Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lý 7

Total questions: 66

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Âm thanh được tạo ra nhờ ?

a)

Nhiệt

b)

Điện

c)

Ánh sáng

d)

Dao động

2.

Trong 10 dây vật thực hiện được 450 dao động, tần số dao động của nguồn âm là?

a)

10 Hz

b)

450 Hz

c)

45 Hz

d)

25 Hz

3.

Loài vật nào nghe được siêu âm?

a)

Con Gà

b)

Con Mèo

c)

Con Dê

d)

Con Chó

4.

Dao động tạo ra âm thanh, vậy tại sao ta không nghe được âm của con lắc dao động trong thí nghiệm?

a)

Do con lắc không phải nguồn âm

b)

Do con lắc phát ra hạ âm ta không nghe được

c)

Do con lắc phát ra âm quá nhỏ

d)

Do con lắc phát ra siêu âm nên ta không nghe được

5.

Khi nào ta nói, âm phát ra trầm?

a)

Khi âm phát ra với tần số cao.

b)

Khi âm phát ra với tần số thấp.

c)

Khi âm nghe to.

d)

Khi âm nghe nhỏ.

6.

Làm cách nào để thay đổi độ cao của âm đàn Guitar?

a)

Thay đổi chiều dài của dây

b)

Thay đổi độ dày mỏng của dây

c)

Thay đổi độ căng của dây

d)

Cả 3 cách trên.

7.

Chọn từ thích hợp điền vào câu sau:


" Tần số là đại lượng đặc trưng cho ..... của âm.

Âm phát ra càng cao tần số càng ...."

a)

Độ to ; càng lớn

b)

Độ cao; Càng lớn

c)

Độ to; Càng nhỏ

d)

Độ to; càng lớn

8.

Tần số dao động càng cao thì

a)

âm nghe càng trầm

b)

âm nghe càng vang xa

c)

âm nghe càng bổng

d)

âm nghe càng nhỏ

9.

Một con lắc thực hiện 20 dao động trong 10 giây. Tần số dao động của con lắc này là?

(a)  

10.

Kết luận nào sau đây là sai?

a)

Tai của người nghe được hạ âm và siêu âm.

b)

Hạ âm là những âm thanh có tần số nhỏ hơn 20Hz.

c)

Máy phát siêu âm là máy phát ra âm thanh có tần số lớn hơn 20000Hz.

d)

Một số động vật có thể nghe được âm thanh mà tai người không nghe được.

11.

Khi điều chỉnh dây đàn thì tần số phát ra sẽ thay đổi. Dây đàn càng căng thì âm phát ra càng?

a)

to

b)

thấp

c)

cao

d)

bé

12.

Một vật dao động phát ra âm có tần số 50Hz. Thời gian để vật thực hiện được 200 dao động là

a)

2,5 s

b)

4s

c)

5s

d)

0,25s

13.

Vật phát ra âm cao hơn khi nào?

a)

Khi vật dao động mạnh hơn.

b)

Khi vật dao động chậm hơn.

c)

Khi vật lệch khỏi vị trí cân bằng nhiều hơn.

d)

Khi tần số dao động lớn hơn.

14.

Vật nào sau đây dao động với tần số lớn nhất?

a)

Trong 1 giây, dây đàn thực hiện được 200 dao động.

b)

Trong 1 phút, con lắc thực hiện được 3000 dao động.

c)

Trong 5 giây, mặt trống thực hiện được 500 dao động.

d)

Trong 20 giây, dây chun thực hiện được 1200 dao động.

15.

Khi nào ta nói, âm phát ra trầm?

a)

Khi âm phát ra với tần số cao.

b)

Khi âm phát ra với tần số thấp.

c)

Khi âm nghe to.

d)

Khi âm nghe nhỏ.

16.

Trong 10 giây một lá thép đàn hồi thực hiện được 10000 dao động. Tần số dao động của lá thép là :

a)

100000

b)

1000

c)

100

d)

10

17.

