wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 11 Bài 11

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Trong hợp chất H3PO4, nguyên tố P có số oxi hoá là bao nhiêu?

a)

+3

b)

+5

c)

+7

d)

-3

2.

Công thức phân tử của axit photphric là

a)

H3PO3

b)

H3PO4

c)

H2PO4

d)

H2PO3

3.

axit photphoric có những tính chất vật lí nào sau đây?

(chọn các phương án đúng)

a)

là chất rắn tinh thể ở điều kiện thường

b)

rất háo nước nên dễ chảy rữa.

c)

không tan trong nước

d)

tan vô hạn trong nước

e)

là chất lỏng ở điều kiện thường

4.

Dung dịch H3PO4 có chứa các ion (không kể H+ và OH- của nước):

a)

H+, PO43-.

b)

H+, H2PO4-, PO43-.

c)

H+, HPO42-, PO43-.

d)

H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-.

5.

Trong phòng thí nghiêm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng

a)

3P + 5HNO3 + 2H2O -> 3H3PO4 + 5NO.

b)

Ca3(PO­4)2 + 3H2SO4 -> 2H3PO4 + 3CaSO4

c)

4P + 5O2 -> P2O5 và P2O5 + 3H2O -> 2H3PO4.

d)

2P + 5Cl2 -> 2PCl5 và PCl5 + 4H2O -> H3PO4 + 5HCl.

6.

Ứng dụng nào sau đây không phải của H3PO4?

a)

Sản xuất phân lân.

b)

Sản xuất thuốc trừ sâu.

c)

Làm diêm, thuốc nổ.

d)

Dùng trong công nghiệp dược phẩm.

7.

Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit H3PO4

a)

Có tính oxi hoá mạnh.

b)

Khá bền với nhiệt.

c)

Có độ mạnh trung bình.

d)

3 lần axit.

8.

Trong công nghiệp,để điều chế H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao người ta thường:

a)

cho H2SO4 đặc tác dụng với quặng photphorit hoặc quặng apatit.

b)

cho P tác dụng với HNO3 đặc.

c)

đốt cháy P thu P2O5 rồi cho P2O5 tác dụng với H2O.

d)

nung hỗn hợp Ca3(PO4)2, SiO2, C.

9.

So sánh giữa nitơ với photpho và hợp chất của chúng, nhận xét nào sau đây là sai?

a)

N2 hoạt động hoá học yếu hơn P ở điều kiện thường.

b)

H3PO4 cũng có tính oxy hoá như HNO3.

c)

H3PO4 có tính axit yếu hơn HNO3.

d)

Cả N2 và P đều vừa có tính oxy hoá vừa có tính khử.

10.

Trong công nghiệp, để điều chế H3PO4 không cần độ tinh khiết cao, người ta cho H2SO4 đặc tác dụng với

a)

Ca3(PO4)2.

b)

Na3PO4.

c)

K3PO4.

d)

Ca(H2PO4)2­.

11.

Cặp chất có thể xảy ra phản ứng là

a)

H3PO4 S.

b)

H3PO4 và Na.

c)

H3PO4 và SO2.

d)

H3PO4 và HNO3.

12.

Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây ?

a)

CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3.

b)

A. MgO, KOH, NH3, Na2CO3

c)

MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2.

d)

NaOH, KCl, NaHCO3, H2S.

13.

Câu 2: Sản phẩm tạo thành khi cho AgNO3 tác dụng với dung dịch H3PO4 là? 

a)

A. Ag3PO4+ 3HNO3

b)

B. Ag2HPO3 + 2HNO3

14.

Khi đun nóng từ từ, H3PO4 bị mất theo sơ đồ: 

                               H3PO4 → X → Y →  Z  

Các chất X, Y , Z lần lượt là

a)

A. H2PO4, HP3, H4P2O7

b)

D. H4P2O7, HP3, P2O5

15.

Thành phần chính của quặng photphorit là: 

a)

A. CaHPO4

b)

C. Ca(H2PO4)2

c)

D. Ca3(PO4)2

16.

. Dãy chất nào sau đây gồm toàn axit?

a)

HCl, HNO3, H3PO4, HNO3.

b)

NaCl, KNO3, CaCO3, Na2SO4.

c)

H2SO4, Na2SO4, NaOH, HCl.

d)

H2SO4, Na2SO4, NaCl, KOH