WorksheetsÔn tập về bảng đơn vị đo độ dài
Total questions: 14
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
1 dm 5 cm = .....cm
a)
15 cm
b)
105 cm
c)
15 dm
d)
105 dm
2.
xăng-ti-mét viết tắt là gì?
a)
cm
b)
cam
c)
xm
3.
dam là viết tắt của:
a)
Đề-xi-mét
b)
Héc-tô-mét
c)
Đề-ca-mét
4.
5hm = ...... m
a)
50
b)
5
c)
500
5.
46mm x 5 = .......
a)
230mm
b)
200mm
c)
210mm
6.
Thứ tự sắp xếp đúng của bảng đơn vị đo độ dài (theo thứ tự từ lớn đến bé) là:
a)
km, hm, dam, m, dm, cm, mm
b)
km, hm, dm, m, dam, cm, mm
c)
km, dam, hm, m, dm, cm, mm
7.
Đơn vị nào thường dùng để đo quãng đường hay khoảng cách giữa 2 tỉnh?
a)
km
b)
dam
c)
hm
d)
m
8.
Trong các đơn vị đo độ dài đã học, đơn vị nhỏ nhất là đơn vị nào?
a)
cm
b)
dm
c)
km
d)
mm
9.
28km x 5 = .................
a)
140
b)
140hm
c)
140km
10.
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
6dam ....... 600m
a)
>
b)
<
c)
=
11.
3km = ... hm
a)
300
b)
30
c)
3
12.
15cm x 2 = ....
a)
30 dm
b)
17 cm
c)
30 cm
13.
5hm = ... dm
a)
5000
b)
500
c)
50
14.
56dm : 7 =
a)
7dm
b)
9dm
c)
8dm
100 %
