Worksheetshệ vận động
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Đặc điểm không đúng về sự tiến hoá của bộ xương người so với bộ xương thú là
Cột sống cong ở 4 chỗ, giúp cho việc đứng thẳng.
Tỉ lệ sọ/mặt nhỏ, không có lồi cằm.
Tỉ lệ so/mặt lớn, có lồi cằm.
Xương tay ngắn, linh động, xương chân dài, to khoẻ chịu lực lớn, xương bàn và xương ngón tạo thành vòm.
Xương có tính đàn hồi và rắn chắc vì
Cấu trúc hình ống và có tủy xương.
Cấu trúc hình ống và có muối khoáng.
Kết hợp chất cốt giao và muối khoáng.
Trong xương có tủy xương và có chất hữu cơ.
Xương to ra là nhờ
Sự phân chia của tế bào màng xương.
Sự phân chia của tế bào sụn tăng trưởng.
Sự phân chia của tế bào khoang xương.
Sự phân chia của tế bào mô xương cứng.
Xương dài ra là nhờ
Sự phân chia của tế bào màng xương.
Sự phân chia của tế bào sụn tăng trưởng.
Sự phân chia của tế bào khoang xương.
Sự phân chia của tế bào mô xương cứng.
Khớp động có chức năng
Nâng đỡ và bảo vệ cơ thể.
Đảm bảo cho cơ thể có thể vận động dễ dàng.
Hạn chế hoạt động của các khớp.
Tăng khả năng đàn hồi.
Khớp bất động có chức năng:
Bảo vệ.
Đảm bảo cho cơ thể có thể vận động dễ dàng.
Hạn chế hoạt động của các khớp.
Cả A và B.
Loại khớp nào sau đây thuộc khớp bất động?
Khớp khuỷu tay.
Khớp xương hộp sọ.
Khớp giữa các đốt sống.
Cả A và B.
Loại khớp nào sau đây thuộc khớp bán động?
Khớp khuỷu tay.
Khớp xương hộp sọ.
Khớp giữa các đốt sống.
Cả A và B.
Sự mỏi cơ là do
Thiếu chất dinh dưỡng, thiếu CO2.
Thừa chất dinh dưỡng, thiếu ôxi
Thiếu chất dinh dưỡng, thừa ôxi
Thiếu ôxi nên axit lactic tăng và năng lượng sản ra ít, axit lactic bị tích tu sẽ đầu độc cơ.
Chất khoáng có chức năng
Làm cho xương bền chắc
Làm cho xương có tính mềm dẻo
Làm cho xương tăng trưởng
Cả A và B
Chất cốt giao có chức năng
Làm cho xương bền chắc
Làm cho xương có tính mềm dẻo
Làm cho xương tăng trưởng
Cả A và B
Những đặc điểm chứng minh bộ xuơng nguời thích nghi với lao động và đi đứng thẳng?
Hộp sọ phát triển, lồng ngực nở sang 2 bên
Cột sống có 4 chỗ cong, xương chậu nở
Chi dưới phát triển to khoẻ, chi trên có các khớp động linh hoạt
Cả A, B và C
Các yếu tố nào ảnh hưởng đến hoạt động của cơ ?
Cường độ lao động.
Trạng thái thần kinh
Hoạt động của hệ nội tiết
Cả A, B và C
Vai trò của khoang xương trẻ em là
Giúp xương dài ra.
Nuôi dưỡng xương.
Chứa tủy đỏ.
Giúp xương lớn lên về chiều ngang.
Chức năng của tủy xương là
Nuôi dưỡng xương.
Sinh hồng cầu, chứa tủy đỏ ở trẻ em, chứa mỡ ở người già, chứa tủy vàng ở người lớn.
Làm giảm ma sát trong khớp xương.
Phân tán lực tác động, tạo các ô chứa tủy đỏ.
Các xương khớp nhau theo kiểu ghép răng cưa gọi là khớp
Động.
Bán động.
Bất động.
Cố định.
Cấu trúc cơ lớn nhất là
Tơ cơ.
Bó cơ.
Sợi cơ.
Bắp cơ.
Căn cứ vào hình dạng, cấu tạo người ta phân biệt ba loại xương là:
Xương dài, xương ngắn, xương ống.
Xương dài, xương dẹt, xương sống.
Xương dài, xuơng ống, xương sống.
Xương dài, xương ngắn, xương dẹt.
Số đốt sống cổ của người là
5 đốt.
6 đốt.
7 đốt.
8 đốt.
Xương dài nhất trong cơ thể người là
Xương sống.
Xương đùi.
Xương cánh tay.
Xương sườn.
Rèn luyện hệ vận động của cơ thể dựa theo nguyên tắc nào?
Thường xuyên, gắng sức.
Thường xuyên, bền bỉ, vừa sức.
Xoa bóp, vừa sức.
Bền bỉ, nghỉ ngơi hợp lí.
Bộ xương người được chia thành các phần:
Xương đầu - xương cột sống và xương chân - tay.
Xương hộp sọ, xương thân và xương chân - tay.
Xương đầu - xương thân và xương chân - tay.
Xương hộp sọ, xương lồng ngực và xương chân - tay.
