wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì hóa 11

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

1. Ở nhiệt độ thường, vì trong cấu tạo có ____________ nên phân tử Nitơ rất bền và khó tham gia phản ứng.

a)

liên kết ba

b)

liên kết đôi

c)

không màu

d)

liên kết đơn

2.

1. Khi cho khí NH3 tác dụng với khí HCl có hiện tượng tạo khói trắng chính là chất _______.

a)

NO

b)

NH4Cl

c)

AlN

d)

HCl

3.

1. Trong thí nghiệm điều chế NH3 người ta thu khí bằng phương pháp đẩy không khí trong bình úp do khí NH3 ______________ không khí.

a)

nặng hơn không khí

b)

nhẹ hơn không khí

c)

tan nhiều trong nước

d)

co tính bazo

4.

Công thức hóa học của Nhôm nitrua là (a)   .

5.

1. Môi trường mà có [H+]=[OH-], gọi là môi trường : (a)  

6.

1. Cho các chất NaCl rắn khan, dd NaOH, glixerol, dd HNO

3, dd glucozơ. Chất nào dẫn điện được : (a)  

7.

Cho khoảng 2 ml dung dịch Na2CO3 đặc vào ống nghiệm đựng khoảng 2 ml dung dịch CaCl2. Hiện tượng xảy ra là : _______

a)

kết tủa trắng

b)

co bọt khí

c)

kết tủa nâu

d)

khong hiện tượng

8.

1. Dung dịch K2SO4 0,05M có nồng độ mol của cation là : _______

a)

0.1M

b)

0.2M

c)

0.3M

d)

0.4M

9.

Phuong trình ion thu gọn của phản ứng: BaCl2 + AgNO3 là

(a)  

10.

Cho dung dịch A có 0.01 mol Ba2+, 0.02 mol NO3-, a mol Na+, 0.02 mol Cl-. Giá trị của a là:

(a)  

11.

Cho dung dịch A có 0.01 mol Ba2+, 0.02 mol NO3-, a mol Na+, 0.02 mol Cl-. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất tan. Giá trị của m là:

(a)  

12.

Trộn lẫn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0.005M với 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0.01M và HNO3 0.002M. pH của dung dịch thu được là?

(a)  

13.

Hãy cho biết dung dịch A là gì?

a)

dung dịch NH3 loãng

b)

dung dịch NH3 đặc

c)

dung dịch Ca(OH)2 loãng

d)

dung dịch Ca(OH)2 đặc

14.

Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng

a)

N2O5.

b)

nguyên tố nitơ.

c)

P2O5.

d)

K2O.

15.

Muối nào sau đây tan nhiều trong nước?

a)

CaCO3.

b)

Ca(H2PO4)2.

c)

BaSO4.

d)

Ag3PO4.

16.

Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

a)

kali.

b)

nitơ.

c)

cacbon.

d)

photpho.

17.

Trong phân tử axit photphoric, nguyên tử P có cộng hóa trị là

a)

5

b)

+5

c)

3

d)

+3

18.

Tiến hành các thí nghiệm, sau khi kết thúc thí nghiệm, trường hợp nào sau đây thu được kết tủa?

a)

Cho dung dịch NH3 vào dung dịch BaCl2

b)

Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch H3PO4

c)

Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4

d)

Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào dung dịch H3PO4

e)

Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HF

19.

Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô cạn. Khối lượng từng muối khan thu được là

a)

50 gam Na3PO4.

b)

49,2 gam NaH2PO4 và 14,2 gam Na3PO4.

c)

14,2 gam Na2HPO4 và 49,2 gam Na3PO4.

d)

15 gam NaH2PO4.

20.

Muối nào sau đây hầu như không tan trong nước và có màu vàng?

a)

Ag3PO4.

b)

NaH2PO4.

c)

Ba3(PO4)2.

d)

CaHPO4.

21.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

Na2HPO4

b)

KHSO4

c)

Na2HPO3

d)

NH4Cl

e)

BaHPO4

22.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

NH4NO3

b)

HNO3

c)

H3PO4

d)

KOH

23.

Axit photphoric không tác dụng với chất nào dưới đây?

a)

Na2CO3

b)

Ba

c)

K2O

d)

Cu

24.

Cho dãy các hiđroxit sau: Fe(OH)3, NaOH, Zn(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2, Ba(OH)2

Số hiđroxit có tính lưỡng tính là?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Zn(OH)2 + 2H+ → Zn2+ + 2H2O

Zn(OH)2 + 2OH- → ZnO22- + 2H2O

Các phương trình hóa học trên chứng tỏ Zn(OH)2 có tính chất gì?

a)

Lưỡng tính

b)

Axit

c)

Trung tính

d)

Bazơ