Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng anh lớp 11

Total questions: 24

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Giới từ ( in , on , at ..) + .....

a)

V ing

b)

To + V

2.

allow + Sb + To V

Nghĩa là gì

a)

hỏi ý kiến ai

b)

cho phép ai

c)

đề nghị ai

3.

To be able + ....

a)

V ed

b)

Ving

c)

To V

d)

V nguyen

4.

Mustn't + V nguyen

Nghĩa là gì

a)

được phép làm gì

b)

Không được phép làm gì

c)

Không nên làm gì

d)

Không thể làm gì

5.

Linking verb + ....

a)

Tính từ

b)

Trạng từ

c)

Danh từ

d)

động từ

6.

This plan grows quickly/quick if it absorbs enough water.

a)

Quickly

b)

Quick

7.

He is shouting at his friend. He seems very angry/angrily.

a)

angry

b)

angrily

8.

To be made + ......

a)

To V

b)

V ing

c)

V ed

d)

V nguyen

9.

make / made + O + ....

a)

To V

b)

V ing

c)

V ed

d)

V nguyen

10.

1. Nobody knew that she had always wanted to become a teacher. (dream)

( dùng To V )

(a)  

11.

3. She decided to take part in the contest. (decision)

( dùng To V )

(a)  

12.

I was very happy that I met my old friends again. (happy + To V )

(a)  

13.

He is determined that he can find the best solution to this problem ( determined + To V )

(a)  

14.

My wife was very surprised when she heard that I had won a lottery. (surprised + To V )

(a)  

15.

I am (a)   the result of the exam too late. (disappointment, receive)

16.

Mary is (a)   one of the most excellent students in her class. (happiness, became)

17.

It's (a)   a good friend. (luck, have)

18.

become nghĩa là gì

a)

cho phép

b)

trở thành

c)

Pha trộn

19.

afford

a)

giá thành

b)

Đáp ứng

c)

Có khả năng chi trả

d)

hoàn thành

20.

Attitude

a)

thái độ

b)

Cách cư xử

c)

đối đãi

d)

hành vi

21.

Disapproval

a)

Tán thành

b)

Không tán thành

c)

Hi sinh

d)

Không hi sinh

22.

extended family

a)

Gia đình đa thế hệ

b)

Gia đình hạt nhân

23.

Open - minded

a)

Kẹt xỉ

b)

kiêu căng

c)

cởi mở

d)

sành điệu

24.

responsible + giới từ gì

a)

With

b)

of

c)

toward

d)

for