wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện từ và câu

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ trái nghĩa với từ gạch dưới để điền vào chỗ trống trong câu sau: " Chú ấy đã dũng cảm hy sinh chứ không ...................đầu hàng kẻ thù."

a)

Gan dạ

b)

Anh hùng

c)

hèn nhác

d)

may mắn

2.

Nhóm từ nào sau đây đồng nghĩa với nhau?

a)

Mênh mông, thênh thang, rộng lớn.

b)

Thênh thang, mênh mông, vời vợi.

c)

Lung linh, long lanh, lặng lẽ

d)

Quê hương, đất nước, Việt Nam.

3.

Tìm từ trái nghĩa với từ gạch dưới trong câu: " Cô ấy cảm thấy mình rất sung sướng vì được ba mẹ và bạn bè yêu thương."

a)

Hạnh phúc

b)

May mắn

c)

buồn

d)

bất hạnh

4.

Từ nào dấu thanh đặt sai vị trí ?

a)

Một

b)

Tuyết

c)

Cuộc

d)

Khóa

5.

Điểm giống nhau vê cấu tạo vần của từ thuyền và từ lúa?

a)

Đều có âm đệm

b)

Đều có âm cuối

c)

Đều có dấu thanh

d)

Đều có âm chính là nguyên âm đôi.

6.

Từ phòng trong 2 câu sau : " Phòng bảo vệ của trường em rất to." và " Đội bạn đá banh phòng thủ rất tốt." là ?

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ đồng âm

c)

Từ trái nghĩa

d)

Từ đồng nghĩa.

7.

Từ cờ trong 2 câu sau : " Lá cờ tung bay trong gió." và " Câu ta đang tập trung cao độ cho ván cờ này." là ?

a)

Từ đồng nghĩa

b)

Từ trái nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ nhiều nghĩa

8.

Từ nhiều nghĩa là?

a)

Là từ có 1 nghĩa gốc và nhiều nghĩa chuyển.

b)

Là từ mà nghĩa gốc chỉ các bộ phân hay hoạt động của con người và con vật.

c)

là từ mà giữa nghĩa gốc và nghĩa chuyển có nét nghĩa chung.

d)

Tất cả các ý trên.

9.

Tìm câu có nghĩa gốc của từ " chạy"

a)

Anh ấy đã về nhất cuộc thi chạy cự ly ngắn.

b)

Chiếc xe máy của ba tôi chạy không nhanh lắm!

c)

Bầy chim đang cùng nhau chạy tránh bão.

d)

Chiếc đồng hồ khi chạy có âm thanh nghe vui tai.

10.

Từ nào đồng nghĩa với thái bình?

a)

Yên tĩnh

b)

Tĩnh lặng

c)

Hòa bình

d)

Lặng yên