wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mina no nihongo 37

Total questions: 38

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
褒めます(ほめます)
a)
Khen
b)
dán, dán lên, đính lên
c)
Nở [hoa ~]
d)
Sở thú
2.
しかります
a)
Mắng
b)
treo
c)
Đổi, thay đổi [màu ~]
d)
Suối nước nóng
3.
誘います(さそいます)
a)
Mời, rủ
b)
trang trí
c)
Khó khăn
d)
Phía~
4.
招待します(しょうたいします)
a)
Mời
b)
sắp xếp
c)
Đánh [dấu tròn]
d)
Tiếp tục
5.
頼みます(たのみます)
a)
Nhờ
b)
trồng (cây)
c)
Khỏi [bệnh]
d)
Xin (nghỉ)
6.
注意します (ちゅういします)
a)
Nhắc nhở
b)
kế hoạch, dự định
c)
Được sửa xong [hỏng hóc ~]
d)
Dự
7.
とります
a)
Lấy cắp
b)
thông báo
c)
Click chuột
d)
Đăng ký
8.
踏みます(ふみます)
a)
Dẫm
b)
lịch
c)
Nhập vào
d)
Bài tập làm văn
9.
壊します(こわします)
a)
Làm hỏng
b)
poster, áp phích, tờ quảng cáo
c)
Đảo
d)
Phát biểu, công bố
10.
汚します(よごします)
a)
Làm bẩn
b)
búp bê
c)
Nước ngoài
d)
Triễn lãm
11.
デート
a)
Hẹn hò
b)
bình hoa, lọ hoa
c)
Cơ hội
d)
Lễ cưới
12.
泥棒(どろぼう)
a)
Kẻ trộm
b)
cái gương
c)
Furigana (cách đọc chữ kanji)
d)
Đám tang
13.
警官(けいかん)
a)
Cảnh sát
b)
lối đi vào nhà
c)
Cần, cần gạt
d)
Lễ
14.
だれか
a)
Ai đó
b)
hành lang
c)
Phím
d)
Trụ sở, tổng công ty
15.
よかったですね
a)
Hay quá nhỉ / Vui quá nhỉ
b)
bức tường
c)
Rèm cửa
d)
Nhà thờ
16.
行います (おこないます)
a)
Tổ chức
b)
ao, hồ
c)
Sợi dây
d)
Cao học
17.
輸入します (ゆにゅうします)
a)
Nhập khẩu
b)
xung quanh
c)
d)
Con ( dùng nói về con người khác )
18.
発明します (はつめいします)
a)
Phát minh
b)
cất
c)
Ngày xưa
d)
Thụ don(hành lý)
19.
発見します (はっけんします)
a)
Phát hiện
b)
lịch làm việc
c)
Hơn nữa
d)
Quyết định
20.
米 (こめ)
a)
Gạo
b)
thùng rác
c)
Chúng ta dừng ở đây nhé
d)
Chuẩn bị bài
21.
麦(むぎ)
a)
Lúa mạch
b)
ngăn kéo
c)
châu Phi
d)
Ôn tập
22.
原料(げんりょう)
a)
Nguyên liệu
b)
góc
c)
Đánh [dấu tròn]
d)
Giờ học
23.
インスタントラーメン
a)
Mỳ ăn liền
b)
Thụ don(hành lý)
c)
Đúng
d)
Bài giảng
24.
世界中
a)
Trên toàn thế giới
b)
Quyết định
c)
Đằng ấy, phía đối diện
d)
Cuộc họp
25.
~中(~じゅう)
a)
Toàn ~
b)
Chuẩn bị bài
c)
Cảng
d)
Sách hướng dẫn du lịch
26.
ー世紀(ーせいき)
a)
Thế kỷ ~
b)
Ôn tập
c)
Tầng thượng
d)
Để lại
27.
オリンピック
a)
Olympic
b)
Giờ học
c)
Việc leo núi
d)
Để nguyên như thế
28.
ワールドカップ
a)
Cúp bóng đá thế giới
b)
Bài giảng
c)
Lịch sử
d)
Chỗ cũ
29.
東大寺(とうだいじ)
a)
Chùa Todaiji
b)
Cuộc họp
c)
Sự cho phép
d)
Vẫn
30.
大仏(だいぶつ)
a)
Tượng phật lớn
b)
Sách hướng dẫn du lịch
c)
Dấu tròn
d)
Vận động
31.
江戸時代 (えどじだい)
a)
Thời Edo (1603-1868)
b)
Để lại
c)
Bảo tàng truyện tranh quốc tế Kyoto
d)
Bị cảm
32.
輸出します (ゆしゅつします)
a)
Xuất khẩu
b)
Để nguyên như thế
c)
Tiêu đề của cuốn sách giả định
d)
Làm mát, làm lạnh
33.
翻訳します (ほんやくします)
a)
Biên dịch
b)
Chỗ cũ
c)
Hàng xóm
d)
Gắng sức
34.
石油 (せきゆ)
a)
Dầu mỏ
b)
Vẫn
c)
Thiết bị
d)
Bỏng
35.
何語 (なにご)
a)
Tiếng gì
b)
Tìm
c)
Nồi cơm điện
d)
Vết thương
36.
ポルトガル
a)
Bồ Đào Nha
b)
Nghỉ giải lao
c)
Khu nghỉ dưỡng, tham quan ở tỉnh Kangawa
d)
Ho
37.
サウジアラビア
a)
Ả rập xê út
b)
Ngày nghỉ liên tục
c)
Địa điểm tham quan ở tỉnh Tochigi
d)
Nước máy
38.
ロシア
a)
Nga
b)
Lịch sử
c)
Gắng sức
d)
Tiêu đề của cuốn sách giả định