wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Firefox

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Để thay đổi các hình ảnh giao diện của bức tường trên padlet, trong mục modify chúng ta sẽ điều chỉnh trong mục:

a)

Appearance

b)

Title

c)

Content Filtering

d)

Posting

2.

Flipity có thể tạo ra hoạt động nào sau đây

a)

Flashcards

b)

Quiz show

c)

Scavenger Hunt

d)

Random name picker

3.

2 tab chính trong flipgrid là Discussion và Activity. Trong đó (a)   chứa các thông tin về cuộc thảo luận

4.

Bạn thường sử dụng Google Forms để dùng vào mục đích gì?

a)

Khảo sát, lấy ý kiến

b)

Tạo bài kiểm tra

c)

Mục đích khác

5.

khởi hành (phr.v) = ...

a)

set back

b)

set off

c)

set up

d)

set aside

6.

gửi tệp đính kèm = send an (a)  

7.

Để thay đổi các hình ảnh giao diện của bức tường trên padlet, trong mục modify chúng ta sẽ điều chỉnh trong mục:

a)

Appearance

b)

Title

c)

Content Filtering

d)

Posting

8.

Mỗi bài tập vẽ, soạn thảo văn bản, trình chiếu được lưu trong máy tính được gọi là ........

a)

thư mục

b)

tệp

c)

thư mục con

9.

Quan sát hình và cho biết, từ thích hợp để điền vào chỗ chấm (...) là gì

a)

tệp

b)

file

c)

thư mục

d)

cửa sổ

10.

Quan sát hình vẽ và cho biết "Thư mục nào đang được mở?"

a)

Thư mục KHIEM

b)

Thư mục LOP4A

c)

Thư mục TO1

d)

ổ D

11.

từ 跳舞 có pinyin là

a)

daowu

b)

diannao

c)

tiaowu

d)

feichang

12.

你几点上班?

a)

我知道了

b)

我五点上班

c)

我三点半下班

d)

我是越南人

13.

Từ nào mang nghĩa là tiếng Trung, tiếng Hán

a)

中文

b)

法语

c)

韩语

d)

英语

14.

你几岁?

a)

我叫阮明

b)

我是李华

c)

我十三岁了

d)

我是学生

15.

pinyin trên là của từ nào?

a)

晚安

b)

老师

c)

你好

d)

学生

16.

Cái nào là mùa hạ

a)

冬天

b)

秋天

c)

春天

d)

夏天

17.

Cái nào là mùa xuân

a)

夏天

b)

秋天

c)

春天

d)

冬天

18.

a)

Cân (Cái khăn)

b)

Hòa (Cây lúa)

c)

Sơn (Núi)

19.

a)

Trĩ (đến phía sau)

b)

Mộc (cây)

c)

Cung

20.

a)

Tịch (đêm tối)

b)

Nguyệt

c)

Hỏa (lửa)

21.

a)

Thốn (tấc)

b)

Cân (rìu)

c)

Cân (khăn)

22.

a)

Thủ ( tay)

b)

Mao (lông)

c)

Thổ (đất)

23.

犬 (犭)

a)

Ngưu (trâu bò)

b)

Khuyển (chó)

c)

Điểu (Chim)

d)

K

24.

Cách phát âm : '' ㅂ''

a)

ch

b)

s

c)

t

d)

b

25.

Cách phát âm ''ㅅ''

a)

ss

b)

n

c)

r/l

d)

s

26.

Bảng chữ cái tiếng Hàn có bao nhiêu phụ âm?

a)

21

b)

18

c)

23

d)

19

27.

Trong Bảng Chữ Cái Tiếng Hàn Gồm Bao Nhiêu Nguyên Âm Và Bao Nhiêu Phụ Âm ?

a)

21 Phụ Âm và 19 Nguyên Âm

b)

20 Phụ Âm và 21 Nguyên Âm

c)

21 Nguyên Âm và 19 Phụ Âm

d)

20 Phụ Âm và 21 Nguyên Âm

28.

"구두" là hình nào?

a)
b)
c)
d)
29.

Phụ âm “ ㄱ“ được phát âm như thế nào?

a)

A.[ c] [g]

b)

B.[n]

c)

C.[d]

d)

D.[ch]