wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHỐI 3- REVIEW-U1-U5

Total questions: 40

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
2.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
3.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng cho câu hỏi dưới đây)


"What can you see?"

a)

a rulers and three pencil

b)

a ruler and three pencils

c)

a pencil and three rulers

d)

a pencils and three ruler

4.

LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu vào chỗ trống)


"I have a red (a)   "

5.

WATCH AND CHOOSE THE BODY PART NOT MENTIONED IN THE VIDEO (Xem video và chọn ra một đáp án không xuất hiện trong video đó)

a)

head

b)

feet

c)

hands

d)

hair

6.

ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

feet

b)

teeth

c)

nose

d)

eyes

7.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

big

b)

small

c)

old

d)

young

8.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE. (Nhìn ảnh và chọn ra câu miêu tả đúng nhất)

a)

He have a monkey.

b)

He has a monkey.

c)

He have a dog.

d)

He has a dog.

9.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
10.

READ AND WRITE ONE MISSING WORD. (Đọc và viết 1 từ còn thiếu vào câu dưới đây)


- "Do you have an eraser?"

- "Yes, I (a)   "

11.

ODD ONE OUT (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

cook

b)

singer

c)

doll

d)

engineer

12.

LOOK, READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh và chọn ra câu miêu tả đúng nhất về bức ảnh đó)

a)

It's black and yellow.

b)

It's black and pink.

c)

It's yellow and brown.

d)

It's yellow and orange.

13.

LOOK, COUNT AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đếm và chọn đáp án đúng)

a)

It has one eye, four feet and three hands.

b)

It has one mouth, two hands and four feet.

c)

It has two feet, one eye and two hands.

d)

It has two hands, six feet and five eyes.

14.

READ, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu có thứ tự sắp xếp đúng)

you/ Nice/ meet/ to/ .

a)

Nice you to meet.

b)

Meet nice to you.

c)

Nice to meet you.

d)

Nice to you meet.

15.

FIND ONE MISTAKE IN THE SENTENCE BELOW (Tìm 1 lỗi sai trong câu dưới đây)

Nice to meet you, Linh. I Hoa.

a)

Nice

b)

meet

c)

you

d)

I

16.

LISTEN AND FILL IN THE BLANK (Nghe và hoàn thành câu bên dưới)


Hello, (a)   Roberto.

17.

LOOK, UNSCRABLE THE LETTERS AND WRITE. (Nhìn tranh, sắp xếp các chữ cái và viết lại cho đúng.)


B-E-G-O-Y-D-O

(a)  

18.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD. (Đọc và chọn từ sai trong các từ được gạch chân.)

a)

thanks

b)

How

c)

fine

d)

are

19.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn câu sai ngữ pháp.)

a)

How are your?

b)

Nice to meet you, Peter.

c)

Fine, thank you.

d)

Hello, I'm Mya.

20.

CHOOSE THE SUITABLE WORD TO FILL IN THE BLANK (Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống)

- How are you?

- I'm fine, __________.

a)

thank

b)

hi

c)

thanks

d)

hello

21.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn ra từ có chứa âm nghe được)

a)

goodbye

b)

fine

c)

hello

d)

thank

22.

READ, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc, sắp xếp các từ và chọn đáp án đúng)

fine/ you/ thank/ I'm/ and/ you/ ?/.

a)

I'm fine? And you thank you.

b)

Fine you and I'm thank you.

c)

And you? I'm thank you fine.

d)

I'm fine, thank you. And you?

23.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn tranh, đọc đoạn hội thoại và chọn đáp án phù hợp.)

a)

How are you?

b)

Goodbye Lyly.

c)

What's your name?

d)

Hello Robet.

24.

LISTEN, READ AND CHOOSE A TICK OR CROSS. (Đọc, nghe và chọn tick nếu đúng hoặc chọn cross nếu sai.)


- What's your name?

- I'm Linda.

a)
b)
25.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn câu sai ngữ pháp.)

a)

Nice to meet you.

b)

What's your name?

c)

I'm fine, thanks.

d)

My name are Kim.

26.

CHOOSE THE ODD ONE OUT. (Chọn từ khác loại.)

a)

is

b)

are

c)

name

d)

am

27.

READ AND CHOOSE. (Đọc và chọn câu trả lời đúng.)


- How ____ you?

a)

meet

b)

are

c)

do

d)

name

28.

READ AND CHOOSE. (Đọc và chọn câu trả lời đúng.)


A: _______ your name?

B: _______ name's Achu.

a)

How - My

b)

What - I'm

c)

What's - My

d)

How - I

29.

READ AND CHOOSE. (Đọc và chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại.)

a)

do

b)

go

c)

hello

d)

no

30.

READ, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc, sắp xếp các từ và chọn đáp án chính xác)

spell/ do/ how/ name/ you/ your/ ?

a)

How your name do you spell?

b)

How do your spell you name?

c)

How do you spell your name?

d)

Your name how do you spell?

31.

FIND THE MISTAKE (Đọc và tìm 1 lỗi sai trong các từ được gạch chân)


- How old are you?

- I'm eight year old.

a)

old

b)

you

c)

year

d)

I'm

32.

LOOK, READ AND WRITE THE MISSING LETTER (Nhìn tranh và viết chữ cái còn thiếu vào chỗ trống)


e-i-g-...-t

(a)  

33.

READ AND CHOOSE

(Đọc và chọn đáp án phù hơp với lời đáp phía dưới)

- ........................................

- I'm five years old, too.

a)

I'm fine, thanks.

b)

I'm five years old.

c)

Nice to meet you.

d)

It's Mr David.

34.

READ, LISTEN AND CHOOSE YES OR NO

(Đọc, nghe và chọn YES nếu đúng hoặc chọn NO nếu sai)


- How old are you, Mai?

- I'm nine years old.

a)

YES

b)

NO

35.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

six

b)

miss

c)

hi

d)

this

36.

LOOK AND CHOOSE

(Nhìn tranh và chọn đáp án đúng)

a)

I'm fine, thanks.

b)

I'm five years old.

c)

It's Linda.

d)

Goodbye.

37.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống)

a)

No, it isn't.

b)

No, they are not.

c)

Yes, they are.

d)

Yes, it is.

38.

READ AND WRITE (Đọc và viết từ còn thiếu)

- (a)   they your friends?

- No, they aren't.

39.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi sau)

- Is this your friend?

- ______________________

a)

Yes, they are.

b)

This is your friend.

c)

No, they aren't.

d)

Yes, it is.

40.

LOOK, READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Quan sát tranh, đọc và chọn đáp án đúng)

a)

There's one giraffe.

b)

There are four zebras.

c)

There's one elephant.

d)

There are four giraffes.