WorksheetsON TAP HÓA 9- HCVC-T2
Total questions: 15
Worksheet time: 5mins
Để phân biệt hai dung dịch NaOH và Ba(OH)2 đựng trong hai lọ mất nhãn ta dùng thuốc thử nào sau đây?
Ba(NO3)2.
Quỳ tím
H2SO4
Ca(OH)2.
Cho lá đồng vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư. Sau khi phản ứng xảy ra, hiện tượng quan sát được nào sau đây là đúng?
. Dung dịch tạo thành có màu xanh nhạt, khí không màu, không mùi thoát ra.
Dung dịch tạo thành có màu xanh nhạt, khí không màu, mùi hắc thoát ra.
Dung dịch tạo thành không màu, khí không màu thoát ra.
Dung dịch tạo thành không màu, khí mùi hắc thoát ra.
Khi trộn lẫn dung dịch X chứa 2 mol HCl vào dung dịch Y chứa 4 mol NaOH được dung dịch Z. Dung dịch Z làm quì tím chuyển sang
ĐỎ
XANH
TÍM
KHÔNG MÀU
. Nhỏ vài giọt dung dịch phenolphtalein không màu vào dung dịch bazơ. Hiện tượng gì xảy ra?
Dung dịch phenolphtalein không đổi màu.
Dung dịch phenolphtalein hóa đỏ
Dung dịch phenolphtalein hóa xanh
Dung dịch phenolphtalein vẩn đục.
Dãy chất nào sau đây gồm các bazơ tan?
NaOH, Ca(OH)2, Zn(OH)2, Mg(OH)2.
NaOH, Ca(OH)2, KOH, Ba(OH)2.
LiOH, Ba(OH)2, KOH, Al(OH)3.
Zn(OH)2, Ba(OH)2, Ca(OH)2, Fe(OH)3.
Dãy chất nào sau đây gồm các bazơ không tan?
Cu(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3,
Zn(OH)2, Al(OH)3, NaOH.
Cu(OH)2, KOH, Mg(OH)2.
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Ba(OH)2
Dãy chất nào sau đây bị phân hủy ở nhiệt độ cao tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước?
Ca(OH)2, NaOH, Zn(OH)2, Fe(OH)3.
Cu(OH)2, NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2.
Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Zn(OH)2.
Zn(OH)2, Ca(OH)2, KOH, NaOH.
Chất X có một số tính chất sau:
- Tác dụng với dung dịch HCl gây sủi bọt khí.
- Tạo kết tủa với dung dịch Ba(OH)2.
Vậy X là:
Na2SO4.
Na2CO3.
NaOH.
NaNO3.
Phản ứng biểu diễn đúng sự nhiệt phân của muối Canxi Cacbonat là
2CaCO3 ---> 2CaO+CO+O2
2CaCO3 ---> 3CaO+CO2
CaCO3 ---> CaO +CO2.
2CaCO3 ----> 2Ca +CO2 +O2.
Dung dịch NaOH phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
Fe(OH)3, BaCl2, CuO, HNO3.
Al, MgO, H3PO4, BaCl2.
H2SO4, SO2, CO2, FeCl2.
HNO3, HCl, CuSO4, KNO3.
Hấp thụ hoàn toàn 0,5 mol khí SO2 vào dung dịch NaOH. Sau phản ứng thu được muối natri sunfit (Na2SO3) và nước. Khối lượng muối thu được trong dung dịch là
63
136
52
36
Cặp chất có độ pH > 7 là:
H2SO4, HNO3.
BaCl2, NaNO3.
HCl, NaOH.
NaOH, Ca(OH)2.
. Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, CO, SO2 lội qua dung dịch nước vôi trong (dư), khí làm vaabr đục nước vôi trong là
CO2
SO2.
CO2 và SO2.
CO
Hợp chất nào sau đây là muối?
NaOH
HCl
CuO
BaCl2.
Oxit tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là
MgO, CO2.
CaO, SO2.
FeO, CO.
CuO, FeO
