WorksheetsTOÁN 9: RÚT GỌN BIỂU THỨC CĂN BẬC HAI
Total questions: 20
Worksheet time: 34mins
Kết quả rút gọn biểu thức a28.7a với a > 0 là
7a
14a
7
14
Biểu thức (1−2)2 có giá trị là
2−1
1- 2
−2−1
2+1
16x2y4 bằng
4xy2
−4xy2
4∣x∣y2
4x2y4
5−23=?
3(5+2)
3(5−2)
3(2+5)
3(2−5)
3+74=?
3+7
−(3+7)
43−7
−(3−7)
3−52=?
2(3−5)
2(3+5)
23+5
2−(3+5 )
1−33−3
3
3+1
3−1
3−3
Với A.B=0 thıˋBA= ?
∣B∣AB
∣B∣AB
BAB
∣B∣A
Rút gọn biểu thức:
(a−a1+a−11):a−2a+1a+1 với a > 0 và a=1 ta được:
a(a−1)1
a1
aa−1
a−1
Rút gọn biểu thức:
b2a+ba2+2ab+b2a2b4 (Với a+ b > 0 và b = 0) ta được kết quả là:−a
a
−∣a∣
∣a∣
Giá trị của x thỏa mãn x+4x−16x=5 là:
Không có giá trị nào
x=5
x=25
x=±5
Rút gọn: 5a+64a−aa4+5 với a>0
6a+5
6a+5
6a+5
6a+5
Với x>0 thì x+2x+1=
±(x+1)
=(x−1)2
x+1
x−1
Rút gọn biểu thức 7x+11y36x5−2x216xy2−25x với x≥0; y ≥0 ta được kết quả là:
2x+58x2yx
2x−58x2yx
2x+56x2yx
12x+58x2yx
Giá trị của biểu thức 2316a−327a−6754a là:
15233a
153a
1523a
1533a
Trục căn thức ở mẫu biểu thức 2−a2a (a≥0; a =4) ta đượcTrục căn thức ở mẫu biểu thức
4−a−2aa+4a
4−a2aa−4a
4−a2aa+4a
−4−a2aa+4a
Trục căn thức ở mẫu biểu thức 6+3a3 (a≥0; a=12) ta được:
12+a6+3a
12+a6−3a
12−a6+3a
12−a6−3a
Rút gọn biểu thức:
b2a+ba2+2ab+b2a2b4 (với a+b>0 và b = 0)
-a
a
- ∣a∣
∣a∣
Rút gọn: 5a+64a−aa4+5 với a>0
6a+5
6a+5
6a+5
6a+5
5. Biểu thức 2x+3 xác định khi:
A. x≤23
B. x≥−23
C. x≥23
D. x≤−23
