Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12B2

Total questions: 19

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Muốn cập nhật dữ liệu thì phải mở bảng ở chế độ

a)

Data view

b)

Datasheet view

c)

Form view

d)

Design view

2.

Trong chế độ trang dữ liệu, để chọn một dòng ta thực hiện:

a)

Nhấn chuột vào cuối dòng

b)

Nhấn chuột vào tiêu đề của dòng

c)

Nhấn chuột vào đầu dòng

d)

Nhấn chuột vào giữa dòng

3.

Trong chế độ trang dữ liệu, để chọn nhiều cột ta thực hiện:

a)

Nhấn chuột vào cuối cột trong khi nhấn shift

b)

Nhấn chuột vào tiêu đề của cột trong khi nhấn shift

c)

Nhấn chuột vào đầu cột trong khi nhấn ctrl

d)

Nhấn chuột vào giữa cột trong khi nhấn shift

4.

Trong chế độ trang dữ liệu, để chọn nhiều dòng ta thực hiện:

a)

Nhấn chuột vào tiêu đề của dòng trong khi nhấn shift

b)

Nhấn chuột vào cuối dòng trong khi nhấn ctrl

c)

Nhấn chuột vào đầu dòng trong khi nhấn ctrl

d)

Nhấn chuột vào giữa dòng trong khi nhấn ctrl

5.

Để chỉnh sửa giá một trường của một bản ghi, ta thực hiện:

a)

Nháy chuột vào ô dữ liệu tương ứng

b)

Nháy chuột vào cột dữ liệu tương ứng

c)

Nháy chuột vào dòng dữ liệu tương ứng

d)

Nháy chuột vào bảng dữ liệu tương ứng

6.

Sắp xếp các thao tác để xóa một bản ghi:

1. Nhấn nút delete ở thẻ home

2. Chọn bản ghi cần xóa

3. Trong hộp thoại khẳng định xóa, chọn Yes

a)

1,2,3

b)

2,3,1

c)

2,1,3

d)

3,2,1

7.

Bản ghi đã bị xóa có thể:

a)

Không thể khôi phục được

b)

Có thể khôi phục được

c)

Khi được khi không tùy trường hợp

d)

Không thể xóa bản ghi

8.

Sau khi chọn một bản ghi, nếu chọn phím delete trên bàn phím:

a)

Xóa bản ghi đó

b)

Xóa trường của bản ghi đó

c)

Xóa toàn bộ bảng chứa bản ghi đó

d)

Không thay đổi gì cả

9.

Sắp xếp các thứ tự sau sao cho đúng:

Để sắp xếp các bản ghi tên, ta thực hiện:

1. Chọn các trường tên

2. Dùng các nút lệnh (tăng dần)

3. Lưu kết quả sắp xếp

a)

1,2,3

b)

2,3,1

c)

1,3,2

d)

3,2,1

10.

Để sắp xếp các học sinh theo thứ tự giảm dần điểm thì ta chọn nút:

a)

nút ascending

b)

nút descending

c)

nút descending rồi nút ascending

d)

Không thể sắp xếp được

11.

Lọc là chức năng dùng để:

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Tìm kiếm các bản ghi

c)

Trích ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó

d)

Trích dẫn các bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó

12.

Phát biểu nào sai

a)

Lọc theo biểu mẫu là cơ chế lọc dữ liệu chỉ cho phép chúng ta lọc các dòng dữ liệu với phép so sánh bằng và các phép toán and, or

b)

Lọc ô dữ liệu đang chọn cho phép lọc ra tất cả các bản ghi có giá trị của trường tương ứng bằng với giá trị trong ô được chọn

c)

Lọc theo biểu mẫu là cơ chế lọc dữ liệu cho phép chúng ta lọc các dòng dữ liệu với các mẫu cho trước

d)

Có hai cách lọc, lọc theo biểu mẫu, lọc theo ô đang chọn

13.

Muốn tìm kiếm một bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó, ta thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím alt+f4

b)

Chọn file chọn find

c)

Chọn nút lệnh find

d)

ctrl+c

14.

Để chỉ ra nội dung cần tìm kiếm trong cửa sổ Find what ta thực hiện:

a)

Nhập nội dung tìm kiếm và thay thế

b)

Nhập nội dung cần tìm

c)

Nhập tên trường

d)

Nhập nội dung cần hiển thị sau khi tìm kiếm

15.

Trong chế độ trang dữ liệu, để chọn một cột ta thực hiện:

a)

Nhấn chuột vào cuối cột

b)

Nhấn chuột vào tiêu đề của cột

c)

Nhấn chuột vào đầu cột

d)

Nhấn chuột vào giữa cột

16.

Để lọc theo ô dữ liệu đang chọn, sau khi chọn ô, ta thực hiện:

a)
b)
c)
d)

Tất cả đều đúng

17.

Lọc theo mẫu, nháy nút nào để có thể nhập điều kiện lọc vào từng trường tương ứng theo mẫu:

a)
b)
c)
d)

Tất cả đều đúng

18.

Lọc hoặc hủy lọc, ta chọn:

a)
b)
c)
d)

Tất cả đều đúng

19.

chọn phương án sai: Để thêm một bản ghi mới, ta thực hiện:

a)

Nhấn nút new ở thẻ home

b)

Nháy ctrl++rồi gõ dữ liệu

c)

Nháy chuột trực tiếp và bản ghi trống ở cuối bảng rồi gõ dữ liệu

d)

Chọn file chọn new record rồi gõ dữ liệu