Font size
WorksheetsT5.10.2.Luyện tập (tr30)
Total questions: 12
Worksheet time: 9mins
Viết số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:
5ha
(Viết theo mẫu: 1000m2)
(a)
Viết số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:
400dm2
(Viết theo mẫu: 1000m2)
(a)
Viết số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:
1500dm2
(Viết theo mẫu: 1000m2)
(a)
Viết số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:
70 000cm2
(Viết theo mẫu: 1000m2)
(a)
Viết số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:
26m2 17dm2
26 10017m2
26 1017m2
26 100017m2
26 10000017m2
Viết số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:
90m2 5dm2
90 105m2
90 10005m2
90 1005m2
90 1000005m2
Viết số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:
35dm2
1035m2
10035m2
100035m2
10000035m2
Điền dấu < ; > hoặc = vào chỗ trống:
2m2 9dm2... 29dm2
>
<
=
Điền dấu < ; > hoặc = vào chỗ trống:
790ha ... 79km2
>
<
=
Điền dấu < ; > hoặc = vào chỗ trống:
8dm2 5cm2... 810cm2
>
<
=
Điền dấu < ; > hoặc = vào chỗ trống:
4cm2 5mm2 ... 41005cm2
>
<
=
Viết số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:
2km2
(Viết theo mẫu: 1000m2)
(a)