Một vật có tần số 800 Hz. Tính thời gian để vật thực hiện được 16000 dao động

a)

40 giây

b)

30 giây

c)

20 giây

d)

10 giây

18.

Siêu âm là:

a)

Âm có tần số 20 Hz

b)

Âm có tần số nhỏ hơn 20 Hz

c)

Âm có tần số 2000 Hz

d)

Âm có tần số lớn hơn 20 000 Hz

19.

Ta nghe được tiếng nói của diễn viên trên Tivi. Vậy đâu là nguồn âm?

a)

Người diễn viên phát ra âm

b)

Sóng vô tuyến truyền trong không gian dao động phát ra âm

c)

Màn hình tivi dao động phát ra âm

d)

Màng loa trong tivi dao động phát ra âm

20.

Chọn phát biểu đầy đủ nhất. Nguồn âm là?

a)

Các vật phát ra âm

b)

Đàn piano

c)

Tiếng người nói

d)

Tiếng sóng biển

21.

Khi phát ra âm thì?

a)

Các vật dao động

b)

Các vật đứng yên

c)

Các vật đung đưa mạnh

d)

Các vật không thay đổi so với bình thường

22.

Vật phát ra âm khi nào?

a)

Khi nén vật

b)

Khi làm vật dao động

c)

Khi uốn cong vật

d)

Khi kéo căng vật

23.

Cách làm nào sau đây có thể kiểm tra xem âm thoa có dao động không?

a)

Dùng tay giữ chặt hai nhánh của âm thoa thì không thấy âm phát ra nữa.

b)

Xe vụn tờ giấy đặt lên trên âm thoa

c)

Dùng 1 tờ giấy đặt nổi trên mặt một chậu nước. Khi âm thoa phát âm, ta chạm một nhánh của âm thoa vào gần mép tờ giấy thì thấy nước bắn tóe tờ giấy.

d)

Cả 3 cách trên.

24.

Âm thanh được tạo ra nhờ

a)

Nhiệt

b)

Điện

c)

Ánh sáng

d)

Dao động

25.

Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào phát ra âm đó?

a)

Tay bác bảo vệ gõ trống

b)

Dùi trống

c)

Mặt trống

d)

Không khí xung quanh trống

26.

Khi nhạc sĩ chơi đàn ghita, ta nghe thấy tiếng nhạc. Vậy đâu là nguồn âm?

a)

Tay bấm dây đàn

b)

Tay gảy dây đàn

c)

Thân đàn

d)

Dây đàn

27.

Hộp đàn trong các đàn ghita, viôlông, măngđôlin, viôlông sen… có tác dụng gì là chủ yếu?

a)

Để tạo kiểu dáng cho đàn.

b)

Để khuếch đại âm do dây đàn phát ra.

c)

Để người nhạc sĩ có chỗ tì khi đánh đàn.

d)

Để người nhạc sĩ có thể vỗ vào hộp đàn khi cần thiết.

28.

Em hãy chọn câu sai:

a)

Nguồn âm là vật phát ra âm

b)

Dao động là sự dung động qua lại vị trí cân bằng

c)

Mọi vật dao động đều phát ra âm

d)

Khi phát ra âm các vật đều dao động

29.

Âm thanh có thể truyền trong các môi trường nào?

a)

Chất lỏng

b)

Chất khí

c)

Chất rắn

d)

Chất lỏng, rắn và khí

30.

Môi trường nào dưới đây không truyền âm?

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

31.

Âm không thể truyền trong môi trường nào dưới đây?

a)

Khoảng chân không

b)

Tường bê-tông

c)

Nước biển

d)

Tầng khí quyển quang Trái Đất

32.

Vì sao âm thanh không thể truyền qua chân không?

a)

Vì chân không là môi trường không có khối lượng

b)

Vì chân không là môi trường không có màu sắc

c)

Vì không thể đặt nguồn âm trong chân không

d)

Vì chân không là môi trường không có hạt vật chất

33.

phát biểu nào không đúng khi nói về môi trường truyền âm?

a)

Khi truyền âm trong không khí, nếu không khí càng loãng thì sự truyền âm càng kém

b)

Trong những điều kiện như nhau, chất rắn truyền âm tốt hơn chất lỏng

c)

Trong 3 môi trường truyền âm rắn, lỏng và khí thì chất khí truyền âm kém nhất

d)

Các ý kiến trên đều sai

34.

