wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 6 - KIỂM TRA GIỮA KÌ

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?

a)

A = {5; 6; 7; 8}

b)

A = [5; 6; 7; 8]

c)

A = 5; 6; 7; 8

d)

A = (5; 6; 7; 8)

2.

Viết tập hợp A={xN/24<x<28}A=\left\{x\in N/24<x<28\right\}   bằng cách liệt kê các phần tử

a)

A = {24; 25; 26; 27; 28}

b)

A = {24; 25; 26; 27}

c)

A = {25; 26; 27; 28}

d)

A = {25; 26; 27}

3.

Cho M = {a; 7; b; 8}. Khẳng định nào sau đây không đúng ?

a)

7M7\in M  

b)

aMa\in M  

c)

dNd\notin N  

d)

8N8\notin N  

4.

Tập hợp các chữ cái có trong cụm từ “ SANG TAO” là:

a)

{S; A; N; G; T; O}

b)

{S; A; N; G; T; A}

c)

{S; N; G;, O}

d)

{S; A; N; G}

5.

Kết quả phép tính 74.72 bằng

a)

78

b)

76

c)

498

d)

146

6.

Kết quả của phép tính 46 : 43 bằng

a)

43

b)

13

c)

42

d)

418

7.

Thực hiện phép tính 2.32 – 4.3 ta được kết quả là

a)

30

b)

24

c)

52

d)

6

8.

Giá trị của biểu thức 75 : 5 + 10 – 4 là

a)

1

b)

21

c)

15

d)

6

9.

Giá trị của x thỏa mãn x – 75 = 17 là

a)

x = 58

b)

x = 75

c)

x = 17

d)

x = 92

10.

Giá trị của x thỏa mãn  80 – x = 16 là

a)

x = 96

b)

x = 5

c)

x = 64

d)

x = 1280

11.

Tìm x biết : 527 – (145 – x) = 387

a)

x = 5

b)

x = 769

c)

x = 10

d)

x = –5

12.

Tìm x biết:  175 – 5x = 25

a)

x = 40

b)

x = 145

c)

x = 140

d)

x = 30

13.

Mua 6 cái bút bi hết 54 000 đồng. Vậy giá tiền mỗi cây bút bi là

a)

9000 đồng

b)

40 000 đồng

c)

225 000 đồng

d)

900 đồng

14.

Bạn Bình mang 200 000 đồng vào nhà sách. Bạn mua 10 quyển tập giá 7 000 đồng/quyển; 4 cây bút giá 3 500 đồng/cây và 2 quyển sách tham khảo Toán 6 giá 59 000 đồng/quyển. Bạn Bình có đủ tiền mua hay không? Thừa hay thiếu bao nhiêu tiền?

a)

Bạn Bình  đủ tiền mua. Số tiền còn dư là 5000 đồng

b)

Bạn Bình không đủ tiền mua. Số tiền còn thiếu là 5000 đồng

c)

Bạn Bình  đủ tiền mua. Số tiền còn dư là 2000 đồng

d)

Bạn Bình không đủ tiền mua. Số tiền còn thiếu là 2000 đồng

15.

Lớp 6A nếu xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4 hoặc hàng 6 thì vừa đủ. Biết số học sinh lớp 6A trong khoảng từ 45 đến 50 học sinh. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh?

a)

46

b)

47

c)

48

d)

49

16.

Bạn An có 36 cái bánh và 48 cục kẹo. Bạn muốn chia thành nhiều phần bằng nhau (mỗi phần đều có bánh và kẹo, số bánh và số kẹo mỗi phần bằng nhau). Hỏi bạn có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần?

a)

6

b)

12

c)

36

d)

48

17.

Lớp 6A có 24 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm tính chia số học sinh nam và số học sinh thành nhiều nhóm sao cho mỗi nhóm đếu có học sinh nam và học sinh nữ và số học sinh nam và số học sinh nữ mỗi nhóm như nhau. Hỏi có có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm?

a)

4

b)

6

c)

9

d)

12

18.

Để chuẩn bị cho tiêm chủng vacsin, người ta chia 1 lớp thành từng nhóm nhỏ. Nếu chia lớp 6A thành 3 nhóm, hoặc 4 nhóm, hoặc 6 nhóm thì đều vừa đủ. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh? Biết số học sinh của lớp 6A nằm trong khoảng 40 đến 45 học sinh.

a)

41

b)

42

c)

43

d)

44

19.

Trong các hình sau, hình nào là hình vuông?

a)
b)
c)
d)
20.

