wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vị trí địa hình khoáng sản châu á

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Ấn Độ Dương

2.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nhận xét về địa hình của châu Á?

a)

Châu Á có nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao, đồ sộ bậc nhất thế giới.

b)

Châu Á có nhiều đồng bằng rộng lớn gắn với các nền văn minh lớn của thế giới.

c)

Địa hình châu Á tương đối bằng phẳng với nhiều đồng bằng rộng lớn bậc nhất thế giới.

d)

Các dãy núi chủ yếu chạy theo hướng đông – tây hoặc bắc – nam.

3.

Đâu là hướng chính của các núi ở châu Á?

a)

Hướng đông – tây.

b)

Hướng bắc – nam.

c)

Hướng đông – tây hoặc bắc – nam.

d)

Hướng vòng cung.

4.

Nhận xét nào chính xác khi nói về đặc điểm khoáng sản châu Á?

a)

Nghèo nàn, phân bố không đều.

b)

Phong phú, trữ lượng lớn.

c)

Ít loại nhưng các loại có trữ lượng lớn.

d)

Phong phú nhưng trữ lượng không đáng kể.

5.

Những dòng sông chảy trên lãnh thổ châu Á

a)

Ô bi

b)

Nin

c)

Hoàng Hà

d)

Mê kông

e)

Amadon

6.

Các dãy núi phân bố ở Châu Á

a)

Himalaya

b)

Hoàng Liên Sơn

c)

An pơ

d)

Phú Sĩ

e)

Cooc đi e

7.

Những gợi ý sau khiến em liên tưởng tới địa danh nào: Nepan, Himalaya, tuyết?

a)

Đồng bằng Ấn - Hằng

b)

Cung điện mùa đông

c)

Đỉnh núi Everest

d)

Sông băng Perito Moren

8.

Đặc điểm địa hình có ảnh hưởng tới yếu tố tự nhiên nào sau đây ở Châu Á?

a)

Vị trí địa lí

b)

Sự phân bố các kiểu khí hậu và thảm thực vật

c)

Hình thành các mỏ khoáng sản

d)

Hướng chảy của các con sông

9.

Hình ảnh trên khiến em liên tưởng đến dạng địa hình nào ở Châu Á? Cho biết tên gọi

a)

Đồng bằng - ĐB sông Mê-Kong

b)

Đồng bằng - ĐB Tây Xi-bia

c)

Sơn nguyên - SN Trung Xi-bia

d)

Sơn nguyên - SN I-ran

10.

Khoáng sản dầu mỏ phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Châu Á?

a)

Nam Á

b)

Đông Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

11.

9200km là con số khiến em liên tưởng đến

a)

khoảng cách xa nhất theo chiều Bắc - Nam của Châu Á.

b)

khoảng cách xa nhất theo chiều Tây - Đông của Châu Á.

c)

chiều dài con sông dài nhất Châu Á.

d)

chiều dài đường bờ biển của Châu Á.

12.

Sông ngòi ở Đông Nam Á có đặc điểm

a)

mạng lưới thưa thớt.

b)

nguồn cung cấp nước là do băng tan.

c)

không có nhiều sông lớn.

d)

mạng lưới dày đặc, nhiều sông lớn.

13.

Lũ băng của sông ngòi Bắc Á vào mùa nào

a)

Mùa xuân

b)

Mùa hạ

c)

Mùa thu

d)

Mùa đông

14.

Đới cảnh quan chủ yếu của vùng Tây Nam Á và Trung Á là

a)

Rừng lá kim.

b)

Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng.

c)

Hoang mạc và bán hoang mạc.

d)

Rừng nhiệt đới ẩm.

15.

Nguyên nhân nào ảnh hưởng trực tiếp đến sự đa dạng cảnh quan châu Á?

a)

Vị trí

b)

Địa hình

c)

Sông ngòi

d)

Khí hậu

16.

Tính đến năm 2017, dân số châu Á là bao nhiêu tỉ người?

a)

3,6

b)

4,6

c)

5,6

d)

6,6

17.

Quốc gia nào đông dân nhất châu Á?

a)

Trung Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Nhật Bản

d)

In-đô-nê-xi-a

18.

