wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THỨ HAI NGÀY 8 THÁNG 11 NĂM 2021 (TUẦN 10)

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Hình trên có mấy hình vuông và mấy hình tam giác

a)

1 hình vuông và 4 hình tam giác

b)

1 hình vuông và 3 hình tam giác

c)

1 hình vuông và 5 hình tam giác

d)

1 hình vuông và 6 hình tam giác

2.

Có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

3.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Hình bên có:

- ............ hình vuông

- ............ hình tam giác

a)

2 hình vuông, 5 tam giác.

b)

2 hình vuông, 4 hình tam giác.

c)

2 hình vuông, 6 hình tam giác.

5.

Hình vẽ trên có bao nhiêu hình vuông?

a)

5

b)

6

c)

7

6.

Hình vẽ trên có bao nhiêu hình tròn?

a)

6

b)

5

c)

4

7.

4 + 3= ?

a)

4

b)

7

c)

8

d)

9

8.

4 + ...= 5

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

9.

2, 4, (a)   , 8

10.

Viết phép tính thích hợp ?

a)

5 + 2 = 7

b)

3 + 6 = 7

c)

6 + 3 = 9

d)

7 + 1 = 8

11.

Chọn từ đúng:

a)

que kem

b)

con nhím

c)

con thỏ

d)

nai nhỏ

12.

Chọn từ đúng:

a)

xem hội

b)

thổi còi

c)

mời gọi

d)

bơi lội

13.

Chọn từ đúng:

a)

tem thư

b)

têm thư

c)

tủm tỉm

d)

nếm thử

14.

4 + ...= 5

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

15.

Đâu là phép tính sai?

a)

5 + 5 = 10

b)

3 + 6 = 9

c)

7 + 2 = 8

16.

Chọn từ tương ứng với tranh sau?

a)

kìm kẹp

b)

bim bim

c)

lim dim

17.

Chọn từ tương ứng với tranh sau?

a)

chim sẻ

b)

cà tím

c)

líp xe

18.

Chọn từ tương ứng với tranh sau?

a)

chìm nghỉm

b)

kim chỉ

c)

cà tìm

19.
a)

cưa

b)

đũa

c)

kim

20.

Chọn từ tương ứng với tranh sau?

a)

cà tím

b)

quả tim

c)

êm đềm

21.
a)

quả táo

b)

quả lê

c)

quả sim

22.

Chọn từ tương ứng với tranh sau?

a)

chíp chíp

b)

nhíp

c)

kíp

23.

Con hãy đánh vần và đọc trơn bài tập đọc Gà nhí nằm mơ nhé.

4 lines
24.

Gà nhí có bị quạ cắp đi không?

a)

không

b)

25.

Gà nhí mơ thấy gì?

a)

con quạ

b)

con chim

26.

Mẹ đã làm gì để an ủi gà nhí?

a)

mẹ gà khe khẽ ru

b)

mẹ gà hát

27.
a)

3 + 4 = 7

b)

4 + 3 = 8

c)

4 + 4 = 8

28.

Số nào lớn nhất trong các số sau?

a)

5

b)

6

c)

9

d)

3

29.

Điền dấu thích hợp

6 + 2 ............... 3 + 7

a)

>

b)

<

c)

=

d)

+

30.

Số 8 gồm các số nào gộp lại với nhau ?

a)

5 và 3

b)

6 và 2

c)

7 và 1

d)

4 và 4

e)

3 và 6

31.

Quan sát tranh vẽ bên; phép tính thích hợp là?

a)

3 + 3 = 6

b)

4 + 3 = 6

c)

4 + 3 = 7

d)

4 + 3 = 8

32.

Đây là phòng gì?

a)

Phòng vệ sinh

b)

Phòng y tế

c)

Phòng học

33.

Phòng máy tính là hình nào?

a)
b)
c)
34.

Hoạt động nào không an toàn?

a)
b)
c)
35.

Hình ảnh nào là bác bảo vệ?

a)
b)
c)
36.

Khi con muốn mượn sách ở thư viện, ai có thể giúp con?

a)

Cô lao công

b)

Cô đầu bếp

c)

Cô thư viện