Trong lớp học, học sinh nghe được thầy đang giảng thông qua môi trường truyền âm nào?

a)

Không khí

b)

Chất rắn

c)

Chất lỏng

d)

Chân không

35.

Vật tốc truyền âm trong không khí là:

a)

34m/s

b)

3,4m/s

c)

340m/s

d)

3400m/s

36.

Càng lên cao nói chuyện càng khó nghe hơn vì sao?

a)

Vì càng lên cao nhiệt độ càng giảm

b)

Vì càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm

c)

Vì càng lên cao không khí càng loãng

d)

Vì càng lên cao gió thổi càng mạnh

37.

vr,vj,vk là vận tốc truyền âm của các môi trường rắn, lỏng khí. So sánh vận tốc truyền âm trong ba môi trường đó: C

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Sự truyền âm có đặc tính

a)

Truyền được trong tất cả các môi trường kể cả chân không

b)

Truyền trong không khí nhanh hơn trong chất rắn

c)

Truyền trong chân không nhanh nhất

d)

Truyền trong chất rắn nhanh nhất

39.

Dao động là:

a)

chuyển động có vận tốc tăng dần.

b)

chuyển động có vận tốc giảm dần.

c)

chuyển động qua lại vị trí cân bằng.

d)

chuyển động đều.

40.

Vật phát ra âm thanh được gọi là:

a)

âm thoa.

b)

nguồn âm.

c)

dao động.

d)

chuyển động.

41.

Vật phát ra âm thanh được gọi là:

a)

âm thoa.

b)

nguồn âm.

c)

dao động.

d)

chuyển động.

42.

Khoanh tròn vào câu mà em cho là đúng.

Âm thanh được tạo ra nhờ:

a)

nhiệt.

b)

điện.

c)

ánh sáng.

d)

dao động.

43.

Vật phát ra âm trong các trường hợp nào sau đây?

a)

. Khi kéo căng vật.

b)

Khi uốn cong vật.

c)

Khi nén vật

d)

Khi làm vật dao động

44.

Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó?

a)

Tay bác bảo vệ gõ trống.

b)

Dùi trống.

c)

Mặt trống.

d)

Không khí xung quanh trống.

45.

Khi nhạc sĩ chơi đàn guitar, ta nghe thấy tiếng nhạc. Vậy đâu là nguồn âm?

a)

Tay bấm dây đàn.

b)

Tay gảy dây đàn.

c)

Hộp đàn.

d)

Dây đàn.

46.

Khi trời mưa dông, ta thường nghe thấy tiếng sấm. Vậy vật nào đã dao động tạo ra tiếng sấm?

a)

. Các đám mây va chạm với nhau nên đã dao động phát ra tiếng sấm.

b)

Các tia lửa điện khổng lồ dao động nên đã tạo ra tiếng sấm.

c)

Không khí xung quanh tia lửa điện đã bị dãn nở đột ngột khiến chúng dao động gây ra tiếng sấm.

d)

Cả ba lí do trên

47.

Khi gõ tay xuống mặt bàn, ta nghe thấy âm. Trong trường hợp này, vật nào đã dao động phát ra âm?

a)

Mặt bàn đã dao động phát ra âm.

b)

Tay ta gõ vào bàn nên tay đã dao động phát ra âm.

c)

Cả tay ta và mặt bàn đều dao động phát ra âm.

d)

Lớp không khí giữa tay ta và mặt bàn dao động phát ra âm.

48.

Ta nghe được tiếng hát của ca sĩ trên ti vi. Vậy đâu là nguồn âm?

a)

Người ca sĩ phát ra âm.

b)

Sóng vô tuyến truyền trong không gian dao động phát ra âm.

c)

Màn hình ti vi dao động phát ra âm.

d)

Màng loa trong tivi dao động phát ra âm.