Trong các hình sau, hình nào là thoi?

a)
b)
c)
d)
21.

Quan sát hình vẽ bên  và cho biết

a)

Hình vẽ bên là hình chữ nhật

b)

Hình vẽ bên là hình chữ nhật hình lục giác đều

c)

Hình vẽ bên là hình vuông

d)

Hình vẽ bên là tam giác đều

22.

Tính diện tích hình chữ nhật, biết chiều rộng bằng 4cm, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng.

a)

4cm2

b)

8cm2

c)

16cm2

d)

32cm2

23.

Hình thoi có 2 đường chéo cắt nhau lần lượt là 10cm và 8cm. Diện tích hình thoi là

a)

40 cm

b)

80 cm

c)

40 cm2

d)

80 cm2

24.

Một lục giác đều có chu vi là 12 cm. Độ dài mỗi cạnh của hình lục giác đều ấy là

a)

6 cm

b)

4 cm

c)

2 cm

d)

1 cm

25.

Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích là 1000 m2, chiều dài là 40 m thì chu vi của khu vườn đó là

a)

65 m2

b)

65 m

c)

130 m

d)

130 m2

26.

Cho tam giác đều ABC, có cạnh AB = 6 cm. Độ dài cạnh BC là

a)

3 cm

b)

4 cm

c)

5 cm

d)

6 cm

27.

Cho hình chữ nhật ABCD, có cạnh AD = 8 cm. Độ dài cạnh BC là

a)

8 cm

b)

9 cm

c)

10 cm

d)

11 cm

28.

Cho hình bình hành ABCD có góc A bằng 600. Góc C có số đo là

a)

500

b)

600

c)

1000

d)

1200

29.

Cho hình thoi LMNO có cạnh ON = 4 cm. Độ dài cạnh MN là:

a)

8 cm

b)

4 cm

c)

300

d)

600

30.

Cho hình thang cân OPRQ, cạnh OP song song với cạnh nào

a)

OQ

b)

PQ

c)

QR

d)

OR

31.

Tìm số tự nhiên x sao cho xB(4)x\in B\left(4\right)  và x16x\le16  

a)

{0; 4; 8; 12; 16}

b)

{4; 8; 12; 16}

c)

{0; 4; 8; 12}

d)

{16; 20; 24; …}

32.

Tìm số tự nhiên x sao cho xƯ(12)x\inƯ\left(12\right)x>3x>3   

a)

{1; 2; 3; 4; 6; 12}

b)

{1; 2; 3}

c)

{3; 4; 6; 12}

d)

{4; 6; 12}

33.

Tìm số tự nhiên x sao cho xBC(6;8)x\in BC\left(6;8\right)  và 30<x<5030<x<50  

a)

x = 24

b)

x = 72

c)

x = 48

d)

x = 36

34.

Tìm số tự nhiên xƯC(20;30)x\inƯC\left(20;30\right)  và 2<x52<x\le5  

a)

x = 3

b)

x = 2

c)

x = 4

d)

x = 5

35.

Tìm số tự nhiên x là BCNN(6;8)

a)

x = 24

b)

x = 72

c)

x = 48

d)

x = 36

36.

Số viên kẹo của An chia đều được cho 4 bạn và 6 bạn, biết số kẹo trong khoảng từ 20 đến 30 viên. Hỏi An có bao nhiêu viên kẹo?

a)

36

b)

42

c)

24

d)

25

37.

Bình cần chuẩn bị số phần quà như nhau từ 24 thanh sôcôla và 16 chiếc bánh chuẩn bị cho buổi tiệc nhỏ. Hỏi Bình chuẩn bị được nhiều nhất bao nhiêu phần quà?

a)

12

b)

8

c)

16

d)

24

38.

Số học sinh Khối 6 trong khoảng từ 300 đến 400, xếp thành 12 hàng, 15 hàng và 18 hàng vừa đủ. Số học sinh Khối 6 là

a)

540

b)

360

c)

300

d)

400

39.

Tìm số tự nhiên x biết 20 chia hết cho x và 5 < x < 20

a)

x = 1

b)

x = 5

c)

x = 20

d)

x = 10

40.

Bạn Chi có một tờ giấy màu hình chữ nhật kích thước 20cm và 30cm. Bạn Chi muốn cắt thành những hình vuông có độ dài cạnh lớn nhất có thể. Vậy độ dài cạnh hình vuông là

a)

15 cm

b)

6 cm

c)

10 cm

d)

10 cm