Các tôn giáo lớn nhất châu Á là

a)

Phật giáo, Hồi giáo, Ki-tô giáo, Đạo giáo.

b)

Phật giáo, Hồi giáo, Ki-tô giáo, Ấn Độ giáo.

c)

Phật giáo, Hồi giáo, Ki-tô giáo, Nho giáo.

d)

Phật giáo, Hồi giáo, Ki-tô giáo, Thần giáo.

19.

Đa số người dân Việt nam thuộc chủng tộc

a)

Nê-grô-it

b)

Ơ-rô-pê-ô-it

c)

Môn-gô-lô-it

d)

Ô-xtra-lô-it

20.

Quốc gia là cái nôi ra đời của 2 tôn giáo lớn ở châu Á là

a)

Trung Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Mông Cổ

d)

Pa-le-tin

21.

Dân cư châu Á phân bố như thế nào?

a)

Không đều

b)

Dân cư tập trung đông ở: Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á.

c)

Dân cư thưa thớt ở: Bắc Á, Tây Nam Á và Trung Á

d)

Cả 3 đáp án trên

22.

Số dân châu Á so với các châu lục khác thuộc loại:

a)

Đông nhất

b)

Đông bằng châu Phi

c)

Đông thứ 2

d)

Đông bằng châu Mỹ

23.

Việt Nam có dân số đứng thứ mấy khu vực Đông Nam Á?

(a)  

24.

Tỉ lệ gia tăng dân số của Châu Á giảm đáng kể do

a)

Chuyển cư

b)

Phân bố lại dân cư

c)

Thực hiện chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

d)

Thu hút nhập cư.

25.

Tính đến năm 2021, dân số Việt Nam là bao nhiêu triệu người ?

a)

80

b)

85

c)

90

d)

98

26.

Cây lương thực nào giữ vai trò quan trọng nhất ở châu Á?

a)

Lúa mì.

b)

Lúa gạo.

c)

Ngô.

d)

Khoai.

27.

Cây lúa gạo được trồng chủ yếu trên các đồng bằng thích hợp với khí hậu

a)

ôn đới lục địa.

b)

lạnh, mưa ít.

c)

khô hạn, mưa ít.

d)

nóng ẩm, mưa nhiều.

28.

Sản lượng lúa gạo so với thế giới của châu Á năm 2003 chiếm gần

a)

36%

b)

39 %.

c)

93%.

d)

98%

29.

Sản lượng lúa mì so với thế giới năm 2003 chiếm khoảng

a)

36%

b)

39 %.

c)

93%.

d)

98%

30.

Những nước có sản lượng lúa gạo lớn trên thế giới năm 2019 là

a)

Việt Nam, Thái Lan.

b)

Trung Quốc, Thái Lan

c)

Ấn Độ, Thái Lan.

d)

Trung Quốc, Ấn Độ.

31.

Vật nuôi chủ yếu ở khu vực Bắc á là

a)

Lợn

b)

c)

d)

Tuần lộc

32.

Các nước khu vực Tây Nam Á và vùng nội địa có các loại cây trồng chủ yếu:

a)

Lúa gạo, ngô, chà là.

b)

Lúa gạo, ngô, chè

c)

Lúa mì, bông, chà là.

d)

Lúa gạo, lúa mì, cọ dầu

33.

Đặc điểm của gió mùa mùa hạ là

a)

nóng ẩm, mưa nhiều.

b)

lạnh khô, ít mưa.

c)

lạnh ẩm, mưa nhiều.

d)

nóng, khô hạn.

34.

Gió mùa mùa đông có không khí khô, lạnh và mưa không đáng kể do

a)

gió từ nội địa thổi ra.

b)

gió từ biển thổi vào.

c)

lượng bốc hơi cao.

d)

ảnh hưởng của yếu tố địa hình.

35.

Việt Nam thuộc nhóm quốc gia có trình độ phát triển kinh tế nào?

a)

Nhóm nước công nghiệp mới.

b)

Nhóm nước phát triển.

c)

Nhóm nước đang phát triển.

d)

Nhóm nước giàu nhưng trình độ kinh tế - xã hội phát triển chưa cao.