49.

Vật phát ra âm trong trường hợp khi:

a)

Khi kéo căng vật

b)

Khi uốn cong vật

c)

Khi làm vật dao động

d)

Khi nén vật

50.

Bộ phận phát ra tiếng khi ta gõ vào trống là:

a)

Dùi trống

b)

Mặt trống

c)

Không khí xung quanh trống

d)

Tay người gõ trống

51.

Khi điện thoại đổ chuông. Bộ phận phát ra âm là:

a)

Loa điện thoại dao động phát ra âm

b)

Màn hình điện thoại phát ra âm

c)

Sóng điện thoại phát ra âm

d)

Pin điện thoại phát ra âm

52.

Vật nào dao động phát ra tiếng sấm

a)

Các đám mây va chạm tạo ra tiếng sấm

b)

Không khí xung quanh tia lửa điện giãn nở đột ngột khiến chúng dao động phát ra âm

c)

Các tia lửa điện khổng lồ dao động gây ra tiếng sấm

d)

Cả ba lí do trên

53.

Khi ruồi muỗi bay ta nghe tiếng vo ve. Bộ phận trên cơ thể chúng phát ra âm là:

a)

Bộ phận phát âm có trong bụng của chúng

b)

Bụng

c)

Cánh

d)

Chân

54.

Hộp đàn trong các đàn ghi ta, viôlông, măngđôlin;

Hộp gỗ của các loại trống có tác dụng :

a)

Để tăng tính thẩm mĩ

b)

Để nhạc công có chỗ tì vào khi chơi

c)

Để có chỗ nhạc công vỗ vào khi cần thiết

d)

Để khuếch đại âm để âm phát ra to hơn

55.

Đơn vị tần số :

a)

Hz

b)

m

c)

N

d)

dB

56.

Tần số là:

a)

Số dao động thực hiện được trong một giây

b)

Số giây để thực hiện được một dao động

c)

Quãng đường đi được trong một giây

d)

Cả ba đáp án đều sai

57.

Độ cao của âm phụ thuộc vào :

a)

Biên độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Số dao động

d)

Thời gian dao động

58.

Vật phát ra âm cao khi:

a)

Vật dao động mạnh hơn

b)

Khi vật dao dộng chậm hơn

c)

Khi vật dao động nhanh hơn

d)

Khi vật dao động chậm hơn

59.

Một vật có tần số 500 Hz. Số dao động trong 5 giây của vật là:

a)

2500

b)

100

c)

505

d)

Một đáp án khác

60.

Trong 10 giây một lá thép đàn hồi thực hiện được 10000 dao động. Tần số dao động của lá thép là :

a)

100000

b)

1000

c)

100

d)

10

61.

Một vật có tần số 800 Hz. Tính thời gian để vật thực hiện được 16000 dao động

a)

40 giây

b)

30 giây

c)

20 giây

d)

10 giây

62.

Âm có tần số nhỏ hơn 20 Hz gọi là :

a)

Siêu âm

b)

Hạ âm

c)

Âm nghe thấy được

63.

Khi nào ta nói, âm phát ra trầm ?

a)

Khi âm phát ra với tần số cao

b)

Khi nghe âm to

c)

Khi âm phát ra với tần số thấp

d)

Khi âm nghe nhỏ

64.

Tai người nghe được âm có tần số :

a)

Nhỏ hơn 20 Hz

b)

Lớn hơn 20 000 Hz

c)

Nằm trong khoảng 20 Hz đến 20 000 Hz

d)

Nằm ngoài khoảng 20 Hz đến 20 000 Hz

65.

Vật dao động càng nhanh thì:

a)

Biên độ dao động càng lớn

b)

Tần số dao động càng lớn

c)

Biên độ dao động càng nhỏ

d)

Tần số dao động càng nhỏ

66.

Đặc điểm chung của các nguồn âm là:

a)

đều chuyển động

b)

đều đứng yên

c)

đều dao động

d)

đều lơ lửng