưa có nem và cá rim.

8.

Phép tính nào đúng?

a)
b)
c)
d)
9.

Hình vẽ sau có bao nhiêu hình chữ nhật?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.

Số?

4 + ..... + 2 = 9

a)

5

b)

7

c)

3

d)

4

11.

Số lớn nhất có thể điền vào ô trống là:

a)

0

b)

5

c)

2

d)

3

12.

Hình giống nhau điền số giống nhau:

a)
b)
c)
d)
13.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho đúng quy luật:

1, 1, 2, 3, ... , ...

a)

5, 7

b)

4, 5

c)

5, 8

d)

4, 4

14.

Viết phép tính thích hợp:

a)

2 + 5 = 7

b)

5 + 3 = 8

c)

5 + 2 = 8

d)

2 + 4 = 6

15.

có ...... hình tam giác

a)

3

b)

5

c)

4

16.

có ...... hình vuông

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

a)

gh

b)

g

18.

a)

o, u, e

b)

i, ê, a

c)

i, e, ê

19.

quả khế............quá!

a)

dưa

b)

chua

c)

cưa

d)

lưa

20.

Chọn kết quả đúng: 9 - 6 + 3 =?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

4

21.

Số nào nằm giữa số 9 và số 10?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

Không có số nào

22.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

23.

Phép tính đúng là ?

a)

1 + 3=5

b)

4 + 1 = 5

c)

2 + 3 = 5

d)

5 + 0 =5

24.

6 = .... + 3

a)

3

b)

5

c)

2

d)

1

25.

Điền số thích hợp vào chỗ trống 5+2+...=9

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

26.

Số bé nhất có một chữ số là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

27.

Số lớn nhất có một chữ số là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

28.

> < =

7 ... 9 - 2

a)

=

b)

>

c)

<

29.

Điền chữ còn thiếu vào chỗ chấm :

........................ề cơ khí

a)

nh

b)

kh

c)

ngh

d)

ng

30.

Điền vào chỗ trống :

bẻ .....................ô

a)

nh 

b)

gi 

c)

ngh

d)

ng